Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án mã đề 121 122 123 124. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Một người gửi ngân hàng 70 triệu đồng theo hình thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất 5,6%/năm. Hỏi sau 3 năm người đó có bao nhiêu tiền cả gốc và lãi? (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) A. 75,6 triệu đồng. B. 80 triệu đồng. C. 82,43 triệu đồng. D. 78,06 triệu đồng. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 30. + Cho lăng trụ ABC A B C có đáy tam giác ABC vuông tại A AB a BC a 2, biết hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC. Góc giữa AA’ và mặt phẳng (ABC) bằng 0 60. Khi đó thể tích của hình trụ ABC A B C bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 121

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán; Lớp: 12

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:………………………… Câu 1: Hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn   1;3 − . Tìm mệnh đề đúng?

A. 1 M = . B. 0 M = . C. 5 M = . D. 4 M = . Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) ( )

2 2 f x x  = − , x  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số đồng biến trên ( ) 2;+ và nghịch biến trên ( ) ;2 − . C. Hàm số nghịch biến trên ( ) 2;+ và đồng biến trên ( ) ;2 − . D. Hàm số đồng biến trên . Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

− = + là

A. 1 y = −. B. 2 y = . C. 1 x = . D. 1 x = −. Câu 4: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 4. Câu 5: Công thức tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. V Bh . B. 2 V B h. C. 1 3 V Bh . D. 3 V Bh.

Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) ( ) 3 3 2 log 2

e y x x = − + +

A. ( ) 2;2 D = − . B. ( ) 2; D = −+.

C. ( ) ( ) ; 2 2; D = −−  +. D.   2;2 D = − .

Câu 7: Cho hình trụ ( ) T có bán kính đáy r , chiều cao h . Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là

Đề KT chính thức

(Đề có 8 trang) Mã đề: 121

Trang 2/8 - Mã đề 121

A. rh  . B. 2 2 r h  . C.

2r h  . D. 2 rh  . Câu 8: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một hàm số có dạng ( ) 3 2 0 y ax bx cx d a = + + +  .

Hàm số đó nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ;1 − . B. ( ) 1;+. C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1; −+. Câu 9: Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng:

A.

3 3 3 a V  = . B. 3 4 3 V a  = . C.

3 3 2 a V  = . D.

3 4 3

3 V a  = .

Câu 10: Cho ,a b là các số thực dương tùy ý và 1 a , 4 loga b bằng

A. 4loga b. B. 1 log 4

a b + . C. 4 loga b + . D. 1 log

4

a b .

Câu 11: Cho a là một số dương tùy ý, biểu thức

2 3. a a bằng

A.

7 6 a . B.

4 3 a . C.

5 6 a . D.

6 7 a . Câu 12: Cho 0 x  . Biểu thức 5. P x x = bằng

A.

1 5 x . B.

7 5 x . C.

4 5 x . D.

6 5 x . Câu 13: Diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r là

A. 2 1 3 r h  . B. ( ) 2 r h r  + . C. 2 2 2 r h r   + . D. 2 2 rh r   + .

Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a = , 2 AD a = . Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng

A. 3 2a . B.

3 4 a  . C. 3 a . D. 3 a  . Câu 15: Cho a là số thực dương và , m n là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . m n m n a a a + = . B. . . m n m n a a a = . C. . m n m n a a a a = + . D. ( ) . .

n m n m a a a a = .

Câu 16: Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao 4 h = và thể tích 12 V = bằng A. 9. B. 36. C. 3. D. 8. Câu 17: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm f x như sau:

Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 3/8 - Mã đề 121

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. 3 2

x y   =    

. B. 3

x e y   =    

. C. 1 2 log y x = . D. 3 log y x = .

Câu 19: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là

A. 12. B. 20 . C. 30 . D. 6 . Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình ( ) 3 2 0 f x − = là

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 21: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 5 log 5a bằng

A. 5 1 log a − . B. 5 5 log a + . C. 5 1 log a + . D. 5 5 log a − . Câu 22: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 5. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 23: Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ.

A. 3 3 y x x = − . B. 4 2 2 y x x = − . C. 3 3 y x x = − . D. 3 2 3 1 y x x = − + . Câu 24: Đạo hàm của hàm số 4x y = là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo