
Mã đề 141 1/8
TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN
TỔ TOÁN
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN, Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 7 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
141 Câu 1. Đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x = − + đi qua điểm nào dưới đây?
A. ( ) 0;1 E . B. ( ) 3;0 F . C. ( ) 1;0 M . D. ( ) 1;1 N .
Câu 2. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h . Thể tích khối lăng trụ đó là
A. V Bh = . B. 3 V Bh = . C. 1 3 V Bh = . D. 1 4 V Bh = .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn
nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn 0;2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 4 m M + = . B. 2 m M + = . C. 2 m M + = −. D. 0 m M + = . Câu 4. Tìm miền xác định D của hàm số ( ) 3 log 2018 y x = − .
A. ( ) 0;2018 D = . B. 0;2018 D = .
C. ( ) ;2018 D = − . D. ( ;2018 D = − .
Câu 5. Cho mặt cầu có diện tích bằng . Khi đó, bán kính mặt cầu bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Tìm nghiệm của phương trình ( ) 2 log 5 4 x − = .
A. 3 x = . B. 13 x = . C. 21 x = . D. 11 x = . Câu 7. Cho log3 a = ; log5 b = . Khi đó 9 log 45 tính theo a , b là:
A. 1 2
b
a − . B. 1 2
b
a + . C. 1 b a + . D. 2 2
b
a + .
Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 4 1 + − = x x y và 1 = − y x là A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 9. Cho hàm số
3 3 y x x = − + có đồ thị (C). Hình vẽ nào sao đây là đồ thị ( ) C của hàm số:
A. . B. .
2 8
3
a
2 3 a 3 3 a 6 2 a 6 3 a
2/8 Mã đề 141
C. . D. . Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = . B. Hàm số có đúng hai điểm cực trị. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 3 −. D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 − và 1. Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 6 2 2 x x+ là A. ( ) 6;+. B. ( ) 0;6 . C. ( ) ;6 − . D. ( ) 0;64 .
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −− và ( ) 1;+.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;3 − .
Câu 13. Trong không gian có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 3. B. 6 . C. 5. D. 4 .
Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số ( )
1 3 1 . y x = −
A. D \ 1 . = B. ( ) D 1; . = + C. D . = D. D \ 0 . =
Câu 15. Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và thể tích bằng
3 3a . Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng? A. 2 3a B. 6 3a . C. 4 3a . D. 12 3a . Câu 16. Cho hình nón có đường sinh bằng 4 ,a diện tích xung quanh bằng 2 8 . a Bán kính đường tròn đáy của hình nón bằng .
x
y
-1
-1
3
0
1
Mã đề 141 3/8
A. 2 .a B. 3. a C. 2 3. a D. 2 3 . 3 a
Câu 17. Cho a là một số dương, biểu thức
2 3 a a . Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
A.
1 3 a . B.
7 6 a . C.
7 3 a . D.
5 3 a . Câu 18. Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2, chiều cao bằng 3. Tính thể tích của khối trụ. A. 18. B. 6 . C. 4. D. 12 . Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng 1 x = và tiệm cận ngang 0. y = C. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng 0 x = và tiệm cận ngang 1. y =
Câu 20. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và tam giác ABC vuông tại B . Biết 2 SA a = , AB a = và 3 BC a = . Thể khối chóp .S ABC bằng
A.
3 2
2
a . B. 3 3 2a . C.
3 2
3
a . D. 3 2a .
Câu 21. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 2 – – 4 3 3 m y x m x x m = + + đạt cực đại tại 1 x =
A. 1 m = . B. 1 2 m = − . C.
1
1 2
m
m
= = −
. D. 1 2 m = .
Câu 22. Hàm số 4 2 2 3 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 0;2 .
Câu 23. Cho ba số thực dương a , b , …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.