
SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT HIỆP ĐỨC MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian: 60 phút
I. MA TRẬN
Chủ đề Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
2 1 1
Số câu: 4 Sốđiểm: 1,25
2. Cực trị của hàm số 2 1 1 1
Số câu: 5 Số điểm: 1,5625 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
1 2 1
Số câu: 4 Sốđiểm: 1,25
4. Đường tiệm cận 1 1
Số câu: 2 Sốđiểm: 0,625 5. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số và một số bài toán liên quan
2 2 1 1
Số câu: 6 Số điểm: 1,875
Khối đa
diện
1. Khái niệm về khối đa diện. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
2 1
Số câu: 3 Số điểm: 0,9375
2. Khái niệm về thể tích khối đa diện
3 2 2 1
Số câu: 8 Sốđiểm: 2,5
Cộng
Số câu: 13 Số điểm:
4,0625
Số câu: 10 Số điểm:
3,125
Số câu: 6 Số điểm:
1,875
Số câu: 3 Số điểm:
0,9375
Số câu: 32 Sốđiểm: 10
Trang 1/5- Mã Đề 867
II. BẢNG MÔ TẢ
CHỦ ĐỀ Chuẩn KTKN
Câu Mức độ MÔ TẢ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
1 NB Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số dựa vào BBT hoặc bảng xét dấu y’.
2 NB Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số dựa vào BBT hoặc bảng xét dấu y’.
3 TH Tìm hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng xác định.
4 VDT Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng xác định.
2. Cực trị của
hàm số
5 NB Tìm điểm cực trị, giá trị cực trị của hàm số dựa vào BBT hoặc bảng xét dấu y’.
6 NB Tìm điểm cực trị, giá trị cực trị của hàm số dựa vào BBT hoặc bảng xét dấu y’. 7 TH Tìm điểm cực trị, giá trị cực trị của hàm số. 8 VDT Tìm điều kiện của tham số để hàm số đạt cực trị.
9 VDC Tìm điều kiện của tham số để hàm số đạt cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước.
3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
của hàm số
10 NB Tìm GTLN, GTNN của hàm số dựa vào BBT. 11 TH Tìm GTLN, GTNN của hàm số. 12 TH Tìm GTLN, GTNN của hàm số. 13 VDT Bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN. 4. Đường tiệm cận
14 NB Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. 15 TH Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
5. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số và một số bài toán liên quan
16 NB Nhận dạng đồ thị hàm số. 17 NB Nhận dạng đồ thị hàm số. 18 TH Dựa vào đồ thị tìm số nghiệm của phương trình. 19 TH Dựa vào đồ thị tìm số nghiệm của phương trình. 20 VDT Dựa vào đồ thị, tìm dấu của các hệ số. 21 VDC Dựa vào đồ thị tìm số nghiệm của phương trình. Khối đa diện
1. Khái niệm về khối đa diện. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
22 NB Tính số cạnh, số đỉnh, số mặt của khối đa diện. 23 NB Phân chia, lắp ghép các khối đa diện.
24 TH Gọi tên khối đa diện đều.
2. Khái niệm về thể tích khối đa diện
25 NB Tính thể tích, tính đường cao khối chóp, khối lăng trụ. 26 NB Tính thể tích, tính đường cao khối chóp, khối lăng trụ. 27 NB Tính thể tích, tính đường cao khối chóp, khối lăng trụ. 28 TH Tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ. 29 TH Tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ. 30 VDT Tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ. 31 VDT Tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ. 32 VDC Tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.