Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 12 năm 2019  2020 trường Nguyễn Chí Thanh  TP HCM
QR

Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 12 năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp giáo viên bộ môn và nhà trường nắm được chất lượng học tập của học sinh khối 12, vừa qua, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kiểm tra định kỳ Toán 12 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM gồm có 03 trang, thời gian làm bài 60 phút, đề kiểm tra được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm kết hợp tự luận, nội dung kiểm tra thuộc các chủ đề hàm số và đồ thị, đề kiểm tra có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y = -x^3 + 3mx + 1 có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O, O là gốc tọa độ. + Cho hàm số y = x^3 – 2x^2 + (1 – m)x + m (Cm) với m là tham số thực. Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. [ads] + Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục và có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1. B. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1 và 1. + Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x^4 – 8x^2 + 15 trên đoạn [-1;3]. + Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số y = g(x) = f(2 – x) nghịch biến trên khoảng?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020 TP. HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN- Khối 12 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Thời gian làm bài: 60 phút ĐỀ CHÍNH THỨC I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) (Thời gian 35 phút)

Câu 1: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 9 y x x    .

Tính 2 P M m   A. 0 B. 3 2 3  C. 3 D. 3 3 2 

Câu 2: Hàm số  y f x  có đạo hàm là     2 3 f x x x 1 2 3x     . Khi đó số điểm cực trị của hàm số

 f x là

A. 3 B. 1 C. 0 D. 2

Câu 3: Cho hàm số:  x y C x    2 1 1 và đường thẳng : . d y x m   Với giá trị nào của m thì đường thẳng d

cắt đồ thị  C tại 2 điểm phân biệt:

A. 5 1 m m   B. 5 1 m   C. 1 m  D. 5 m 

Câu 4: Cho hàm số 2

2

9

 

x y

x

. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới

x

y

O -1

1

1

A. 4 2 2 1 y x x    B.

4 2 2 1 y x x    C.

4 2 2 1 y x x    D.

4 2 2 1 y x x   

Câu 6: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a 0,b 0,c 0,d 0.     B. a 0,b 0,c 0,d 0.    

C. a 0,b 0,c 0,d 0.     D. a 0,b 0,c 0,d 0.    

Câu 7: Cho hàm số 

3 2 y f x ax bx cx d        , , , a b c d . Đồ thị hàm số  y f x  như hình vẽ bên

dưới. Số nghiệm thực của phương trình:  3 6 0 f x   là:

Mã đề 132

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

x

y

-2

2 1 O

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 8: Hàm số y = –x3 + 6x2 – 9x + 4 đồng biến trên khoảng nào sau đây:

A.   1;3 B.   1; C.   ;3  D.   3;

Câu 9: Cho hàm số   3 2 4 9 5 y x mx m x      với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m

để hàm số nghịch biến trên   ; 

A. 6 B. 7 C. 4 D. 5

Câu 10: Tìm tất cả các tham số m để hàm số  

3

2 2 ( 8) 3 x y m x m x m       có hai điểm cực trị

1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 2 18 x x  

A. 9 1 2 m m   B. 1 m  C. 9 2 m  D. 2 m 

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 1 x y x

  

trên đọan   0;1

A.

  0;1 max 1 y  B.

  0;1 max 2 y  C.

  0;1

1 max 2 y  D.

  0;1 max 1 y 

Câu 12: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R

A. 4 2 3 y x x   B. 3 3 3 2 y x x    C. 2 1 x y x

   D. 3 2 5 1 y x x   

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

2 1 x m y x     giảm trên từng khoảng xác định

A. 3 m  B. 1 m  C. 3 m  D. 1 m 

Câu 14: Điểm cực đại của hàm số

4

2 2 1 4 x y x    là: A. 2 x  B. 5 x  C. 0 x  D. 1 x  Câu 15: Cho hàm số  y f x  . Hàm số  ' y f x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số

   2 y g x f x    nghịch biến trên khoảng?

A.   2;1  B.   1;3 C.   2; D.   ;2 

Câu 16: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau.

Trang 3/3 - Mã đề thi 132

Số nghiệm của phương trình  3 0 f x   là: A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 17: Hình bên dưới là đồ thị của hàm số  ' y f x  . Hỏi hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

x

y

O

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 18: Hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây.

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số có ba điểm cực trị B. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  C. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x  Câu 19: Cho hàm số   y f x xác định, liên tục và có bảng biến thiên sau:

x  0  ' y  

y

2 1

1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1  B. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1  và 1.

Câu 20: Cho hàm số     3 2 2 1 1 2 1 3 y x m x m m x      , ( m là tham số). Tìm tất cả tham số thực mđể

hàm số đạt cực tiểu tại 2 x  A. 3 m  B. 1 m  C. 0 m  D. 2 m  II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) (Thời gian 25 phút)

Câu 1: (1 điểm) Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị của hàm số

3

2 2 4 1 3

x y x x    

Câu 2: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x4 - 8x2 + 15 trên đoạn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo