Quảng cáo
Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành - TP HCM
QR

Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề Mã đề 347 Mã đề 568 Mã đề 782 Mã đề 913. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành – TP HCM : + Một cở sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1,2m. Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự dịnh làm gần nhất với kết quả nào dưới đây? + Cho hình trụ có chiều cao bằng 5 3. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng 30. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng? + Cho lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 6. Gọi M N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC BB. Thể tích của khối đa diện ACA B C MNP bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 Mã đề 913

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2022-2023

Bài kiểm tra môn: Toán Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ 913

Họ, tên học sinh:……………………………………………………………….

Lớp: …………………………. Số báo danh…………………………………..

Câu 1. Thể tích khối cầu có bán kính bằng 6 là

A. 144. B. 72. C. 864. D. 288.

Câu 2. Cho hàm số

2 3 2x x y   có đạo hàm là

A.

2 3 (2 3).2 .ln2 x x x   . B.

2 3 2 .ln 2 x x  . C.

2 3 (2 3).2x x x   . D.

2 2 3 1 ( 3 ).2x x x x    . Câu 3. Với a là số thực dương tùy, 2 5 log a bằng

A. 5 2log a . B. 5 2 log a  . C. 5 1 log 2 a  . D. 5 1 log 2 a .

Câu 4. Nghiệm phương trình 2 1 3 27 x là A. 5 x . B. 1 x . C. 2 x  . D. 4 x  . Câu 5. Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính r là

A. 2 1 . 3 r h  . B. 2 . r h  . C. 2 4 . 3 r h  . D. 2 2 . r h  .

Câu 6. Cho lăng trụ ' ' ' ABC A B C  có chiều cao bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 6 . Gọi , M N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , ' AB BC BB . Thể tích của khối đa diện ' ' ' ACA B C MNP bằng:

A. 72 3. B. 69 3 . C. 30 3 . D. 36 3 . Câu 7. Một khối lăng trụ có ít nhất bao nhiêu cạnh ?

A. 6. B. 9. C. 3. D. 4. Câu 8. Hàm số 3 2 2 3 1 y x x    nghịch biến trên khoảng

A.   ;0  . B.   0;. C.   0;1 . D.   1;.

Câu 9. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;0  . B.   2;. C.   0;2 . D.   0;.

Câu 10. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 2 x  . B. 1 x . C. 1 x . D. 3 x .

Trang 2/4 Mã đề 913

Câu 11. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng   ABC , 2 SA a  , tam giác ABC vuông tại B ,

3 AB a  và 3 BC a  . Thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 3 3a . B. 3 2 3a . C. 3 2a . D. 3 4a .

Câu 12. Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và ' 3 AA a  . Thể tích của lăng trụ đã cho bằng

A.

3 3

4 a . B.

3 3

2 a . C.

3

4 a . D.

3

2 a .

Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 ( ) 3 2 f x x x    trên đoạn   3;2  bằng

A. 6 . B. 20 . C. 0 . D. 4 . Câu 14. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 1 0 f x  là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 15. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên

A. 3 2 3 3 y x x   . B. 3 2 3 3 y x x   . C. 4 2 2 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   . Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên   SAB là tam giác đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng   SBD bằng

A. 21 14

a . B. 21

7

a . C. 2 2

a . D. 21 28

a .

Câu 17. Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm thực của phương trình   3 4 3 3 f x x   là

A. 3. B. 7 . C. 8 . D. 4 . Câu 18. Phương trình 2 2 2 4log log 5 0 x x    có bao nhiêu nghiệm lớn hơn 1 ? A. 1. B. 2. C. Vô số. D. 0. Câu 19. Nghiệm của phương trình     3 3 log 1 1 log 4 1 x x    là

A. 3 x . B. 3 x . C. 4 x  . D. 2 x  . Câu 20. Tổng các nghiệm của phương trình 2x

24x

10

0 A. 10. B. 12. C. 16. D. 4. Câu 21. Cho hàm số  f x có đạo hàm   

2 ' 2 f x x x   , x  . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 0 . B. . C. 2 . D. 1. 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo