
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến
thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời
gian (phút) Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
TN TL
1
1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
1.1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 1 1 1 2 1 2.5
17 0 32 34
1.2. Cực trị của hàm số 1 1 1 2 1 2.5 1.3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 1 2 1 2.5
1.4. Đường tiệm cận 1 1 1 2 1.5. Bảng biến thiên và đồ thị của hàm số 2 2 1 2 1 2.5 2 6
2
2. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit
2.1. Lũy thừa. Hàm số lũy thừa 1 1 1 2 1 2.5
18 0 31 36
2.2. Lôgarit. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit 4 4 2 4 1 2.5
2.3. Phương trình mũ và phương trình lôgarit 2 2 2 4 1 2.5
1 3 2.4. Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit 1 1 1 2.5
3 3. Khối đa diện 3.1. Khái niệm về khối đa diện. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
1 1
7 0 12.5 14 3.2. Thể tích của khối đa diện 2 2 2 4 1 2.5 1 3 4 4. Mặt nón, Mặt
trụ, Mặt cầu
4.1. Mặt nón, Mặt trụ, mặt cầu 3 3 3 6 1 2.5 1 3 8 0 14.5 16
Tổng 20 20 15 30 10 25 5 15 50 0 90 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100
Tỉ lệ chung (%) 70 30
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao 1
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
1.1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
* Nhận biết: - Biết tính đơn điệu của hàm số thông qua đồ thị hàm số hoặc BBT. - Biết mối liên hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàm cấp một của nó. * Thông hiểu: - Xác định được tính đơn điệu của một hàm số trong một số tình huống cụ thể, đơn giản. * Vận dụng: - Xác định được tính đơn điệu của một số hàm số không phức tạp. - Xác định điều kiện để HS đồng biến, nghịch biến trên đối với hàm bậc 3 và trên từng khoảng xác định đối với hàm nhất biến.
1 1 1 0 3
1.2. Cực trị của hàm số
* Nhận biết: - Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, cực trị của hàm số, điểm cực trị của đồ thị HS thông qua BBT hoặc đồ thị HS. - Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số (dùng BBT hoặc đạo hàm cấp 2).
1 1 1 0 3
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao * Thông hiểu: - Xác định được điểm cực trị và cực trị của hàm số trong một số tình huống cụ thể, đơn giản. - Cho f’(x) xác định điểm cực trị. * Vận dụng: - Cho đồ thị f’(x), xác định điểm cực trị. - Xác định được điều kiện để hàm số đạt cực trị tại điểm xo. - Tính giá trị biểu thức có liên quan đến cực trị hoặc điểm cực trị của hàm số. 1.3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
* Nhận biết: - Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp thông qua BBT hoặc đồ thị HS. * Thông hiểu: - Tính được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn. * Vận dụng: - Tìm được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng cho trước.
1 1 1 0 3
1.4. Đường tiệm cận
* Nhận biết: - Biết các khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số hoặc bảng biến thiên. * Thông hiểu: - Tìm được đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số qua công thức hàm số.
1 1 0 0 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.