
Trang 1- Mã đề thi 121
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS-THPT DIÊN HỒNG
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – LỚP :12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 4 trang )
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1. Cho hàm số 2. 1 x y x − = + Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; . −∞+∞
B. Hàm số đồng biến trên khoảng( ) ; 1 . −∞−
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) ; 1 . −∞−
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) 1; . −+∞
Câu 2. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 5 2 x = là:
A. 8 5 x = . B. 9 x = . C. 9 5 x = . D. 8 x = .
Câu 3. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 3 1. y x x = − + +
B. 2 1. y x x = − + −
C. 4 2 1. y x x = − +
D. 3 3 1. y x x = − +
Câu 4. Đồ thị của hàm số 3 3 2 y x x = − + cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 0. B. 1. C. 2. D. − 2. Câu 5. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R ?
A. 2 e
x y =
. B. ( ) 2 2 log 1 y x = + . C.
3
x y π =
. D. 2 3 log y x = .
Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số 5x y = .
A. 5 ' ln 5
x y = . B. ' 5x y = . C. 1 ' .5x y x − = . D. ' 5 .ln 5 x y = .
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng nào dưới đây A. (0;2) . B. (0; ) +∞. C. ( ; 2) −∞− . D. ( 2;0) − .
Câu 8. Thể tích V của khối cầu có bán kính 3 R bằng
A. 4 3. B. 3 3. C. 12 . D. 4 .
Mã đề: 121 ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2- Mã đề thi 121
2 1
2
y
x O
Câu 9. Đồ thị trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào sau đây?
A. 2 log y x = .
B. ( ) 2 x y = .
C. 2 log y x = .
D. 1 2 log y x = .
Câu 10. Tập xác định của hàm số
2 3 y x = là
A. . B. { } \ 0 . C. ( ) 0;+∞. D. ) 0; +∞ .
Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như hình vẽ sau
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 12. Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên.
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau? A. x 1. B. x 3. C. x 4. D. x 2.
Câu 13. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = −
là
A. 1 y = −. B. 1 y = . C. 1 2 y = . D. 2 y = .
Câu 14. Cho khối nón có bán kính đáy 2 r = , chiều cao 5 h = .Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 20 3 π . B. 10 3 π . C. 10π . D. 20π .
Câu 15. Cho hình trụ có bán kính đáy 5 = r và độ dài đường sinh 3 = l . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 30 . π B. 15 . π C. 25 . π D. 75 . π
Câu 16. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2 và chiều cao bằng 2 3 3
A.1 . B. 6 6 ⋅ C. 2 3 ⋅ D. 1 3 ⋅
Câu 17. Với a là số thực dương, 5 2 log a bằng:
A. 2 5 log a + . B. 2 5 log a − . C. 2 1 log 5 a. D. 2 5log a.
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x < là
A. ( ) 3 ;log 2 −∞ . B. ( ) 3 log 2;+ ∞. C. ( ) 2 ;log 3 −∞ . D. ( ) 2 log 3;+ ∞.
Trang 3- Mã đề thi 121
Câu 19. Tập nghiệm S của bất phương trình
1 3 2 25 5 4
x − ≥
là:
A. [ ) 1; . S = +∞ B. 1 ; . 3 S = −∞
C. 1; . 3 S = +∞
D. ( ] ;1 . S = −∞
Câu 20. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng.
A. 27 3 2 ⋅ B. 9 3 4 ⋅ C. 27 3 4 ⋅ D. 27 3 2 ⋅
Câu 21. Cho a là số thực dương. Biểu thức
2 3 3 a a ⋅ viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữa tỷ là
A.
17 6 a . B.
13 6 a . C.
11 5 a . D.
4 3 a . Câu 22. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm phương trình ( ) 2 0 f x − = là
A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 23. Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + ( ) 0 a ≠ có đồ thị như hình vẽ.
Xác định dấu của hệ số , , a b c
A. 0, 0, 0 a b c < > < . B. 0, 0, 0 a b c > < < . C. 0, 0, 0 a b c < > > . D. 0; 0; 0 a b c < < <
Câu 24. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng
A. 14. B. 42. C. 126. D. 12. Câu 25. Một hình trụ có bán kính đáy bằng a , chu vi thiết diện qua trục bằng 10a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.