Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt - Bình Thuận
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt - Bình Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận : + Để thiết kế một chiếc bễ nuôi cá Koi hình hộp chữ nhật không nắp có chiều cao 150cm và có thể tích chứa 90m3. Biết giá thành để làm mặt bên là 2800000 đồng/m2 và làm mặt đáy là 4000000 đồng/m2. Tính chi phí thấp nhất để hoàn thành bễ cá. A. 370132 nghìn đồng. B. 480000 nghìn đồng. C. 305066 nghìn đồng. D. 130132 nghìn đồng. + Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R và có bảng biến như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Giá trị cực tiểu của hàm số y = f(x) là x = 1. B. Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm x = 0. C. Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại x = -1. D. Hàm số y = f(x) không đạt cực đại tại điểm x = 0. + Trong bốn hình gồm hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều, hình lăng trụ đều và hình bát diện đều. Hỏi có mấy hình là đa diện đều?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

2

y

x O

SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

SBD: …………..

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Đề:

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên  và có bảng biến như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Giá trị cực tiểu của hàm số ( ) y f x  là 1. x  B. Hàm số ( ) y f x  đạt cực đại tại điểm 0. x  C. Hàm số ( ) y f x  đạt cực tiểu tại 1. x  D. Hàm số ( ) y f x  không đạt cực đại tại điểm 0. x 

Câu 2: Cho hàm số 2 1 1 x y x

   . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên .  B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1)  và ( 1; ).  C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1)  và ( 1; ).   D. Hàm số đồng biến trên .  Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?

A.

2 . 2 1 x y x

   B. 3 2. y x x   C. 4 2 2 2. y x x    D. 2. y x 

Câu 4: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A. . Bh B. 1 . 2 Bh C. 1 . 3 Bh D. 3 . Bh

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 2 y x x   bằng A. 1. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 3 1 2 y x x   . B. 4 2 3 1 2 y x x   .

C. 3 3 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 7: Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào sau đây?

A. {3;4}. B. {3;5}. C. {4;4}. D. {4;3}. Câu 8: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên

như hình bên. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.    1; . B.   1;0 .

C.   ;3 . D.   0;1 .

Câu 9: Hình bát diện đều có mấy đỉnh ?

A. 4. B. 6. C. 24. D. 8.

Câu 10: Tính thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng 2 100 . a

A. 2 100 . a a  B.

3 100 . 3

a C. 3 50 . a D. 3 100 . a

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 11: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là 2 , ,3 . a a a A. 2 2 3 . a a  B. 3 6 . a C. 6 . a D. 2 18 . a

Câu 12: Đồ thị hàm số 2

3 x y x   có đường tiệm cận đứng là

A. 0 x  B. 3. y  C. 3. x  D. 2. y 

Câu 13: Tọa độ giao điểm của độ thị hàm số 3 2 2 1 y x x    với trục tung là A. (0; -1). B. (1; 0). C. (-1; 0). D. (0; 1) Câu 14: Cho hàm số ( ) f x xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng   1;0  .

B. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng   2; .  

C. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng   0;2 .

D. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng   2;0  .

Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có 3 '( ) f x x x   .

Số điểm cực trị của hàm số ( ) f x là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 16: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?  A. 4 2 2 1. y x x    B. 3 3 2018. y x x   

C. 1 . 3 4 x y x

   D. 3 2 1. y x x   

Câu 17: Cho tứ diện ABCD có , , AB AC AD đôi một vuông góc. 4 , 6 , 2 . AB a AC a AD a    Gọi M là trung điểm cạnh . AC Tính thể tích khối chóp . B CDM . A. 3 24 . a B. 3 8 . a C. 3 12 . a D. 3 4 . a

Câu 18: Cho khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có ' , AA a  4 , 3 . AB a BC a   Gọi O là trung điểm đường chéo '. BD Tính thể tích hình chóp . ' '. O BCC B A. 3 2 . a B. 3. a C. 3 3 . a D. 3 6 . a Câu 19: Cho hình chóp có tổng số cạnh bên và cạnh đáy bằng 10. Số mặt của hình chóp đó là

A. 6. B. 5. C. 10. D. 11. Câu 20: Trong bốn hình gồm hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều, hình lăng trụ đều và hình bát diện đều. Hỏi có mấy hình là đa diện đều?

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 21: Giá trị cực tiểu của hàm số

3 2 6 7 y x x    là A. 25.  B. 12. C. 9. D. 2. Câu 22: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 3 2 3 , a tam giác ABC là tam giác đều, 2 . AB a 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo