Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Bình Chánh - TP HCM
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Bình Chánh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 201 – 202 – 203 – 204. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Bình Chánh – TP HCM : + Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A0B0C0. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AA0, BB0. Đường thẳng CE cắt đường thẳng C0A0 tại E0. Đường thẳng CF cắt đường thẳng C0B0 tại E0. Gọi khối đa diện (H) là phần còn lại của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 sau khi cắt bỏ đi khối chóp C.ABFE. Biết thể tích khối chóp C.C0E0F0 bằng 4 dm3. Thể tích khối đa diện (H) bằng? + Cho mặt cầu (S) có tâm O, bán kính r = 2. Một điểm M trong không gian thỏa mãn OM = 2. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. M là điểm nằm trong mặt cầu (S). B. M là điểm nằm trên mặt cầu (S). C. M là điểm nằm ngoài mặt cầu (S). D. M là tâm của mặt cầu (S). + Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng a. Gọi AB, CD là các dây cung của hai đường tròn đáy sao cho tứ giác ABCD là hình vuông và mặt phẳng ABCD không vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT BÌNH CHÁNH

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

(Đềthi có 5 trang)

ĐỀKIỂM TRA ĐỊNH KỲCUỐI HỌC KỲ1 Môn: TOÁN LỚP 12, Năm học: 2022-2023 (50 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữký giám thị:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 201

Câu 1. Hàm sốnào dưới đây nghịch biến trên tập R? A. y = −2x3 + 3. B. y = −x4 + 2. C. y = 3x3 −x. D. y = −2x4 −x.

Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

−1 −1

3

−1 −1

+∞ +∞

Hàm sốđồng biến trên khoảng A. (−1; 0) và (1; +∞). B. (−1; +∞). C. (−∞; 0). D. Tập sốthực R.

Câu 3. Có tất cảbao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểhàm sốy = 1

3 x3 −mx2 + 9x −1 đồng biến trên R? A. 8. B. 7. C. 6. D. 9.

Câu 4. Cho hàm sốf(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

x f ′(x)

−∞ −1 2 +∞ + 0 − 0 +

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. (−∞; 2). B. (−1; +∞). C. (−1; 2). D. (−∞; −1).

Câu 5. Điểm cực đại của đồthịcủa hàm sốy = x3 −3x2 + 1 là A. M (2; −3). B. M (0; 1). C. x = 2. D. x = 0.

Câu 6. Cho hàm sốy = x4 −x2 + 1. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. Hàm sốcó 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu. B. Hàm sốcó 2 điểm cực trị. C. Hàm sốcó 1 điểm cực trị. D. Hàm sốcó 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

Câu 7. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau

x f ′(x)

f(x)

−∞ −2 3 +∞ − 0 + 0 − +∞ +∞

−3 −3

5

−∞ −∞

Hàm sốđã cho đạt cực đại tại A. x = 5. B. x = −3. C. x = 3. D. x = −2.

Trang 1/5 Mã đề201

Câu 8. Gọi M, m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốf(x) = x4 trên đoạn [−1; 2] giá trịM −m bằng A. 3. B. 17. C. 16. D. 15.

Câu 9. Giá trịlớn nhất của hàm sốf(x) = x2 + 9

x trên đoạn [2; 4] bằng

A. 7. B. 25

4 . C. 13

2 . D. 6.

Câu 10. Tiệm cận ứng của đồthịhàm sốy = 3x −2

x + 4 là đường thẳng có phương trình

A. x = −4. B. x = −3. C. x = 3. D. x = 4.

Câu 11. Có bao nhiêu giá trịcủa m đểđồthịhàm sốy = 4x + 1

mx −1 không có tiệm cận đứng?

A. 1. B. 0. C. Vô số. D. 2.

Câu 12. Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư hình vẽbên? A. y = x3 −3x + 2. B. y = −x3 + 3x + 2. C. y = x4 −2x2 + 2. D. y = −x4 + 2x2 + 2.

x

y

O

Câu 13. Cho hàm sốy = ax3 + 3x + b có đồthịnhư hình vẽ. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. a < 0, b < 0. B. a > 0, b > 0. C. a < 0, b > 0. D. a > 0, b < 0.

x

y

O

Câu 14. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau

x y′

y

−∞ −2 2 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

1

0

+∞ +∞

Sốnghiệm của phương trình f (f (f(x))) = 0 bằng A. 4. B. 8. C. 2. D. 1.

Câu 15. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có đồthịy = f ′(x) như hình vẽ. Đặt g(x) = f(x) −x. Hàm sốg(x) đạt cực đại tại điểm nào sau đây? A. x = 2. B. x = −1. C. x = 1. D. x = 0.

x

y

O −2 −1 1 2

−2

−1

1

2

3

Câu 16. Biểu thức P = 5√

−4 · 5√

8 có giá trịbằng A. 4 √

2. B. 2. C. −2. D. −4 √

2.

Trang 2/5 Mã đề201

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo