Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng giữa HK1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Trần Hưng Đạo - Nam Định
QR

Đề kiểm tra chất lượng giữa HK1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Trần Hưng Đạo - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra chất lượng giữa HK1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Trần Hưng Đạo – Nam Định mã đề 132 được chia sẻ bởi quý thầy cô giáo của nhà trường nhằm giúp các em học sinh lớp 12 có thêm nguồn đề tham khảo để thử sức trước khi bước vào kỳ thi tương tự ở trường, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, yêu cầu học sinh hoàn thành trong thời gian 90 phút, ngoài các câu hỏi mang nội dung kiến thức Toán 12 đã học, đề còn có các câu hỏi thuộc chương trình Toán 11, đề kiểm tra có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng giữa HK1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Một Bác nông dân cần xây dựng một hố ga không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 3200cm3, tỉ số giữa chiều cao của hố và chiều rộng của đáy bằng 2. Hãy xác định diện tích của đáy hố ga để khi xây tiết kiệm nguyên vật liệu nhất? [ads] + Cho tập hợp X gồm các số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau có dạng abcdef. Từ tập hợp X lấy ngẫu nhiên một số. Xác xuất để số lấy ra là số lẻ và thỏa mãn a < b < c < d < e < f là? + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB. Biết góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60 độ. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (BCC’B’) và (ABC). Khi đó cosφ bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn thi: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..........................................................Số báo danh: .............................

Câu 1: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton

21

2 2 x x        ,   0 x  .

A. 8 8 21 2 C . B. 7 7 21 2 C  . C. 7 7 21 2 C . D. 8 8 21 2 C  .

Câu 2: Đạo hàm của hàm số

2 3 3 2( 1) x x y x      bằng biểu thức có dạng

2

2 2( 1) ax bx x   . Khi đó .a b bằng:

A. 1 . B. 4 . C. 2 . D. 6.

Câu 3: Đồ thị hàm số

2 5 1 2 1 x x y

x x     có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 4: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào ? A.   5;3 . B.   3;4 . C.   4;3 . D.   3;5 .

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) lim 1 x f x -¥ = và ( ) lim 1 x f x +¥ = . Tìm phương trình đường tiệm cận

ngang của đồ thị hàm số ( ) 2 2017 y f x = + .

A. 2017. y = - B. 2017. y = C. 1. y = D. 2019. y =

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 4 3 2 3 4 12 y x x x m     có 5

điểm cực trị. A. 24 . B. 27 . C. 26 . D. 25 .

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 x x y    bằng. Chọn 1 câu đúng.

A. 5 B. 2 C. 2 D. 3

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 1 2 4 5 3 y x mx x     đồng biến trên .

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 9: Phương trình 2 2sin 4sin 6 0 x x     có bao nhiêu nghiệm trên khoảng   0;10.

A. 5. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 10: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 9 3 2 . B. 9 3 4 . C. 27 3 4 . D. 27 3 2 .

Câu 11: Một hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có ba kích thước là 2cm , 3cm và 8cm . Thể tích của khối tứ diện ACB D  bằng A. 3 24cm . B. 3 12cm . C. 3 8cm . D. 3 16cm .

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 12: Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 6 2 s t t   với t (giây)là khoảng thời gian từ khi vật bắt

đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất vật đạt được bằng bao nhiêu? A.   24 m/s . B.   108 m/s . C.   64 m/s . D.   18 m/s .

Câu 13: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên như hình

sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; .

Câu 14: Cho hình tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O, , 3 OB a OC a   . Cạnh OA

vuông góc với mặt phẳng (OBC), 3 OA a  , gọi M là trung điểm của BC. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và OM.

A. 5 5 a h  . B. 3 2 a h  . C.

15 5 a h  . D. 3 15 a h  .

Câu 15: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 5 7 3 y x x x     là:

A. 7 32 ; 3 27        . B. 1 x . C.   1;0 . D. 0 y  .

Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào? A. 4 2 2 3 y x x   . B. 4 2 2 3 y x x   . C. 4 2 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   .

Câu 17: Tập xác định của hàm số tan 2 y x  là:

A. \ , 4 2 D k k             . B. \ , 2 D k k             .

C. \ , 4 D k k             . D. \ , 2 D k k           .

Câu 18: Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây A. 3 3 y x x   . B. 3 2 3 y x x   . C. 4 2 2 y x x   . D. 3 1 3 y x x    .

Câu 19: Hàm số 2 2 y x x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;1  . B.   1;. C.   0;1 . D.   1;2 .

2

x

y

2  2

O x

y

4 

3 

1  1

x  1  1  y  0  0 

y



2

1 



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo