
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH
Mã đề: 357
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM 2018-2019
MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA a . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
3 3 12 a V . B.
3
4 a V . C.
3 3
4 a V . D.
3
12
a V .
Câu 2. Giá trị cực tiểu của hàm số 3 1 1 3 y x x là:
A. 5 3 . B. 1. 3 C. 1. D. 1.
Câu 3. Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A. 3 4 . a B. 3 2 . 3 a C. 3 2 . a D. 3 4 . 3 a
Câu 4. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 x y x nằm bên phải trục tung là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 5. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau:
A. 2 2. 1 x y x B. 2. 2 x y x C. 2 2. 1 x y x
D. 2. 1 x y x
Câu 6. Thể tích của khối lăng trụ có khoảng cách giữa một đường thẳng bất kỳ của đáy này tới một đường thẳng bất kỳ của đáy kia bằng h và diện tích của đáy bằng B là:
A. 1 . 6 V Bh B. 1 . 3 V Bh C. 1 . 2 V Bh D. . V Bh
Câu 7. Một vật chuyển động theo quy luật 2 3 1 10 , 3 S t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc
vật bắt đầu chuyển động và S(m) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong
Trang 2
khoảng thời gian 15 giây, kể từ khi vật bắt đầu chuyển động vận tốc / v m s của vật đạt giá trị lớn
nhất tại thời điểm t (s) bằng:
A. 8 (s). B. 20 (s). C. 10 (s). D. 15 (s). Câu 8: Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA a , OB b , OC c . Thể tích khối tứ diện O.ABC được tính theo công thức nào sau đây
A. 1 6 V abc . B. 1 3 V abc . C. 1 2 V abc . D. 3 V abc .
Câu 9. Khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có độ dài các cạnh lần lượt là 2a, 3a và 4a. Thể tích khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D là:
A. 3 20 . V a B. 3 24 . V a C. 3. V a D. 3 18 . V a
Câu 10. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 3 12 10 y x x x trên đoạn 3;3 là:
A. 1. B. 18. C. 18. D. 7.
Câu 11. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x
là:
A. 1 ;2 . 2
B. 1 1 ; . 2 2
C. 1 ; 1 . 2
D. 1 1 ; . 2 2
Câu 12. Cho hàm số 4 2 2 2 1. y x mx m Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị?
A. 0. m B. 0. m C. 0. m D. 0. m
Câu 13. Cho hàm số 3 1 . 2
x y x Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên . B. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định. C. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng ;2 và 2; .
D. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng ( ; 2) và 2; .
Câu 14. Cho hàm số 4 2 ,( 0) y ax bx c a có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên bao nhiêu khoảng?
Trang 3
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD); 2 ; AB a AD CD a . Mặt phẳng P đi qua CD và trọng tâm G của tam
giác SAB cắt cạnh SA, SB lần lượt tại M và N. Tính thể tích khối chóp S.CDMN theo thể tích khối chóp S.ABCD.
A. . . 14 . 27 S CDMN S ABCD V V B. . . 4 . 27 S CDMN S ABCD V V
C. . . 10 . 27 S CDMN S ABCD V V D. . . . 2
S ABCD S CDMN
V V
Câu 16. Gọi 1 2 , m m là các giá trị của m để hệ phương trình
2 2 2 2 1 0
2 4 5
y x y
x x y y m
có đúng 4
nghiệm nguyên. Khi đó 2 2 1 2 m m bằng:
A. 10. B. 9. C. 20. D. 4.
Câu 17. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn
1;2 bằng:
A. 5. B. 2. C. 1. D. Không xác định. Câu 18. Cho hàm số y f x xác định trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x 1x 2x 3x
'y 0 + || 0 +
Khi đó số điểm cực trị của đồ thị hàm số y f x là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 19. Hình nào dưới đây là đồ thị hàm số 3 2 3 4? y x x
A. B. C. D.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.