
Trang 1/8 - Mã đề 121
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán; Lớp: 12
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:………………………… Câu 1: Hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn 1;3 − . Tìm mệnh đề đúng?
A. 1 M = . B. 0 M = . C. 5 M = . D. 4 M = . Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) ( )
2 2 f x x = − , x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số đồng biến trên ( ) 2;+ và nghịch biến trên ( ) ;2 − . C. Hàm số nghịch biến trên ( ) 2;+ và đồng biến trên ( ) ;2 − . D. Hàm số đồng biến trên . Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
− = + là
A. 1 y = −. B. 2 y = . C. 1 x = . D. 1 x = −. Câu 4: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 4. Câu 5: Công thức tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. V Bh . B. 2 V B h. C. 1 3 V Bh . D. 3 V Bh.
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) ( ) 3 3 2 log 2
e y x x = − + +
A. ( ) 2;2 D = − . B. ( ) 2; D = −+.
C. ( ) ( ) ; 2 2; D = −− +. D. 2;2 D = − .
Câu 7: Cho hình trụ ( ) T có bán kính đáy r , chiều cao h . Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là
Đề KT chính thức
(Đề có 8 trang) Mã đề: 121
Trang 2/8 - Mã đề 121
A. rh . B. 2 2 r h . C.
2r h . D. 2 rh . Câu 8: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một hàm số có dạng ( ) 3 2 0 y ax bx cx d a = + + + .
Hàm số đó nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ;1 − . B. ( ) 1;+. C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1; −+. Câu 9: Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng:
A.
3 3 3 a V = . B. 3 4 3 V a = . C.
3 3 2 a V = . D.
3 4 3
3 V a = .
Câu 10: Cho ,a b là các số thực dương tùy ý và 1 a , 4 loga b bằng
A. 4loga b. B. 1 log 4
a b + . C. 4 loga b + . D. 1 log
4
a b .
Câu 11: Cho a là một số dương tùy ý, biểu thức
2 3. a a bằng
A.
7 6 a . B.
4 3 a . C.
5 6 a . D.
6 7 a . Câu 12: Cho 0 x . Biểu thức 5. P x x = bằng
A.
1 5 x . B.
7 5 x . C.
4 5 x . D.
6 5 x . Câu 13: Diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r là
A. 2 1 3 r h . B. ( ) 2 r h r + . C. 2 2 2 r h r + . D. 2 2 rh r + .
Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a = , 2 AD a = . Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng
A. 3 2a . B.
3 4 a . C. 3 a . D. 3 a . Câu 15: Cho a là số thực dương và , m n là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . m n m n a a a + = . B. . . m n m n a a a = . C. . m n m n a a a a = + . D. ( ) . .
n m n m a a a a = .
Câu 16: Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao 4 h = và thể tích 12 V = bằng A. 9. B. 36. C. 3. D. 8. Câu 17: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm f x như sau:
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Trang 3/8 - Mã đề 121
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. 3 2
x y =
. B. 3
x e y =
. C. 1 2 log y x = . D. 3 log y x = .
Câu 19: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là
A. 12. B. 20 . C. 30 . D. 6 . Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình ( ) 3 2 0 f x − = là
A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 21: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 5 log 5a bằng
A. 5 1 log a − . B. 5 5 log a + . C. 5 1 log a + . D. 5 5 log a − . Câu 22: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 5. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 23: Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ.
A. 3 3 y x x = − . B. 4 2 2 y x x = − . C. 3 3 y x x = − . D. 3 2 3 1 y x x = − + . Câu 24: Đạo hàm của hàm số 4x y = là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.