Quảng cáo
Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết phần tự luận các mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008. Trích dẫn đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? + Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn có 2 2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y f x là? + Cho hàm số y f x xác định trên liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Giá trị cực đại của hàm số là CD y 5. B. Giá trị cực tiểu của hàm số là 3 CT y. C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y y 0 5 và tiệm cận đứng là x 1. D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5. + Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB a AC a 3 mặt phẳng A BC tạo với đáy một góc 30. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C. + Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 3 3 8sin 162sin 27 x m x m có nghiệm thuộc 0 3.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 001

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn:Toán; Lớp: 12

Thời gian làm bài: 90.phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………

Phần I: TNKQ (7 điểm)

Câu 1: Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?

A. 9 . B. 7 . C. 4 . D. 10. Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 8 18 y x x    trên đoạn   1;3  bằng A. 2. B. 11. C. 27. D.1.

Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 2 3 3 5 y x x x    . B. 1

2 y x   . C. 1

3 y x x    . D. 4 2 1 y x x   .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là

A. 2, 2 x y  . B. 2, 1 x y  . C. 1, 2 x y   . D. 1, 1 x y  .

Câu 5: Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở

các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đề KT chính thức

(Đề có 7 trang) Mã đề: 001

Trang 2/7 - Mã đề 001

A. 3 2 x y x

  . B. 2 1 2 x y x

   . C. 1 2 x y x

   . D. 2 5 2 x y x

   .

Câu 6: Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. V Bh  . B. 4 3 V Bh  . C. 1 3 V Bh  . D. 1 2 V Bh  .

Câu 7: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên đoạn có   2;2  và có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  y f x 

là

A.   1; 2 M  . B.   2; 4 M   . C. 1 x . D. 2 x .

Câu 8: Cho hàm số 3 1 1 x y x

   . Mệnh đề nào dưới đây là đúng.

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;1  ;   1;.

B. Hàm số luôn đồng biến trên  \ 1  .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;1  ;   1;.

D. Hàm số luôn nghịch biến trên     ;1 1;   . Câu 9: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 

4 2 2 f x x x   . B. 

4 2 2 f x x x   .

C. 

4 2 2 1 f x x x   . D. 

4 2 2 f x x x   . Câu 10: Có mấy khối đa diện trong các khối sau?

Trang 3/7 - Mã đề 001

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 11: Số cạnh của hình bát diện đều bằng

A. 10. B. 8. C. 12. D. 16.

Câu 12: Đồ thị hàm số 2

2

4 x y x

   có bao nhiêu tiệm cận?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 13: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 1 x y x

   trên đoạn   2;0  .

Giá trị biểu thức 5M m  bằng

A. 4 . B. 0. C. 24

5 . D. 24

5  .

Câu 14: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là

giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;3  . Giá trị của M m  là

A. 2 . B. 6 . C. 2 . D. 5 .

Câu 15: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1; . B.   1;0  . C.   ; 1  . D.   0;1 .

Câu 16: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 2 96cm . Khi đó thể tích khối lập phương là?

A. 48 6 cm3 B. 3 24 3 cm3. C. 24 cm3. D. 64 cm3. Câu 17: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo