Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Thanh Đa - TP HCM
QR

Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Thanh Đa - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thanh Đa, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Thanh Đa – TP HCM : + Anh Nam muốn mua một ngôi nhà trị giá 500 triệu đồng sau 3 năm nữa. Biết rằng lãi suất hàng năm vẫn không đổi là 8%/năm. Vậy ngay từ bây giờ số tiền ít nhất anh Nam phải gửi tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép để có đủ tiền mua nhà (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là? + Cho một dụng cụ đựng chất lỏng được tạo bởi một hình trụ có chiều cao bằng a và hình nón có chiều cao bằng b và được lắp đặt như hình dưới đây. Bán kính của đáy hình nón bằng bán kính của đáy hình trụ. Trong bình, lượng chất lỏng được đổ đầy hình nón. Sau đó, lật ngược dụng cụ lại và để trên mặt đất thì lượng chất lỏng chiếm 1 4 thể tích hình trụ. Tỉ số b a bằng? + Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước bằng 4a, 4a, 2a. Gọi (S) là mặt cầu đi qua tám đỉnh của hình hộp chữ nhật đó. Tính thể tích của khối cầu giới hạn bởi mặt cầu đó.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Nội dung kiến

thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng

% tổng điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời

gian (phút) Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

TN TL

1

1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

1.1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 1 1 1 2 1 2.5

17 0 32 34

1.2. Cực trị của hàm số 1 1 1 2 1 2.5 1.3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 1 2 1 2.5

1.4. Đường tiệm cận 1 1 1 2 1.5. Bảng biến thiên và đồ thị của hàm số 2 2 1 2 1 2.5 2 6

2

2. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit

2.1. Lũy thừa. Hàm số lũy thừa 1 1 1 2 1 2.5

18 0 31 36

2.2. Lôgarit. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit 4 4 2 4 1 2.5

2.3. Phương trình mũ và phương trình lôgarit 2 2 2 4 1 2.5

1 3 2.4. Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit 1 1 1 2.5

3 3. Khối đa diện 3.1. Khái niệm về khối đa diện. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

1 1

7 0 12.5 14 3.2. Thể tích của khối đa diện 2 2 2 4 1 2.5 1 3 4 4. Mặt nón, Mặt

trụ, Mặt cầu

4.1. Mặt nón, Mặt trụ, mặt cầu 3 3 3 6 1 2.5 1 3 8 0 14.5 16

Tổng 20 20 15 30 10 25 5 15 50 0 90 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100

Tỉ lệ chung (%) 70 30

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

MÔN: TOÁN 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Tổng Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao 1

Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

1.1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

* Nhận biết: - Biết tính đơn điệu của hàm số thông qua đồ thị hàm số hoặc BBT. - Biết mối liên hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàm cấp một của nó. * Thông hiểu: - Xác định được tính đơn điệu của một hàm số trong một số tình huống cụ thể, đơn giản. * Vận dụng: - Xác định được tính đơn điệu của một số hàm số không phức tạp. - Xác định điều kiện để HS đồng biến, nghịch biến trên đối với hàm bậc 3 và trên từng khoảng xác định đối với hàm nhất biến.

1 1 1 0 3

1.2. Cực trị của hàm số

* Nhận biết: - Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, cực trị của hàm số, điểm cực trị của đồ thị HS thông qua BBT hoặc đồ thị HS. - Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số (dùng BBT hoặc đạo hàm cấp 2).

1 1 1 0 3

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Tổng Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao * Thông hiểu: - Xác định được điểm cực trị và cực trị của hàm số trong một số tình huống cụ thể, đơn giản. - Cho f’(x) xác định điểm cực trị. * Vận dụng: - Cho đồ thị f’(x), xác định điểm cực trị. - Xác định được điều kiện để hàm số đạt cực trị tại điểm xo. - Tính giá trị biểu thức có liên quan đến cực trị hoặc điểm cực trị của hàm số. 1.3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

* Nhận biết: - Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp thông qua BBT hoặc đồ thị HS. * Thông hiểu: - Tính được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn. * Vận dụng: - Tìm được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng cho trước.

1 1 1 0 3

1.4. Đường tiệm cận

* Nhận biết: - Biết các khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số hoặc bảng biến thiên. * Thông hiểu: - Tìm được đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số qua công thức hàm số.

1 1 0 0 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo