Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - TP HCM
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Mạc Đĩnh Chi, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 231. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Mạc Đĩnh Chi – TP HCM : + Cho một hình nón có bán kính đáy R dm 5 và chiều cao h dm 15. Người ta cho nước vào trong hình nón cho đến khi chiều cao cột nước (tính từ mặt đáy của hình nón) bằng 5dm (tham khảo hình vẽ bên). Sau đó cho vào bên trong hình nón 4 quả cầu sắt có cùng bán kính r dm 1. Chiều cao cột nước sau khi cho các quả cầu trên vào hình nón gần nhất với giá trị nào sau đây? + Cho một hình lập phương có cạnh bằng a. Gọi S1 là diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương. Gọi S2 là diện tích mặt cầu nội tiếp hình lập phương (là mặt cầu tiếp xúc với 6 mặt của hình lập phương). Tính 1 2 S S. + Cho một tấm giấy hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2dm và chiều dài bằng 6dm. Gò tấm giấy này thành mặt xung quanh của một hình trụ có chiều cao bằng 2dm. Tính thể tích của hình trụ trên.

Xem trước nội dung

Trang 1/9 – Mã đề 231

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên học sinh: ........................................................................ Lớp: ……………………………………

Số báo danh: .............................................................................. Chữ kí giám thị:………………………

Đề gồm có 40 câu trắc nghiệm

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ dưới đây:

Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (1;4). B. ( 1;3)  . C. ( ;0)  . D. ( 1; ) .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số ( ) y f x  là: A. 1. B. 2. C. 3 . D. 4 .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu đạo hàm 'y như hình vẽ dưới đây:

Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) y f x  trên R bằng

A. ( 1). f  B. (4). f C. 4. D. 1. 

Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    là đường thẳng có phương trình

A. 1 x . B. 2 x . C. 2 y . D. 1 y  .

Câu 5. Cho số thực 0 x  . Ta có 3 5 . x x bằng

A.

7 10 x . B.

3 10 x . C.

11 10 x . D.

7 5 x .

Câu 6. Tập xác định của hàm số 3 log ( 1) y x   là A. \ {1} R . B. R . C. [1; ) . D. (1; ) .

MÃ ĐỀ 231

Trang 2/9 – Mã đề 231

Câu 7. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị

của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A. 4 2 2 2 y x x    .

B. 4 2 2 2 y x x    .

C. 4 2 2 2 y x x    .

D. 4 2 2 2 y x x   .

Câu 8. Đạo hàm của hàm số 2x y  là A. 1 ' .2x y x   . B. ' 2 ln2 x y  . C. ' 2x y  . D. ' 2 log2 x y  .

Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên R ?

A.

1 3 y x  . B. ln y x . C. x y e  . D.   3 x y    .

Câu 10. Nghiệm của phương trình 10 2 x  là A. log2 x  . B. 2 log 10 x  . C. ln2 x . D. ln10 x  .

Câu 11. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2;3;x và có thể tích 24 V  . Tìm x . A. 12 x  . B. 3 x  . C. 4 x  . D. 1 x  .

Câu 12. Khối cầu có thể tích 288 V   có bán kính R bằng A. 6 R  . B. 6 2 R  . C. 12 R  . D. 12 2 R  .

Câu 13. Cho hình trụ có bán kính đáy và đường sinh cùng bằng a . Diện tích toàn phần của hình trụ bằng A.  2 2 a . B. 2 4 a  . C. 2 3 a  . D. 2 6 a  .

Câu 14. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a . Đường sinh của hình nón bằng A. 5 a . B. 3 a . C. 2 2 a . D. 3a .

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong đoạn [ 4;4]  để hàm số

3 2 2 ( ) 1 3 y x x m x m       đồng biến trên R .

A. 5. B. 3 . C. 4 . D. 6.

Câu 16. Gọi 1 2 , y y là hai cực trị của hàm số 3 2 3 2 y x x m     . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để 1 2 1 2 1 0 y y y y     ? A. 3 . B. 4 . C. 5. D. 2.

Câu 17. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 1 1 1 3 y x x    trên khoảng ( ;0)  bằng

A. 3 10  . B. 1 . C. 7 3 . D. 1 3  .

Câu 18. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 5 6 ( 2) ( 2) x x y x x     

là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4 Câu 19. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4 2 ( 2) 1 y mx m x     có ba điểm cực trị là A. (0;2). B. [0;2]. C. (0;2]. D. ( ;0) (2; )   .

Câu 20. Số giao điểm của hai đồ thị của hai hàm số 3 2 2 2 , 2 y x x y x     là A. 1. B. 2. C. 3 . D. 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo