
SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
Mã đề thi: 132
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN 12 NĂM HỌC: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút;
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Gọi , m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số ( )
2 4 sin f x x x = + trên
đoạn 1;2 − . Giá trị của m M + bằng
A. 4 . B. 4 −. C. 0 . D. 2 −.
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau.
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây ? A. (0;1). B. (0; ). + C. ( ;3). − D. (2; ). +
Câu 3: Cho hình chóp đều . , S ABCD O là tâm của hình vuông ABCD. Thể tích khối chóp .S ABCD được tính bằng công thức:
A. 1 . . 6 V SO AB AD = . B.
2 . V SO AB = . C.
2 1 . 3 V SO AB = . D.
2 1 . 3 V SA AB = .
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có đạo hàm 3 ( ) 2 ( 1)(3 ) y f x x x x = = + − . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) ; 1 I −− . B. ( ) ;0 I − . C. ( ) 3; D = +. D. ( ) 1;3 I − .
Câu 5: Tập hợp nghiệm của bất phương trình ln 1 x là
A. ( ) e; . + B. ) 10; . + C. ) e; . + D. ( ) 10; . +
Câu 6: Cho khối chóp đều .S ABCD có 4 AC a = , hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD vuông góc với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 3 16 2
3 a . B. 3 8 2
3 a . C. 3 16a . D. 3 16
3 a .
Câu 7: Nếu đặt 5x t thì phương trình
25 5.5 250 5
x
x trở thành
A. 2 5 1250 0 t t . B. 2 25 1250 0 t t C. 2 5 250 0 t t D. 2 25 250 0 t t
Câu 8: Với số thực a dương, khác 1 và các số thực bất kì thì ta có
A. . B. . C. . D. .
,
. a a a + = a a a + = + a a a + = − ( ) a a
+ =
Câu 9: Số điểm cực trị của hàm số ( ) 2 2 2 x y x x e = − + là
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1. Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết cạnh bên 2 SA a = và vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp .S ABCD .
A. 3 2a . B.
3 4
3
a . C.
3 2
3
a . D.
3
3 a .
Câu 11: Tính thể tích ? của hình trụ có đường cao ? và diện tích xung quanh ???= 2??2.
A. 2??3 B. ??3 C. 4??3 D. 3??3
Câu 12: Tổng số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
4 2 5 x y x x + − = + là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình 2 ( ) 3 0 f x + = là
A. B. C. D.
Câu 14: Tập hợp các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 4?−1 −?(2?+ 1) > 0 nghiệm đúng với mọi x là A. (0 ; +∞). B. (−∞ ; 0]. C. (−∞ ; 0) ∪(1 ; +∞). D. (0 ; 1).
Câu 15: Đạo hàm của hàm số 3 17 x y = + là
A. 1 .ln3 y x = . B. 3 ln
x y x = . C. 1 .3x y x − = . D. 3 .ln3 x y= .
Câu 16: Khối nón có bán kính đáy, đường cao, đường sinh lần lượt là , , r h l thì có thể tích bằng
A. 2 1 r 3 h . B. 2r h . C. 2 1 3 r l . D. rl .
Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ
Hàm số 2 ( ) y f x = đồng biến trong khoảng nào dưới đây ?
A. (2;3). B. ( 1;1). − C. (1;2). D. ( 1;3). −
Câu 18: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh 2 ,a chiều cao bằng 4 .a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
( ) y f x =
1. 3. 2. 0.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.