
Trang 1/6 - Mã đề 137
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA GIỮA HK I – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 6 trang)
Câu 1: Cho một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 0 45 . Thể tích khối chóp đó là
A.
3 3 36 a . B.
3
12 a . C.
3
36 a . D.
3 3 12 a .
Câu 2: Tìm số điểm cực trị của hàm số 4 2 2 y x x = − .
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 3: Tập xác định của hàm số ( ) 3 2 y x x − = − là
A. { } \ 0;1 B. 1 ) ;0 ; ( ) ( ∪ −∞ + ∞ C. 1 ) ;0 ; ( ] [ ∪ −∞ + ∞ D. ( ) 0;1
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2 2 7 y x x x = + − trên đoạn [ ] 0;4 bằng
A. 0 B. 68 C. 259 − D. 4 −
Câu 5: Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 48 . B. 12. C. 8. D. 16. Câu 6: Cho hàm số 2 y x− = . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0; + ∞. B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. C. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành D. Hàm số có tập xác định là ( ) 0; + ∞. Câu 7: Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây? A. { } 4;3 B. { } 5;3 C. { } 3;5 D. { } 3;4
Câu 8: Cho hàm số 3 2 4 2 = − + y x x có đồ thị ( ) C và đường thẳng d : 2 = − y x . Số giao điểm của ( ) C và d là
A. 3. B. 2. C. 0 . D. 1 . Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) ( ) ln 4 ln 3 a a − bằng
A. ( ) ( )
ln 4 ln 3 a a B. ln a C. ln 4 ln3 D. 4 ln 3
Câu 10: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 16 4 x y x x + − = + là
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 11: Hàm số 3 2 1 3 1 3 y x x x = + − + đạt cực tiểu tại điểm
A. 3 x = −. B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 3 x = .
Câu 12: Hàm số
3 2 1 3 2019 3 y x x x = − − + nghịch biến trên
A. ( ) ; 1 −∞− và ( ) 3;+ ∞. B. ( ) ; 1 −∞− .
Mã đề 137
Trang 2/6 - Mã đề 137
C. ( ) 3;+ ∞. D. ( ) 1;3 − .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = . Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
x
y
3 2 0 1
Tìm m để hàm số 2 ( ) y f x m = + có 3 điểm cực trị.
A. ( ) 3; m∈ +∞. B. [ ] 0;3 m∈ . C. ( ) ;0 m∈−∞ . D. [ ) 0;3 m∈ . Câu 14: Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như sau
Tìm m để phương trình ( ) 2 2020 0 f x m + − = có 4 nghiệm phân biệt.
A. ( ) 4;2 ∈− m . B. ( ) 2;2 ∈− m . C. ( ) 2;1 ∈− m . D. ( ) 0;2 ∈ m .
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1 B. 0 C. 5 D. 2 Câu 16: Cho 27 log 5 a = , 3 log 7 b = , 2 log 3 c = . Tính 6 log 35 theo a , b và c .
A. 3 1 b a c c . B. 3 1 a b c c . C. 3 1 a b c a . D. 3 1 a b c b .
Câu 17: Cho , 0, , a b α β > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . . a a a α β α β − = B. . a a a
α α β β − = C. . a a a α β α β + + = D. a a b b
α α α = −
Câu 18: Tập xác định D của hàm số ( ) = −
1 3 2 y x là
A. ( ) = −∞;2 D B. { } = \ 2 D C. = D D. ( ) = +∞ 2; D
Câu 19: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết ( ) SA ABC ⊥ và
Trang 3/6 - Mã đề 137
3 SA a = . Tính thể tích khối chóp . S ABC .
A.
3 3 4 a B.
3
4 a C. 4 a D.
3
2 a
Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1. Câu 21: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) 2 1 2 , f x x x x x ′ = − − ∀∈.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 1. C. 3. D. 5. Câu 22: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. 3 2
x y =
B. ( ) 0,5 x y = C. 2 3
x y =
D. ( ) 2 x y =
Câu 23: Khối đa diện đều loại { } 3;4 có số cạnh là A. 10. B. 12. C. 8 D. 14. Câu 24: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;1 B. ( ) 1;+∞ C. ( ) 1;0 − D. ( ) ;0 −∞ Câu 25: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 3 2 y x x = − + B. 3 3 2 y x x = − + + C. 4 2 1 y x x = + + D. 3 2 1 y x x = − + Câu 26: Cho hàm số 4 2 2 y x x = − + có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.