Quảng cáo
Đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau
QR

Đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Sáng thứ Bảy ngày 21 tháng 11 năm 2020, trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau mã đề 137 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 235, 426, 137, 348, 325, 246, 317, 438. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a√2, tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60 độ. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. + Cho hàm số y = -x^4 + 2x^2 có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình -x^4 + 2x^2 = m có bốn nghiệm thực phân biệt. + Cho hàm số y = x^-√2. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞) . B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. C. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành. D. Hàm số có tập xác định là (0;+∞).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 137

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA GIỮA HK I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Câu 1: Cho một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 0 45 . Thể tích khối chóp đó là

A.

3 3 36 a . B.

3

12 a . C.

3

36 a . D.

3 3 12 a .

Câu 2: Tìm số điểm cực trị của hàm số 4 2 2 y x x = − .

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 3: Tập xác định của hàm số ( ) 3 2 y x x − = − là

A. { } \ 0;1  B. 1 ) ;0 ; ( ) ( ∪ −∞ + ∞ C. 1 ) ;0 ; ( ] [ ∪ −∞ + ∞ D. ( ) 0;1

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 2 2 7 y x x x = + − trên đoạn [ ] 0;4 bằng

A. 0 B. 68 C. 259 − D. 4 −

Câu 5: Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 48 . B. 12. C. 8. D. 16. Câu 6: Cho hàm số 2 y x− = . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0; + ∞. B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. C. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành D. Hàm số có tập xác định là ( ) 0; + ∞. Câu 7: Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây? A. { } 4;3 B. { } 5;3 C. { } 3;5 D. { } 3;4

Câu 8: Cho hàm số 3 2 4 2 = − + y x x có đồ thị ( ) C và đường thẳng d : 2 = − y x . Số giao điểm của ( ) C và d là

A. 3. B. 2. C. 0 . D. 1 . Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) ( ) ln 4 ln 3 a a − bằng

A. ( ) ( )

ln 4 ln 3 a a B. ln a C. ln 4 ln3 D. 4 ln 3

Câu 10: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 16 4 x y x x + − = + là

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 11: Hàm số 3 2 1 3 1 3 y x x x = + − + đạt cực tiểu tại điểm

A. 3 x = −. B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 3 x = .

Câu 12: Hàm số

3 2 1 3 2019 3 y x x x = − − + nghịch biến trên

A. ( ) ; 1 −∞− và ( ) 3;+ ∞. B. ( ) ; 1 −∞− .

Mã đề 137

Trang 2/6 - Mã đề 137

C. ( ) 3;+ ∞. D. ( ) 1;3 − .

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = . Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

x

y

3 2 0 1

Tìm m để hàm số 2 ( ) y f x m = + có 3 điểm cực trị.

A. ( ) 3; m∈ +∞. B. [ ] 0;3 m∈ . C. ( ) ;0 m∈−∞ . D. [ ) 0;3 m∈ . Câu 14: Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như sau

Tìm m để phương trình ( ) 2 2020 0 f x m + − = có 4 nghiệm phân biệt.

A. ( ) 4;2 ∈− m . B. ( ) 2;2 ∈− m . C. ( ) 2;1 ∈− m . D. ( ) 0;2 ∈ m .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1 B. 0 C. 5 D. 2 Câu 16: Cho 27 log 5 a = , 3 log 7 b = , 2 log 3 c = . Tính 6 log 35 theo a , b và c .

A.   3 1 b a c c   . B.   3 1 a b c c   . C.   3 1 a b c a   . D.   3 1 a b c b   .

Câu 17: Cho , 0, , a b α β > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . . a a a α β α β − = B. . a a a

α α β β − = C. . a a a α β α β + + = D. a a b b

α α α  = −    

Câu 18: Tập xác định D của hàm số ( ) = −

1 3 2 y x là

A. ( ) = −∞;2 D B. { } = \ 2 D  C. =  D D. ( ) = +∞ 2; D

Câu 19: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết ( ) SA ABC ⊥ và

Trang 3/6 - Mã đề 137

3 SA a = . Tính thể tích khối chóp . S ABC .

A.

3 3 4 a B.

3

4 a C. 4 a D.

3

2 a

Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1. Câu 21: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) 2 1 2 , f x x x x x ′ = − − ∀∈.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 1. C. 3. D. 5. Câu 22: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. 3 2

x y   =      

B. ( ) 0,5 x y = C. 2 3

x y   =    

D. ( ) 2 x y =

Câu 23: Khối đa diện đều loại { } 3;4 có số cạnh là A. 10. B. 12. C. 8 D. 14. Câu 24: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;1 B. ( ) 1;+∞ C. ( ) 1;0 − D. ( ) ;0 −∞ Câu 25: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 3 2 y x x = − + B. 3 3 2 y x x = − + + C. 4 2 1 y x x = + + D. 3 2 1 y x x = − + Câu 26: Cho hàm số 4 2 2 y x x = − + có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo