Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Hồng Quang - Hải Dương
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Hồng Quang - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Tư ngày 11 tháng 11 năm 2020, trường THPT Hồng Quang, tỉnh Hải Dương tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 12 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Hồng Quang – Hải Dương được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Hồng Quang – Hải Dương : + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Có tất cả 5 loại khối đa diện đều. B. Khối chóp tam giác đều là khối tứ diện đều. C. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều. D. Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều. + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết tam giác SAB vuông tại B, tam giác SAC vuông tại C, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 60 độ. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là? + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y = x^3 – 3/2mx^2 + m^3 có hai điểm cực trị nằm về hai phía của đường thẳng d: x – y = 0. Số phần tử của tập S là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6- Mã đề 501

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

NĂM HỌC 2020 - 2021

(Đề có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình  1 f x  là A. 0. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 3 1 y x x   . B. 4 2 1 y x x   . C. 1 1 x y x

  . D. 2 1 1 x y x

   .

Câu 3: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

A. Hình II B. Hình I C. Hình IV. D. Hình III

Câu 4: Cho a là số thực dương. Viết biểu thức

2 3. P a a  dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được

A. 5 P a  . B.

5 6 P a  . C.

2 3 P a  . D.

7 6 P a  . Câu 5: Đồ thị hàm số 3 3 3 y x x    cắt trục tung tại điểm có tung độ là A. 1 . B. 10 . C. 3 . D. 1.

Câu 6: Cho hàm số 1 2 x y x

   . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên  \ 2 . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;2  và   2;. C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;2  và   2;. D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 7: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng A.   1; . B.   3;. C.   2;. D.   ;3  . Câu 8: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

Mã đề 501

Trang 2/6- Mã đề 501

A. 12. B. 8. C. 24. D. 16. Câu 9: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 3 2 y x x   . B. 4 2 1 y x x   . C. 4 2 1 y x x   . D. 3 3 2 y x x   . Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm 4 ( ) 1, f x x x    . Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x  là A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2. Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Có tất cả 5 loại khối đa diện đều. B. Khối chóp tam giác đều là khối tứ diện đều. C. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều. D. Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều. Câu 12: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 y x x   . B. 4 2 2 y x x   . C. 4 2 2 y x x   . D. 4 2 3 1 y x x   . Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số  y f x  trên tập là A. 2 . B. 3 . C. 2. D. 1 . Câu 14: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm A. 0 x . B. 1 x . C. 5 x . D. 2 x . Câu 15: Mỗi cạnh của một hình đa diện là cạnh chung của đúng A. năm mặt. B. hai mặt. C. ba mặt. D. bốn mặt. Câu 16: Cho khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy B . Thể tích khối lăng trụ là

A. 3 V Bh  . B. 1 6 V Bh  . C. 1 3 V Bh  . D. V Bh  .

Câu 17: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 3/6- Mã đề 501

A. 1 B. 2. C. 4. D. 3 .

Câu 18: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   có phương trình là

A. 2 y . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 y . Câu 19: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên đoạn   1;3  là A. 2 . B. 3 . C. 2. D. 1 . Câu 20: Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai? A. ( ) n m nm x x  . B. ( )n n n xy x y  . C. . ( ) m n m n x y xy   . D. . m n m n x x x   . Câu 21: Một khối chóp có diện tích đáy là 10 2 cm và chiều cao là 6 cm. Thể tích của khối chóp đó là A. 10 3 cm . B. 60 3 cm . C. 20 3 cm . D. 30 3 cm . Câu 22: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng

  ABCD và SA a .

Thể tích khối chóp SABCD tính theo a là

A. 3 a . B.

3

3 a . C.

3

6 a . D.

3

2 a .

Câu 23: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

4 2

2

x y

x x

  

 là

A. 1. B. 0 . C. 2. D. 3.

Câu 24: Hàm số

3

2 3 5 1 3 x y x x     nghịch biến trên khoảng

A. (5; ) . B.   2;7 . C.   1;5 . D.   ;1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo