
Trang 1/4 Mã đề 913
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2022-2023
Bài kiểm tra môn: Toán Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ 913
Họ, tên học sinh:……………………………………………………………….
Lớp: …………………………. Số báo danh…………………………………..
Câu 1. Thể tích khối cầu có bán kính bằng 6 là
A. 144. B. 72. C. 864. D. 288.
Câu 2. Cho hàm số
2 3 2x x y có đạo hàm là
A.
2 3 (2 3).2 .ln2 x x x . B.
2 3 2 .ln 2 x x . C.
2 3 (2 3).2x x x . D.
2 2 3 1 ( 3 ).2x x x x . Câu 3. Với a là số thực dương tùy, 2 5 log a bằng
A. 5 2log a . B. 5 2 log a . C. 5 1 log 2 a . D. 5 1 log 2 a .
Câu 4. Nghiệm phương trình 2 1 3 27 x là A. 5 x . B. 1 x . C. 2 x . D. 4 x . Câu 5. Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính r là
A. 2 1 . 3 r h . B. 2 . r h . C. 2 4 . 3 r h . D. 2 2 . r h .
Câu 6. Cho lăng trụ ' ' ' ABC A B C có chiều cao bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 6 . Gọi , M N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , ' AB BC BB . Thể tích của khối đa diện ' ' ' ACA B C MNP bằng:
A. 72 3. B. 69 3 . C. 30 3 . D. 36 3 . Câu 7. Một khối lăng trụ có ít nhất bao nhiêu cạnh ?
A. 6. B. 9. C. 3. D. 4. Câu 8. Hàm số 3 2 2 3 1 y x x nghịch biến trên khoảng
A. ;0 . B. 0;. C. 0;1 . D. 1;.
Câu 9. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2;0 . B. 2;. C. 0;2 . D. 0;.
Câu 10. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 2 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 3 x .
Trang 2/4 Mã đề 913
Câu 11. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , 2 SA a , tam giác ABC vuông tại B ,
3 AB a và 3 BC a . Thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 3 3a . B. 3 2 3a . C. 3 2a . D. 3 4a .
Câu 12. Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và ' 3 AA a . Thể tích của lăng trụ đã cho bằng
A.
3 3
4 a . B.
3 3
2 a . C.
3
4 a . D.
3
2 a .
Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 ( ) 3 2 f x x x trên đoạn 3;2 bằng
A. 6 . B. 20 . C. 0 . D. 4 . Câu 14. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 1 0 f x là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 15. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên
A. 3 2 3 3 y x x . B. 3 2 3 3 y x x . C. 4 2 2 3 y x x . D. 4 2 2 3 y x x . Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD bằng
A. 21 14
a . B. 21
7
a . C. 2 2
a . D. 21 28
a .
Câu 17. Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
Số nghiệm thực của phương trình 3 4 3 3 f x x là
A. 3. B. 7 . C. 8 . D. 4 . Câu 18. Phương trình 2 2 2 4log log 5 0 x x có bao nhiêu nghiệm lớn hơn 1 ? A. 1. B. 2. C. Vô số. D. 0. Câu 19. Nghiệm của phương trình 3 3 log 1 1 log 4 1 x x là
A. 3 x . B. 3 x . C. 4 x . D. 2 x . Câu 20. Tổng các nghiệm của phương trình 2x
24x
10
0 A. 10. B. 12. C. 16. D. 4. Câu 21. Cho hàm số f x có đạo hàm
2 ' 2 f x x x , x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 0 . B. . C. 2 . D. 1. 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.