Quảng cáo
Đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Dục - Quảng Nam
QR

Đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Dục - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi giữa HK1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Dục – Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang với 32 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Dục – Quảng Nam : + Có hai giá trị của tham số m là m1 và m2 để đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 – 3mx + 2 cắt đường tròn tâm I(1;1) bán kính R = 1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất. Tổng m1 + m2 bằng? + Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. M là điểm thoả MC’ + 2MC = 0. Mặt phẳng (A’BM) chia khối lăng trụ thành hai phần, gọi V là thể tích phần chứa điểm A. Tính V biết thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng 18. + Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Đồ thị hàm số y = f(x) có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận (đứng và ngang).

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 32 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây ? A. 1 x = . B. 1 x = −. C. 3 x = −. D. 2 x = .

Câu 2: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h bằng

A. . B h B. 1 . 2 B h C. 1 . 3 B h D. 3. . B h

Câu 3: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ ?

4

2

2

A. 3 3 1. y x x = − + B. 3 3 1. y x x = − + + C. 3 2. y x = + D. 4 3 . y x x = − + Câu 4: Đồ thị hàm số nào dưới đây có 3 điểm cực trị ? A. 4 2 3 2 y x x = − − + . B. 4 2 3 1 y x x = − + . C. 4 2 3 1 y x x = + + . D. 3 3 1 y x x = + + . Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ( ) ; −∞+∞?

A. 3 2 1 y x x x = + + + B. 4 2 2 1. y x x = + + C. 3 2 2 – 1. y x x x = − + + D. 2 3 1. y x = + Câu 6: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên.

Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = -2 A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 7: Số đỉnh của một khối lăng trụ tam giác là: A. 6. B. 8. C. 12. D. 4. Câu 8: Khối lập phương là khối đa diện đều thuộc loại nào sau đây ? A. {3;3} B. {4;3} C. {3;5} D. {3;4}

Mã đề 1

Câu 9: Cho lăng trụ có thể tích V , diện tích đáy S . Chiều cao lăng trụ h bằng

A. V h S = B. S h V = C. 3V h S = D. . h V S =

Câu 10: Thể tích khối lập phương cạnh 2a là:

A. 3 8a B. 3 a C. 3 1 8 a D. 3 6a

Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 1 2 3 x y x −+ = − +

trên đoạn [ ] 2;1 . −

A. 3 7 . B. -1. C. 1 49 − . D. 0.

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 2; − +∞. C. ( ) 2;3 − . D. ( ) 4;0 − .

Câu 13: Đồ thị hàm số 3 2 2 2 x y x + = − có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang. Hãy chọn phát

biểu đúng.

A. Tiệm cận đứng 2 x = −. B. Tiệm cận ngang 3 2 y = .

C. Tiệm cận đứng 2 x = . D. Tiệm cận ngang 1 y = .

Câu 14: Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 , , , f x ax bx cx d a b c d R = + + + ∈ có đồ thị như hình vẽ bên.

Chọn câu đúng trong các câu sau.

A. a > 0, b < 0 , d< 0. B. a < 0 , b < 0, d< 0. C. . a > 0, b > 0 , d > 0. D. a > 0 , b > 0, d< 0. Câu 15: Đồ thị hàm số của 4 3 2 4 − − = x x y cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ là 1 2 , x x . Giá trị

của biểu thức

2 2 1 2 x x + bằng A. 9. B. 6. C. 8. D. 12. Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên dưới. Đồ thị hàm số ( ) y f x = có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận (đứng và ngang) ?

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 17: Điều kiện của tham số m để hàm số 2 1 2 mx y x + = − đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

là

A. 1 4 m − <

.

B.

1 4 m ≥−

.

C. 1 4 m > −

.

D.

1 4 m − ≤

.

Câu 18: Tổng số đỉnh, số cạnh, số mặt của bát diện đều là A. 30 B. 28 C. 14 D. 26 Câu 19: Cho khối chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , ( ) SA ABCD ⊥ và SA a = . Thể tích khối chóp . S ABCD bằng

A.

3 a 3 B.

3 4a 3 C.

3 2a 3 D. 3 4a

Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 y x x = − trên [ ] 2;0 − .

A. 0. B. -2. C. 3. D. 2.

Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 1 3 1 y x x x ′ = − + + . Tìm số điểm cực trị của hàm số

( ) y f x = .

A. 4. B. 6. C. 2. D. 3.

Câu 22: Trên khoảng (0; ) +∞ thì hàm số 3 3 1 y x x = − + + A. Có giá trị lớn nhất là 3. B. Có giá trị nhỏ nhất là 3. C. Có giá trị nhỏ nhất là -1. D. Có giá trị lớn nhất là -1. Câu 23: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a là

A. 3 2a B. 3a 3 C. 3 2 3.a D.

3 2 3.a 3

Câu 24: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số (x) y f = .

A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 25: Cho khối chóp tam giác đều . S ABC có cạnh đáy bằng a , góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 0 60 . Tính thể tích khối chóp . S ABC .

A.

3a 3 24 B. 9a3 2 4 C.

3a 3 72 D. 2a3 2 3

Câu 26: Tính thể tích của khối chóp tứ giác . S ABCD , biết ABCD là hình chữ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo