
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm 04 trang
MÃ ĐỀ: 154 Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Phòng số: . . . . . . . . . . . . . . . . Trường: . . . . . . . . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Câu 1. Tìm mệnh đề đúng. A. 2 log 3 2 2 2 = . B. 3 log 2 3 2 = . C. 3 log 2 2 3 3 = . D. 3 log 2 3 3 2 = . Câu 2. Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình 4 7.2 8 0 x x − − = bằng A. 9. B. 10. C. 4. D. 16. Câu 3. Phương trình ln 3 x = có nghiệm là A. 3e . B. 3e . C. ln 3 e . D. ln3 e . Câu 4. Hàm số 4 2 2 y x x = + đạt cực tiểu tại điểm A. 2 x = . B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 0 x = . Câu 5. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập số thực?
A. 4 2 3 y x x = + . B. 3 4 y x x = − . C. 3 4 y x x = + . D. 5 3 x y x + = − .
Câu 6. Phương trình 1 3 27 x−= có nghiệm là A. 4 x = . B. 3 x = . C. 4 x = −. D. 28 x = . Câu 7. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên?
A. 3 3 1 y x x = − − − B. 3 3 1 y x x = + −. C. 3 3 1 y x x = + − . D. 3 3 1 y x x = − + −. Câu 8. Một hình trụ có chiều cao 4( cm) h = và đường kính đáy 6( cm) d = thì có diện tích toàn phần bằng
A. ( ) 2 42 cm π . B. ( ) 2 24 cm π . C. ( ) 2 30 cm π . D. ( ) 2 27 cm π .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 2 log 3 x ≥ là
A. 1 0; 2 S =
B. 1 0; 2 S =
. C. 1 0; 2 S =
. D. 1 ; 2 S = −∞
.
Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý thì giá trị của biểu thức
3 4. a a bằng
A.
5 4 2 . B.
3 8 a , C.
1 4 a . D.
3 2 a , Câu 11. Cho , , , a b x y là các số thực dương tùy ý và , , a b y khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log log log b a b a x x ⋅ = . B. log log log ( ) a a a x y x y + = + .
C. log log log
a a a
x x y y = . D. log log ( ) a a x x y y = − .
Câu 12. Xét ,a b là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 5 5 a b a b > ⇔ < . B. 5 5 a b a b > ⇔ ≤ . C. 5 5 a b a b > ⇔ ≥ . D. 5 5 a b a b > ⇔ > .
Câu 13. Giao điểm của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x + = − với trục hoành là điểm
A. (0; 2) N − . B. ( 4;0) Q − . C. (0; 4) P − . D. ( 2;0) M − .
Câu 14. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − + = + là đường thẳng có phương trình
A. 3 2 x = . B. 0 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = −.
Câu 15. Cắt một hình nón ( ) N bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh 2a . Diện tích toàn phần của hình nón ( ) N bằng
A. 2 a π . B. 2 6 a π . C. 2 3 a π . D. 2 2 a π . Câu 16. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ;2) −∞ . B. ( ;0) −∞ . C. (2; ) +∞. D. (0;2) .
Câu 17. Tập xác định của hàm số ( ) 2 ln 4 3 y x x = − + − là:
A. ( ;1) (3; ) D = −∞ ∪ +∞. B. [1;3] D = . C. (1;3) D = . D. ( ;1] [3; ) D = −∞ ∪ +∞. Câu 18. Nếu log 20, log5 a b = = và c a b = − thì A. c a b < < . B. b c a < < . C. a c b < < . D. c b a < < . Câu 19. Trong không gian, cho hình chữ nhật MNPQ có 3 , 5 MN a NQ a = = . Quay hình chữ nhật MNPQ , kể cả các điểm trong của nó xung quanh trục NP ta thu được khối trụ có thể tích bả̀ng A. 3 45 a π . B. 3 75 a π . C. 3 36 a π . D. 3 48 a π .
Câu 20. Cho số thực dương a tùy ý. Thu gọn biểu thức
4 1 2 3 3 3
1 3 1 4 4 4
3 a a a
T
a a a
−
−
⋅ ⋅ + = ⋅ +
.
A. 3 1 T a = −. B. 3 1 T a = + . C. 2 T a = . D. 3 T a = . Câu 21. Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh bằng l thì công thức tính diện tích xung quanh là A. 2rl . B. 2r l π . C. 2 rl π . D. 2 2 r l π . Câu 22. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoang ( ; ) −∞+∞ ?
A. 0,6 6 x y = . B. (0,6)x y = . C. 6x y = . D. (0,6) x y − = .
Câu 23. Tập xác định của hàm số 5 ( 4) y x = − là A. \{4} D = . B. D = . C. (0; ) D = +∞. D. (4; ) D = +∞.
Câu 24. Cho khối nón có chiều cao bằng 4a và diện tích đáy bả̀ng 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.