Quảng cáo
Đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình - Quảng Nam
QR

Đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi giữa HK1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang với 32 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam : + Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt. B. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh. C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. D. Hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung. + Khối đa diện đều loại {3;4} là khối đa diện đều nào sau đây? A. Khối bát diện đều. B. Khối tứ diện đều. C. Khối mười hai mặt đều. D. Khối lập phương. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, AB = a, mặt bên (SCD) tạo với đáy một góc bằng 30 độ. Thể tích của khối chóp S.ABCD là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH

(Đề gồm có 4 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2020 - 2021 MÔN: TOÁN - KHỐI: 12 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ: 134

Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Số báo danh: ……………

Câu 1: Với giá trị nào của m thì hàm số y =     5 2 3 1 3 1 2 2 3       x m m x m x đạt cực đại tại x = 0?

A. 2 m  . B. 2, 1 m m  . C. 1 m. D. 2, 1 m m  .

Câu 2: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 4a . B. 3 36a . C. 3 48a . D. 3 12a .

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số  3 30 f x x x   trên đoạn   2;19 bằng

A. 63  . B. 20 10 . C. 20 10  . D. 52  .

Câu 4: Hàm số 3 2 3 y x x   đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (0;4) . B. ( ;0)  . C. (0;2) . D. (2; ) .

Câu 5: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 y x x   và đồ thị hàm số 2 5 y x x   A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3. Câu 6: Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2;4;6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 12. B. 48 . C. 8. D. 16. Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 3 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 1 x . Câu 8: Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt. B. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh. C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. D. Hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung. Câu 9: Cho hàm số  f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của  f x  như sau

Số điểm cực trị của hàm số  f x là

A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 10: Cho hàm số  3 2 f x ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

Số điểm cực trị của hàm số   2 2 4 y f x x    là

A. 4 . B. 2 . C. 5. D. 3.

Câu 11: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 5 4 1 1 x x y x

    là

A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 x y x

   trên   0;2 bằng

A. 5 . B. 2

3 . C. 1

3 . D. 0.

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và  0 BAD 60  . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 0 60 . Khoảng cách từ C dến mặt phẳng   SBD là

A. 3a

13

. B. a

13

. C. 9a

13

. D. a 3

7

.

Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn   1;3  . Giá trị của M m  bằng A. 1. B. 4 . C. 5. D. 0 .

Câu 15: Khối đa diện đều loại   3;4 là khối đa diện đều nào sau đây?

A. Khối bát diện đều. B. Khối tứ diện đều. C. Khối mười hai mặt đều. D. Khối lập phương. Câu 16: Cho hàm số ( ) f x là hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình bên dưới.

x

y

-1

1

2

O

Trang 3/4 - Mã đề thi 134

Số nghiệm thuộc khoảng   0;3 của phương trình   sin 1 sin f x x   là

A. 5 . B. 2. C. 3 . D. 6 .

Câu 17: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác vuông tại A với AB a  , 2 3 AC a  , cạnh bên 2 AA a  .Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C  là

A. 3 a . B. 3 2 3 a . C. 3 3 a . D.

3 2 3

3

a .

Câu 18: Cho khối chóp có diện tích đáy 3 B  và chiều cao 8 h . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 6 . B. 24 . C. 8. D. 12. Câu 19: Cho hàm số 4 2 y ax bx c      , , a b c. Đồ thị của hàm số  y f x  như hình vẽ bên.

Số nghiệm thực của phương trình  2 3 0 f x   là

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 0 . Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 4 2 2 y x x   . B. 4 2 2 y x x   . C. 3 2 2 y x x   . D. 3 2 3 y x x   . Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3.

Câu 22: Cho hàm số

1 x m y x

   (m là tham số thực) thỏa mãn

[2;4] min 3 y  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 1 m . B. 1 3 m   . C. 3 4 m   . D. 4 m  . Câu 23: Cho hàm số  y f x  có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo