Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Nhân Chính - Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Nhân Chính - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nhân Chính – Hà Nội được biên soạn nhằm kiếm tra kiến thức môn Toán học sinh khối 12 sau giai đoạn 8 tuần học đầu tiên, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để hoàn thành đề thi này, kỳ kiểm tra được diễn ra vào ngày 16 tháng 10 năm 2018, nội dung đề chỉ gồm các nội dung kiến thức Toán 12 đã học, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nhân Chính – Hà Nội : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D. SA vuông góc với mặt đáy (ABCD); AB = 2a, AD = CD = a. Mặt phẳng (P) đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA, SB lần lượt tại M, N. Tính thể tích khối chóp S.CDMN theo thể tích khối chóp S.ABCD. [ads] + Một xưởng sản xuất những thùng bằng kẽm hình hộp chữ nhật không có nắp và có các kích thước x, y, z (dm). Biết tỉ số hai cạnh đáy là x:y = 1:3 và thể tích của hộp bằng 18 (dm3). Để tốn ít vật liệu nhất thì tổng x + y + z bằng? + Cho khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Số định của khối lập phương bằng 8. B. Số mặt của khối tứ diện đều bằng 4. C. Khối bát diện đều là loại {4;3}. D. Số cạnh của khối bát diện đều bằng 12.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH

Mã đề: 357

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM 2018-2019

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA a  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

A.

3 3 12 a V  . B.

3

4 a V  . C.

3 3

4 a V  . D.

3

12

a V  .

Câu 2. Giá trị cực tiểu của hàm số 3 1 1 3 y x x    là:

A. 5 3  . B. 1. 3  C. 1.  D. 1.

Câu 3. Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

A. 3 4 . a B. 3 2 . 3 a C. 3 2 . a D. 3 4 . 3 a

Câu 4. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 x y x  nằm bên phải trục tung là:

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 5. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau:

A. 2 2. 1 x y x     B. 2. 2 x y x    C. 2 2. 1 x y x

   D. 2. 1 x y x

  

Câu 6. Thể tích của khối lăng trụ có khoảng cách giữa một đường thẳng bất kỳ của đáy này tới một đường thẳng bất kỳ của đáy kia bằng h và diện tích của đáy bằng B là:

A. 1 . 6 V Bh  B. 1 . 3 V Bh  C. 1 . 2 V Bh  D. . V Bh 

Câu 7. Một vật chuyển động theo quy luật 2 3 1 10 , 3 S t t   với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc

vật bắt đầu chuyển động và S(m) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong

Trang 2

khoảng thời gian 15 giây, kể từ khi vật bắt đầu chuyển động vận tốc   / v m s của vật đạt giá trị lớn

nhất tại thời điểm t (s) bằng:

A. 8 (s). B. 20 (s). C. 10 (s). D. 15 (s). Câu 8: Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA a  , OB b  , OC c  . Thể tích khối tứ diện O.ABC được tính theo công thức nào sau đây

A. 1 6 V abc  . B. 1 3 V abc  . C. 1 2 V abc  . D. 3 V abc  .

Câu 9. Khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có độ dài các cạnh lần lượt là 2a, 3a và 4a. Thể tích khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D là:

A. 3 20 . V a  B. 3 24 . V a  C. 3. V a  D. 3 18 . V a 

Câu 10. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 3 12 10 y x x x     trên đoạn   3;3  là:

A. 1.  B. 18. C. 18.  D. 7.

Câu 11. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x

  là:

A. 1 ;2 . 2       

B. 1 1 ; . 2 2      

C. 1 ; 1 . 2       

D. 1 1 ; . 2 2       

Câu 12. Cho hàm số 4 2 2 2 1. y x mx m     Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị?

A. 0. m  B. 0. m  C. 0. m  D. 0. m 

Câu 13. Cho hàm số 3 1 . 2

x y x   Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên . B. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định. C. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng   ;2  và   2; .  

D. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng ( ; 2)  và   2; .  

Câu 14. Cho hàm số 4 2 ,( 0) y ax bx c a     có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên bao nhiêu khoảng?

Trang 3

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD); 2 ; AB a AD CD a    . Mặt phẳng  P đi qua CD và trọng tâm G của tam

giác SAB cắt cạnh SA, SB lần lượt tại M và N. Tính thể tích khối chóp S.CDMN theo thể tích khối chóp S.ABCD.

A. . . 14 . 27 S CDMN S ABCD V V  B. . . 4 . 27 S CDMN S ABCD V V 

C. . . 10 . 27 S CDMN S ABCD V V  D. . . . 2

S ABCD S CDMN

V V 

Câu 16. Gọi 1 2 , m m là các giá trị của m để hệ phương trình  

2 2 2 2 1 0

2 4 5

y x y

x x y y m

          

có đúng 4

nghiệm nguyên. Khi đó 2 2 1 2 m m  bằng:

A. 10. B. 9. C. 20. D. 4.

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn

  1;2  bằng:

A. 5. B. 2. C. 1. D. Không xác định. Câu 18. Cho hàm số  y f x  xác định trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x  1x 2x 3x 

'y  0 + ||  0 +

Khi đó số điểm cực trị của đồ thị hàm số  y f x  là:

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 19. Hình nào dưới đây là đồ thị hàm số 3 2 3 4? y x x   

A. B. C. D.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo