Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thống Nhất A, tỉnh Đồng Nai; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Thống Nhất A – Đồng Nai : + Ông Nam đã gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép (số tiền lãi mỗi kỳ sẽ được cộng vào số tiền gốc để tiếp tục tính lãi cho kỳ tiếp theo) trong một thời gian mà không rút ra với lãi suất cố định là 10% / năm. Tết năm nay do ông cần tiền sửa nhà nên ông Nam rút hết số tiền trong ngân hàng cả gốc lẫn lãi. Sau khi rút cả vốn lẫn lãi, ông trích ra 43,1 triệu để mua vật tư ông còn lại 90 triệu. Hỏi ông Nam đã gửi tiết kiệm bao nhiêu năm? + Cho mặt cầu S và mặt phẳng P. Biết khoảng cách từ tâm của mặt cầu S đến mặt phẳng P bằng a. Mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi 2 3π a. Diện tích mặt cầu S bằng bao nhiêu? + Bà Kim dự định sử dụng 2 17m kính để làm một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, biết chiều dài gấp đôi chiều rộng (giả sử các mối ghép có kích thước không đáng kể). Khi đó bể cá có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 4 trang)

MÃ ĐỀ: 101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút- không kể thời gian phát đề Câu 1. Chọn khẳng định sai. A. Một khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H). B. Những điểm thuộc khối đa diện được gọi là điểm trong của khối đa diện. C. Những điểm không thuộc khối đa diện được gọi là điểm ngoài của khối đa diện. D. Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến đa diện này thành đa diện kia. Câu 2. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của phương trình ( ) 2 log 5 1 x − = ?

A. 7 x = . B. 9 x = . C. 8 x = . D. 10 x = . Câu 3. Cho khối cầu có bán kính đáy 4 r = . Thể tích của khối cầu đã cho bằng

A. 256 3 π . B. 64 3 π . C. 64π . D. 256π .

Câu 4. Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x + = − có tiệm cận ngang là đường thẳng có phương trình

A. 1. y = B. 2. x = C. 1. x = D. 2. y =

Câu 5. Hàm số 2 log y x = có tập xác định là

A. ) 0; . D  = +∞  B. ( ) ;0 D = −∞ C. ( ) ; . D = −∞+∞ D. ( ) 0; . D = +∞

Câu 6. Cho khối trụ có bán kính đáy 4 r = và chiều cao 2 h = . Tính thể tích khối trụ đó.

A. 16π . B. 8π . C. 32 3 π . D. 32π .

Câu 7. Cho 0, , a m n > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . . m n m n a a a − = B. . m n m n a a a + + = C. .

m n m n a a a

− = D. ( ) ( ) . m n n m a a =

Câu 8. Cho khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h . Thể tích của khối chóp đã cho là

A. . V B h = . B. 1 . 2 V B h = . C. 1 . 6 V B h = . D. 1 . 3 V B h = .

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x ≥ là

A. ( ) ;10 −∞ . B. ( ) 10;+∞. C. ) 10;  +∞  . D. ( ) 0;+∞.

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Giá trị

nhỏ nhất của hàm số trên 1;2   −   là

A. 1. B. 2. − C. 0. D. 4. −

Câu 11. Đồ thị hàm số như hình vẽ là của hàm số nào?

A. 2 1. 2 x y x + = − B. 4 2 2 1. y x x = − +

C. 4 2 2 . y x x = − − D. 3 2 4 5 2. y x x x = − + −

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Điểm

cực đại của đồ thị hàm số là A. 1. x = B. 0. y =

C. ( ) 1;0 . − D. 1. x = −

Câu 13. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A.

x e y π   =    

B. 1 π

x y   =    

C.

x y e π   =    

D. 1 x y e   =    

Câu 14. Đồ thị hàm số như hình vẽ là của hàm số nào?

A. 2 1. 1 x y x − = + B. 4 2 2 . y x x = − +

C. 3 2 2 . y x x = − D. 3 2 4 5 . y x x x = − − +

Câu 15. Tập nghiệm S của bất phương trình 3 1 e

x  <    

là

A. { } \ 0 S =  . B. ( ) 0 ; S = + ∞. C. S = . D. ( ) ; 0 S = −∞ .

Câu 16. Cho hình trụ có bán kính đáy 2 r = và diện tích xung quanh 36 xq S π = . Độ dài đường sinh l

của hình trụ đã cho là A. 18. B. 12. C. 9 . D. 6 . Câu 17. Tìm đạo hàm của hàm số log y x = .

A. 1 10ln y x ′ = B. 1 ln10 y x ′ = C. 1 y x ′ = D. ln10 y x ′ =

Câu 18. Trong không gian, cho tam giác vuông ABC tại A , AB a = và 3 AC a = . Tính độ dài đường sinh của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A. 2a . B. 2 a . C. 3 a . D. a. Câu 19. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của phương trình 1 3 1 x−= ? A. 2 x = B. 1 x = C. 3 x = D. 4 x = Câu 20. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

A. 2 1. 2 x y x + = − B. 4 2 4 . y x x = − C. 3 3 . y x x = + D. 2. y x =

Câu 21. Với a là số thực dương tùy ý, hàm số 3 3 log (3 ) y a = nhận giá trị nào dưới đây?

A. 3 1 3log a + . B. 3 3 3log a + . C. 3 1 3log a − . D. 3 3 3log a − .

Câu 22. Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị? A. 3 2 4 5 2. y x x x = − + − B. 4 2 4 . y x x = + C. 4 2 2 . y x x = − − D. 4 2 4 . y x x = −

Câu 23. Đồ thị hàm số hình bên là của hàm số nào? A. 2x y = B. 1 2 log y x =

C. 1 2

x y   =    

D. 2 log y x =

Câu 24. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , 4 A AB a = và

' 3. AA a = Tính thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo