
TRƯỜNG THPT BÌNH CHÁNH
ĐỀTHI CHÍNH THỨC
(Đềthi có 5 trang)
ĐỀKIỂM TRA ĐỊNH KỲCUỐI HỌC KỲ1 Môn: TOÁN LỚP 12, Năm học: 2022-2023 (50 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữký giám thị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 201
Câu 1. Hàm sốnào dưới đây nghịch biến trên tập R? A. y = −2x3 + 3. B. y = −x4 + 2. C. y = 3x3 −x. D. y = −2x4 −x.
Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau
x
y′
y
−∞ −1 0 1 +∞
− 0 + 0 − 0 +
+∞ +∞
−1 −1
3
−1 −1
+∞ +∞
Hàm sốđồng biến trên khoảng A. (−1; 0) và (1; +∞). B. (−1; +∞). C. (−∞; 0). D. Tập sốthực R.
Câu 3. Có tất cảbao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểhàm sốy = 1
3 x3 −mx2 + 9x −1 đồng biến trên R? A. 8. B. 7. C. 6. D. 9.
Câu 4. Cho hàm sốf(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
x f ′(x)
−∞ −1 2 +∞ + 0 − 0 +
Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. (−∞; 2). B. (−1; +∞). C. (−1; 2). D. (−∞; −1).
Câu 5. Điểm cực đại của đồthịcủa hàm sốy = x3 −3x2 + 1 là A. M (2; −3). B. M (0; 1). C. x = 2. D. x = 0.
Câu 6. Cho hàm sốy = x4 −x2 + 1. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. Hàm sốcó 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu. B. Hàm sốcó 2 điểm cực trị. C. Hàm sốcó 1 điểm cực trị. D. Hàm sốcó 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
Câu 7. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau
x f ′(x)
f(x)
−∞ −2 3 +∞ − 0 + 0 − +∞ +∞
−3 −3
5
−∞ −∞
Hàm sốđã cho đạt cực đại tại A. x = 5. B. x = −3. C. x = 3. D. x = −2.
Trang 1/5 Mã đề201
Câu 8. Gọi M, m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốf(x) = x4 trên đoạn [−1; 2] giá trịM −m bằng A. 3. B. 17. C. 16. D. 15.
Câu 9. Giá trịlớn nhất của hàm sốf(x) = x2 + 9
x trên đoạn [2; 4] bằng
A. 7. B. 25
4 . C. 13
2 . D. 6.
Câu 10. Tiệm cận ứng của đồthịhàm sốy = 3x −2
x + 4 là đường thẳng có phương trình
A. x = −4. B. x = −3. C. x = 3. D. x = 4.
Câu 11. Có bao nhiêu giá trịcủa m đểđồthịhàm sốy = 4x + 1
mx −1 không có tiệm cận đứng?
A. 1. B. 0. C. Vô số. D. 2.
Câu 12. Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư hình vẽbên? A. y = x3 −3x + 2. B. y = −x3 + 3x + 2. C. y = x4 −2x2 + 2. D. y = −x4 + 2x2 + 2.
x
y
O
Câu 13. Cho hàm sốy = ax3 + 3x + b có đồthịnhư hình vẽ. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. a < 0, b < 0. B. a > 0, b > 0. C. a < 0, b > 0. D. a > 0, b < 0.
x
y
O
Câu 14. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau
x y′
y
−∞ −2 2 +∞ + 0 − 0 +
−∞ −∞
1
0
+∞ +∞
Sốnghiệm của phương trình f (f (f(x))) = 0 bằng A. 4. B. 8. C. 2. D. 1.
Câu 15. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có đồthịy = f ′(x) như hình vẽ. Đặt g(x) = f(x) −x. Hàm sốg(x) đạt cực đại tại điểm nào sau đây? A. x = 2. B. x = −1. C. x = 1. D. x = 0.
x
y
O −2 −1 1 2
−2
−1
1
2
3
Câu 16. Biểu thức P = 5√
−4 · 5√
8 có giá trịbằng A. 4 √
2. B. 2. C. −2. D. −4 √
2.
Trang 2/5 Mã đề201
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.