Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Phú Yên
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi cuối học kì 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, tỉnh Phú Yên; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132 – 209 – 357 – 485. Trích dẫn Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Phú Yên : + Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB 1 và AD 2. Gọi M N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ đó. + Cho hàm số 3 2 2 2 y x m x m m x m 3 1 3 7 1 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [-10;10] để hàm số đạt cực tiểu tại một điểm có hoành độ nhỏ hơn 1. + Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân đỉnh A, góc 0 BAC 120 và AB a. Các cạnh bên SA SB SC bằng nhau và góc giữa SA với mặt đáy bằng 0 60. Thể tích của khối chóp đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

TỔ TOÁN -TIN

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới?

A. 4 2 3 2 y x x    . B. 2 2 x y x

  

. C. 3 2 3 1 y x x   . D. 1 2 x y x

  

.

Câu 2: Cho các số thực dương ,a b khác 1. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 3 1 log log 3

a a b b  . B.   2 log 2log a a b b  .

C. log log 1 a b b a  . D. log log a b b a  .

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên. Tìm các giá trị của m để phương trình ( ) f x m  có

1 nghiệm duy nhất.

A. 1 m  hoặc 2 m  . B. 4 m  hoặc 0 m  . C. 4 0 m   . D. 2 m  hoặc 4 m .

Câu 4: Tập xác định của hàm số   ln 2 1 y x   là

A. 1 ; 2       

B. 1; 2       

. C. 1; 2     

. D. 1 ; 2       

.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn   3;1  và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn   3;1  . Giá trị của M m  bằng

A. 8 . B. 2 . C. 6 . D. 4 .

Câu 6: Cho phương trình 1 25 26.5 1 0 x x   . Đặt 5x t  , 0 t  thì phương trình trở thành

A.

2 26 1 0 t t  . B.

2 25 26 0 t t   . C. 2 26 0 t t   . D. 2 25 26 1 0 t t  .

Câu 7: Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  , đáy ABC là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp

.S ABC biết AB a  , SA a  .

A. 3 a . B.

3

3 a C.

3 3

4 a . D.

3 3 12 a .

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 1 x y x

  

trên đoạn   0;2 là

A.

  0;2 max 5 y  . B.

  0;2 max 1 y . C.

  0;2 max 2 y . D.

  0;2

3 max 2 y  .

Câu 9: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có 1 AB  và 2 AD  . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN , ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ đó.

A. 2 tp S   B. 10 tp S   C. 4 tp S   D. 6 tp S  

Câu 10: Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là A. 4 x  . B. 3 x  . C. 2 x  . D. 5 x  .

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 .2 2 0 x x m m     có 2 nghiệm phân biệt A. 2 m . B. 2 m  . C. 2 m  . D. 2 2 m   .

Câu 12: Nghiệm của bất phương trình   1 2 log 1 1 x   là

A. 1 3 x   . B. 1 3 x   . C. 3 x  . D. 1 3 x   . Câu 13: Cho tam giác OIM vuông tại I có 3 OI  và 4 IM  . Khi quay tam giác OIM xung quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OIM tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng A. 7 . B. 4 . C. 5. D. 3 .

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 14: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có đường chéo bằng 2 a , cạnh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD .

A. 6 4 a . B. 6 12 a . C. 6 2 a . D. 2 6 3 a .

Câu 15: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r  và độ dài đường sinh 4 l  . Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

A. 4 3 xq S   B. 12 xq S   C. 8 3 xq S   D. 39 xq S  

Câu 16: Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 2 8 8 2 xy x y xy x y

     . Khi 2 2 P xy xy   đạt giá trị lớn

nhất, giá trị của biểu thức 3 2 x y  bằng

A. 5. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 17: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

x y'

y

+∞ 0 2 0 0

∞

+∞

+ ∞

1

3

A.

3 2 3 1 y x x   . B.

3 2 3 1 y x x   . C.

3 2 3 1 y x x   . D.

3 2 3 1 y x x   .

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 2 16   x x

là

A.   1; . B.     ;1 4;   . C.   ;4  . D.   1;4  .

Câu 19: Hàm số  

3 2 5 4 y x   có tập xác định là

A.   2;2  B. 

C.     ; 2 2;    D.   \ 2  

Câu 20: Cho khối chóp có thể tích bằng 3 10a và chiều cao bằng 5a . Diện tích mặt đáy của khối chóp đã cho bằng

A. 2 2a . B. 2 4a . C. 2 6a . D. 2 12a . Câu 21: Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo