Quảng cáo
Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Tạ Quang Bửu - TP HCM
QR

Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Tạ Quang Bửu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Tạ Quang Bửu, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Tạ Quang Bửu – TP HCM : + Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 10, gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A. Khi quay tam giác ABC xung quanh đường cao AH sẽ tạo nên một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó. + Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 2 3a ∆SAB là tam giác đều có độ dài cạnh bằng a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB SC. Tính thể tích V của khối tứ diện S AMN theo a. + Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 32 3 y x m xm có hai điểm cực trị.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TẠ QUANG BỬU

MÃ ĐỀ 101

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN – Khối: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1: Nếu 3 log 15 m = thì

A. 15 1 log 9 2m = . B. 15 2 log 9 1 m = + . C. 15 2 log 9 m = . D. 15 1 log 9 m m + = .

Câu 2: Hàm số 4 3 2 2 5 4 y x x x = + − + đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 1; 3 − . B. ( ) ; 3 −∞ . C. ( ) 3; 1 − . D. ( ) 3; + ∞.

Câu 3: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 4 2 4 2 y x x = − − + . B. 4 2 4 2 y x x = + − . C. 4 2 4 2 y x x = − + . D. 4 2 4 2 y x x = − + − .

Câu 4: Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD , biết 2 AB a = , 5 BD a = , khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng 3a .

A. 3 2 V a = . B. 3 2 5. V a = . C.

3 2 3 a V = . D.

3 2 5. 3 a V = .

Câu 5: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 2 1 1 x y x − = − . B. 2 1 1 x y x + = − . C. 2 1 1 x y x − = + . D. 2 3 1 x y x − = − .

Câu 6: Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3, đường sinh bằng 5.

A. 12. V π = . B. 15. V π = . C. 36. V π = . D. 45. V π = .

Câu 7: Đồ thị hàm số 3 2 1 y x = − có đường tiệm cận ngang là

A. 1 2 y = . B. 0 y = . C. 3 2 y = . D. 3 y = −.

Câu 8: Tìm điểm cực đại của hàm số

2 1 1 x x y x − − = + .

A. 5 x = −. B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 0 x = . Câu 9: Cho a là số thực dương và khác 1, đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

1 2 2 a a = . B.

1 2 2 a a− = . C.

1 2 a a = . D.

1 2 2 1 a a = .

Câu 10: Phương trình ( ) ( ) 2 2 log 1 log 2 3 x x − + + = − có bao nhiêu nghiệm thực?

A. Hai nghiệm. B. Một nghiệm. C. Ba nghiệm. D. Vô nghiệm.

Trang 2/8 - Mã đề 101

Câu 11: Giải bất phương trình 4 5

2 1 log 0 1 x x −  ≥   +  

.

A. 1 1 2 x −< ≤ . B. 1 x ≤− hoặc 1 2 x ≥ . C. 1 2 x −≤ ≤ . D. 1 2 2 x < ≤ .

Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên ( ) ; −∞+∞?

A. 3 4

x y   =    

. B. 3 2

x y   =    

. C. 5 4

x y   =    

. D. 2 3 log y x = .

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 3 2 1 2 3 2 3 y x x m x m = − + − − có hai điểm

cực trị.

A. 7 m > . B. 8 m ≥ . C. 7 m < . D. 8 m ≤ . Câu 14: Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 4 . Tính thể tích V của khối trụ.

A. 16. V π = . B. 64. V π = . C. 4. V π = . D. 8. V π = .

Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 y x x x = − − trên đoạn [ ] 0;2 .

A.

[ ] 0;2 min 0 y = . B.

[ ] 0;2 min 1 y = −. C.

[ ] 0;2 min 2 y = . D.

[ ] 0;2 min 2 y = −.

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

.

Số nghiệm của phương trình ( ) 3 0 f x + = là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4 .

Câu 17: Tìm x để biểu thức ( )

7 4 f x x = có nghĩa.

A. 1 x ≤. B. 0 x ≠ . C. 0 x < . D. 0 x > . Câu 18: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 3 1 y x x = + + . B. 3 2 1 1 3 y x x x = − + − + .

C. 4 2 1 y x x = − − + . D. 3 2 1 1 3 y x x = − + + .

Câu 19: Hàm số 3 2 1 3 9 5 3 y x x x = + + + có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. Hàm số không có điểm cực trị. B. Hàm số có hai điểm cực trị. C. Hàm số có ba điểm cực trị. D. Hàm số có một điểm cực trị.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo