
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn thi: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..........................................................Số báo danh: .............................
Câu 1: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton
21
2 2 x x , 0 x .
A. 8 8 21 2 C . B. 7 7 21 2 C . C. 7 7 21 2 C . D. 8 8 21 2 C .
Câu 2: Đạo hàm của hàm số
2 3 3 2( 1) x x y x bằng biểu thức có dạng
2
2 2( 1) ax bx x . Khi đó .a b bằng:
A. 1 . B. 4 . C. 2 . D. 6.
Câu 3: Đồ thị hàm số
2 5 1 2 1 x x y
x x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 4: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào ? A. 5;3 . B. 3;4 . C. 4;3 . D. 3;5 .
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) lim 1 x f x -¥ = và ( ) lim 1 x f x +¥ = . Tìm phương trình đường tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số ( ) 2 2017 y f x = + .
A. 2017. y = - B. 2017. y = C. 1. y = D. 2019. y =
Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 4 3 2 3 4 12 y x x x m có 5
điểm cực trị. A. 24 . B. 27 . C. 26 . D. 25 .
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 x x y bằng. Chọn 1 câu đúng.
A. 5 B. 2 C. 2 D. 3
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 1 2 4 5 3 y x mx x đồng biến trên .
A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 9: Phương trình 2 2sin 4sin 6 0 x x có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 0;10.
A. 5. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 10: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 9 3 2 . B. 9 3 4 . C. 27 3 4 . D. 27 3 2 .
Câu 11: Một hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có ba kích thước là 2cm , 3cm và 8cm . Thể tích của khối tứ diện ACB D bằng A. 3 24cm . B. 3 12cm . C. 3 8cm . D. 3 16cm .
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 12: Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 6 2 s t t với t (giây)là khoảng thời gian từ khi vật bắt
đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất vật đạt được bằng bao nhiêu? A. 24 m/s . B. 108 m/s . C. 64 m/s . D. 18 m/s .
Câu 13: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên khoảng ; , có bảng biến thiên như hình
sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .
Câu 14: Cho hình tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O, , 3 OB a OC a . Cạnh OA
vuông góc với mặt phẳng (OBC), 3 OA a , gọi M là trung điểm của BC. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và OM.
A. 5 5 a h . B. 3 2 a h . C.
15 5 a h . D. 3 15 a h .
Câu 15: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 5 7 3 y x x x là:
A. 7 32 ; 3 27 . B. 1 x . C. 1;0 . D. 0 y .
Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào? A. 4 2 2 3 y x x . B. 4 2 2 3 y x x . C. 4 2 3 y x x . D. 4 2 2 3 y x x .
Câu 17: Tập xác định của hàm số tan 2 y x là:
A. \ , 4 2 D k k . B. \ , 2 D k k .
C. \ , 4 D k k . D. \ , 2 D k k .
Câu 18: Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây A. 3 3 y x x . B. 3 2 3 y x x . C. 4 2 2 y x x . D. 3 1 3 y x x .
Câu 19: Hàm số 2 2 y x x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ;1 . B. 1;. C. 0;1 . D. 1;2 .
2
x
y
2 2
O x
y
4
3
1 1
x 1 1 y 0 0
y
2
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.