
Trang 1/8 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TẠ QUANG BỬU
MÃ ĐỀ 101
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN – Khối: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1: Nếu 3 log 15 m = thì
A. 15 1 log 9 2m = . B. 15 2 log 9 1 m = + . C. 15 2 log 9 m = . D. 15 1 log 9 m m + = .
Câu 2: Hàm số 4 3 2 2 5 4 y x x x = + − + đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 1; 3 − . B. ( ) ; 3 −∞ . C. ( ) 3; 1 − . D. ( ) 3; + ∞.
Câu 3: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. 4 2 4 2 y x x = − − + . B. 4 2 4 2 y x x = + − . C. 4 2 4 2 y x x = − + . D. 4 2 4 2 y x x = − + − .
Câu 4: Tính thể tích V của khối chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD , biết 2 AB a = , 5 BD a = , khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng 3a .
A. 3 2 V a = . B. 3 2 5. V a = . C.
3 2 3 a V = . D.
3 2 5. 3 a V = .
Câu 5: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. 2 1 1 x y x − = − . B. 2 1 1 x y x + = − . C. 2 1 1 x y x − = + . D. 2 3 1 x y x − = − .
Câu 6: Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3, đường sinh bằng 5.
A. 12. V π = . B. 15. V π = . C. 36. V π = . D. 45. V π = .
Câu 7: Đồ thị hàm số 3 2 1 y x = − có đường tiệm cận ngang là
A. 1 2 y = . B. 0 y = . C. 3 2 y = . D. 3 y = −.
Câu 8: Tìm điểm cực đại của hàm số
2 1 1 x x y x − − = + .
A. 5 x = −. B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 0 x = . Câu 9: Cho a là số thực dương và khác 1, đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
1 2 2 a a = . B.
1 2 2 a a− = . C.
1 2 a a = . D.
1 2 2 1 a a = .
Câu 10: Phương trình ( ) ( ) 2 2 log 1 log 2 3 x x − + + = − có bao nhiêu nghiệm thực?
A. Hai nghiệm. B. Một nghiệm. C. Ba nghiệm. D. Vô nghiệm.
Trang 2/8 - Mã đề 101
Câu 11: Giải bất phương trình 4 5
2 1 log 0 1 x x − ≥ +
.
A. 1 1 2 x −< ≤ . B. 1 x ≤− hoặc 1 2 x ≥ . C. 1 2 x −≤ ≤ . D. 1 2 2 x < ≤ .
Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên ( ) ; −∞+∞?
A. 3 4
x y =
. B. 3 2
x y =
. C. 5 4
x y =
. D. 2 3 log y x = .
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 3 2 1 2 3 2 3 y x x m x m = − + − − có hai điểm
cực trị.
A. 7 m > . B. 8 m ≥ . C. 7 m < . D. 8 m ≤ . Câu 14: Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 4 . Tính thể tích V của khối trụ.
A. 16. V π = . B. 64. V π = . C. 4. V π = . D. 8. V π = .
Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 y x x x = − − trên đoạn [ ] 0;2 .
A.
[ ] 0;2 min 0 y = . B.
[ ] 0;2 min 1 y = −. C.
[ ] 0;2 min 2 y = . D.
[ ] 0;2 min 2 y = −.
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
.
Số nghiệm của phương trình ( ) 3 0 f x + = là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4 .
Câu 17: Tìm x để biểu thức ( )
7 4 f x x = có nghĩa.
A. 1 x ≤. B. 0 x ≠ . C. 0 x < . D. 0 x > . Câu 18: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. 3 1 y x x = + + . B. 3 2 1 1 3 y x x x = − + − + .
C. 4 2 1 y x x = − − + . D. 3 2 1 1 3 y x x = − + + .
Câu 19: Hàm số 3 2 1 3 9 5 3 y x x x = + + + có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. Hàm số không có điểm cực trị. B. Hàm số có hai điểm cực trị. C. Hàm số có ba điểm cực trị. D. Hàm số có một điểm cực trị.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.