
SỞ GDĐT TP.HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT HỒ THỊ BI
TỔ TOÁN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
HÌNH THỨC: TRẮC NGHIỆM 100%
T T
Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
Tỉ lệ
(%) NB TH VD VDC Số CH
Thời
gian (phút) Số CH
Thời
gian
Số CH
Thời
gian
Số CH
Thời
gian
Số CH
Thời
gian
1
Ứng dụng đạo
hàm để khảo sát
sự biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số
1.1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 1 1 1 1,6
1 2,6
1 4 15 25,8 30
1.2: Cực trị của hàm số 1 1 1 1,6
1.3: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 1 1 1 1,6 1 2,6
1.4: Đường tiệm cận 1 1 1 1,6
1.5: Đồ thị và các bài toán liên quan 2 2 1 1,6 1 2,6
2
Hàm số lũy thừa,
hàm số
mũ và hàm số
logarit
2.1: Lũy thừa, hàm số lũy thừa 2 2 1 1,6
2 8 20 35,4 40 2.2: Logarit 3 3 2 3,2 1 2,6
2.3: Hàm số mũ, hàm số logarit 2 2 1 1,6 1 2,6
2.4: Phương trình mũ, phương trình logarit 2 2 1 1,6 2 5,2
3
Thể tích
khối đa
diện
3.1: Thể tích khối chóp
1 1
1 1,6
1 2,6 1 4 5 10,8 10 3.2: Thể tích của khối lăng trụ 1 1,6
4 Mặt tròn
xoay
4.1: Hình nón, khối nón
3 3
1 1,6 1 2,6
1 4 10 18 20 4.2: Hình trụ, khối trụ 1 1,6 1 2,6
4.3: Mặt cầu, khối cầu 1 1 1 1,6
Tổng 20 20 15 24 10 26 5 20 50 90 100
Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Lưu ý:
-Số điểm được tính cho mỗi câu hỏi trắc nghiệm là 0,2 điểm. -Câu hỏi ở mức độ VDC:
+Nội dung kiến thức 1: không hỏi đơn vị kiến thức 1.4; +Nội dung kiến thức 2: hỏi về đơn vị kiến thức 2.3 và 2.4. -Ngày kiểm tra: 28/12/2022, hạn nộp đề: 18/12/2022. -Giáo viên ra đề: Thầy Cường, Thầy Nghĩa, Cô Liên.
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 12
T T
Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức – kỹ năng cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức NB TH VD VDC
1
Ứng dụng
đạo hàm
để khảo
sát sự biến thiên
và vẽ đồ
thị của hàm số
1.1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Nhận biết: Nhận biết được tính đơn điệu của hàm số bằng đồ thị hoặc thông qua dấu của đạo hàm.
(Câu 1) Thông hiểu: Tìm được các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số trong trường hợp đơn giản.
(Câu 21) Vận dụng: -Tìm được các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số -Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng cho trước.
(Câu 36) Vận dụng cao: Vận dụng được kiến thức đã học vào việc giải bài toán liên quan đến tính đơn điệu của hàm số.
(Câu 46)
1 1
1
1
1.2: Cực trị của hàm số
Nhận biết: Nhận biết được điểm cực đại, điểm cực tiểu, cực trị của hàm số thông qua đồ thị hoặc bảng biến thiên của nó.
(Câu 2) Thông hiểu: Tìm được các điểm cực trị của hàm số trong trường hợp đơn giản.
(Câu 22) Vận dụng: -Tìm được điểm cực trị và cực trị của hàm số không quá phức tạp. -Xác định được điều kiện của tham số để hàm số đạt cực trị tại một điểm cho trước.
(Câu 36) Vận dụng cao: Vận dụng được kiến thức đã học vào việc giải bài toán liên quan đến cực trị của hàm số.
(Câu 46)
1 1
1.3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Nhận biết: Nhận biết được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số thông qua đồ thị hoặc bảng biến thiên của nó.
(Câu 3) Thông hiểu: Tính được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng trong các tình huống đơn giản, cụ thể.
(Câu 23) Vận dụng: -Tìm được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập cho trước. -Ứng dụng được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số để giải một số bài toán liên quan đơn giản.
(Câu 37) Vận dụng cao: Vận dụng được kiến thức đã học vào việc giải bài toán liên quan đến giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.
(Câu 46)
1 1 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.