
Mã đề 101 Trang 1/4
TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 4 trang)
MÃ ĐỀ: 101
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút- không kể thời gian phát đề Câu 1. Chọn khẳng định sai. A. Một khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H). B. Những điểm thuộc khối đa diện được gọi là điểm trong của khối đa diện. C. Những điểm không thuộc khối đa diện được gọi là điểm ngoài của khối đa diện. D. Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến đa diện này thành đa diện kia. Câu 2. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của phương trình ( ) 2 log 5 1 x − = ?
A. 7 x = . B. 9 x = . C. 8 x = . D. 10 x = . Câu 3. Cho khối cầu có bán kính đáy 4 r = . Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A. 256 3 π . B. 64 3 π . C. 64π . D. 256π .
Câu 4. Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x + = − có tiệm cận ngang là đường thẳng có phương trình
A. 1. y = B. 2. x = C. 1. x = D. 2. y =
Câu 5. Hàm số 2 log y x = có tập xác định là
A. ) 0; . D = +∞ B. ( ) ;0 D = −∞ C. ( ) ; . D = −∞+∞ D. ( ) 0; . D = +∞
Câu 6. Cho khối trụ có bán kính đáy 4 r = và chiều cao 2 h = . Tính thể tích khối trụ đó.
A. 16π . B. 8π . C. 32 3 π . D. 32π .
Câu 7. Cho 0, , a m n > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . . m n m n a a a − = B. . m n m n a a a + + = C. .
m n m n a a a
− = D. ( ) ( ) . m n n m a a =
Câu 8. Cho khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h . Thể tích của khối chóp đã cho là
A. . V B h = . B. 1 . 2 V B h = . C. 1 . 6 V B h = . D. 1 . 3 V B h = .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x ≥ là
A. ( ) ;10 −∞ . B. ( ) 10;+∞. C. ) 10; +∞ . D. ( ) 0;+∞.
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Giá trị
nhỏ nhất của hàm số trên 1;2 − là
A. 1. B. 2. − C. 0. D. 4. −
Câu 11. Đồ thị hàm số như hình vẽ là của hàm số nào?
A. 2 1. 2 x y x + = − B. 4 2 2 1. y x x = − +
C. 4 2 2 . y x x = − − D. 3 2 4 5 2. y x x x = − + −
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Điểm
cực đại của đồ thị hàm số là A. 1. x = B. 0. y =
C. ( ) 1;0 . − D. 1. x = −
Câu 13. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
x e y π =
B. 1 π
x y =
C.
x y e π =
D. 1 x y e =
Câu 14. Đồ thị hàm số như hình vẽ là của hàm số nào?
A. 2 1. 1 x y x − = + B. 4 2 2 . y x x = − +
C. 3 2 2 . y x x = − D. 3 2 4 5 . y x x x = − − +
Câu 15. Tập nghiệm S của bất phương trình 3 1 e
x <
là
A. { } \ 0 S = . B. ( ) 0 ; S = + ∞. C. S = . D. ( ) ; 0 S = −∞ .
Câu 16. Cho hình trụ có bán kính đáy 2 r = và diện tích xung quanh 36 xq S π = . Độ dài đường sinh l
của hình trụ đã cho là A. 18. B. 12. C. 9 . D. 6 . Câu 17. Tìm đạo hàm của hàm số log y x = .
A. 1 10ln y x ′ = B. 1 ln10 y x ′ = C. 1 y x ′ = D. ln10 y x ′ =
Câu 18. Trong không gian, cho tam giác vuông ABC tại A , AB a = và 3 AC a = . Tính độ dài đường sinh của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
A. 2a . B. 2 a . C. 3 a . D. a. Câu 19. Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của phương trình 1 3 1 x−= ? A. 2 x = B. 1 x = C. 3 x = D. 4 x = Câu 20. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A. 2 1. 2 x y x + = − B. 4 2 4 . y x x = − C. 3 3 . y x x = + D. 2. y x =
Câu 21. Với a là số thực dương tùy ý, hàm số 3 3 log (3 ) y a = nhận giá trị nào dưới đây?
A. 3 1 3log a + . B. 3 3 3log a + . C. 3 1 3log a − . D. 3 3 3log a − .
Câu 22. Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị? A. 3 2 4 5 2. y x x x = − + − B. 4 2 4 . y x x = + C. 4 2 2 . y x x = − − D. 4 2 4 . y x x = −
Câu 23. Đồ thị hàm số hình bên là của hàm số nào? A. 2x y = B. 1 2 log y x =
C. 1 2
x y =
D. 2 log y x =
Câu 24. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , 4 A AB a = và
' 3. AA a = Tính thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.