Quảng cáo
Đề học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên
QR

Đề học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các câu vận dụng cao. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Chị Nhã gửi 100 triệu đồng vào tài khoản ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất 8%/năm. Số tiền lãi thu được sau 10 năm gần nhất với số nào sau đây (biết rằng trong thời gian gừi tiền người đó không rút tiền và lãi suất ngân hàng không đổi)? A. 215 triệu đồng. B. 115 triệu đồng. C. 216 triệu đồng. D. 116 triệu đồng. + Cho hàm số 1 2 y x. Xét các mệnh đề sau: i) Hàm số xác định với mọi 𝑥. ii) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1;1). iii) Hàm số nghịch biến trên R. iv) Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận. Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng? + Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi, 0 BAD 60 AA AB a 2. Gọi J I lần lượt là giao điểm của các đường chéo của các hình A B C D và A D DA K L lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC. Thể tích của khối chóp IJKL bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: TOÁN 12 NĂM HỌC: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Câu 1: Gọi , m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số ( )

2 4 sin f x x x  = + trên

đoạn   1;2 − . Giá trị của m M + bằng

A. 4 . B. 4 −. C. 0 . D. 2 −.

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây ? A. (0;1). B. (0; ). + C. ( ;3). − D. (2; ). +

Câu 3: Cho hình chóp đều . , S ABCD O là tâm của hình vuông ABCD. Thể tích khối chóp .S ABCD được tính bằng công thức:

A. 1 . . 6 V SO AB AD = . B.

2 . V SO AB = . C.

2 1 . 3 V SO AB = . D.

2 1 . 3 V SA AB = .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có đạo hàm 3 ( ) 2 ( 1)(3 ) y f x x x x   = = + − . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) ; 1 I −− . B. ( ) ;0 I − . C. ( ) 3; D = +. D. ( ) 1;3 I − .

Câu 5: Tập hợp nghiệm của bất phương trình ln 1 x  là

A. ( ) e; . + B.  ) 10; . + C.  ) e; . + D. ( ) 10; . +

Câu 6: Cho khối chóp đều .S ABCD có 4 AC a = , hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD vuông góc với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 3 16 2

3 a . B. 3 8 2

3 a . C. 3 16a . D. 3 16

3 a .

Câu 7: Nếu đặt 5x t thì phương trình

25 5.5 250 5

x

x trở thành

A. 2 5 1250 0 t t . B. 2 25 1250 0 t t C. 2 5 250 0 t t D. 2 25 250 0 t t

Câu 8: Với số thực a dương, khác 1 và các số thực bất kì thì ta có

A. . B. . C. . D. .

, 

. a a a    + = a a a    + = + a a a    + = − ( ) a a

   + =

Câu 9: Số điểm cực trị của hàm số ( ) 2 2 2 x y x x e = − + là

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1. Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết cạnh bên 2 SA a = và vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp .S ABCD .

A. 3 2a . B.

3 4

3

a . C.

3 2

3

a . D.

3

3 a .

Câu 11: Tính thể tích ? của hình trụ có đường cao ? và diện tích xung quanh ???= 2??2.

A. 2??3 B. ??3 C. 4??3 D. 3??3

Câu 12: Tổng số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

4 2 5 x y x x + − = + là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình 2 ( ) 3 0 f x + = là

A. B. C. D.

Câu 14: Tập hợp các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 4?−1 −?(2?+ 1) > 0 nghiệm đúng với mọi x là A. (0 ; +∞). B. (−∞ ; 0]. C. (−∞ ; 0) ∪(1 ; +∞). D. (0 ; 1).

Câu 15: Đạo hàm của hàm số 3 17 x y = + là

A. 1 .ln3 y x = . B. 3 ln

x y x = . C. 1 .3x y x − = . D. 3 .ln3 x y= .

Câu 16: Khối nón có bán kính đáy, đường cao, đường sinh lần lượt là , , r h l thì có thể tích bằng

A. 2 1 r 3 h  . B. 2r h  . C. 2 1 3 r l  . D. rl  .

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ

Hàm số 2 ( ) y f x = đồng biến trong khoảng nào dưới đây ?

A. (2;3). B. ( 1;1). − C. (1;2). D. ( 1;3). −

Câu 18: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh 2 ,a chiều cao bằng 4 .a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

( ) y f x =

1. 3. 2. 0.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo