Quảng cáo
Đề cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu - TP HCM
QR

Đề cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 115. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu – TP HCM : + Cho hình hộp ABCDA B C D 1 có thể tích V. Gọi I là tâm hình hộp, O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm DD1, G là trọng tâm tam giác BCD 11. Thể tích tứ diện GMIO tính theo V là? + Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn có bán kính bằng 3 và chiều cao bằng 5. Diện tích của mặt cầu có tâm S và chứa đường tròn đáy của hình nón bằng? + Hàm số ax b y cx d có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 2. B. Hàm số đồng biến trên R\1. C. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm (−1,2). D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1.

Xem trước nội dung

Mã đề 115

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẦU

(Đề kiểm tra có 06 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ – HỌC KỲ 01

NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán 12 (21/12/2022) Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Mã đề 115 Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp:........Số báo danh:............................. Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

A. 4 2 y x 2x 1 = + + . B. ( ) x y ln 2 = . C. 2 y x x = − . D.

x 5 y 2

  =      

.

Câu 2. Tập xác định của hàm số ( )

2 3 y x 2 = − là

A. ( ) 2,+∞. B. { } R \ 2 . C. R . D. ( ) ,2 −∞ .

Câu 3. Nghiệm của phương trình ( ) 1 2 log 3x 1 3 − = − là

A. 10 3 . B. 2 . C. 3. D. 7 3 .

Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2x y x 2 − = − có phương trình là

A. y 2 = . B. y 1 = . C. y 1 = −. D. y 2 = −.

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây sai A. Hàm số tăng trên khoảng ( ) 3,5 . B. Hàm số giảm trên khoảng ( ) 0,1 .

C. Hàm số đạt cực đại tại x 1 = D. Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 = . Câu 6. Cho mặt cầu tâm O, bán kính R 7 = . Một đường thẳng d cắt mặt cầu theo một dây cung có độ dài bằng 4. Khoảng cách h từ tâm O đến đường thẳng d bằng

A. h 53 = . B. 57 h 2 = . C. h 3 5 = . D. 65 h 2 = .

Câu 7. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số x 1 y 2x 1 − = + trên đoạn [ ] 0,2 bằng

A. 4 5 − . B. 1 5 . C. 1 −. D. 1 5 − .

Câu 8. Với 0 a 1 < ≠ thì ( ) 3 a log a a bằng

A. 4 3 . B. 1 2 . C. 3 4 . D. 9 2 .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của hàm số ( ) /f x như sau

Hỏi hàm số ( ) f x có mấy điểm cực trị?

A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Mã đề 115

Câu 10. Đồ thị hàm số ( ) a 2 x 1 y x b 3 + + = − + nhận điểm ( ) I 4,3 làm tâm đối xứng. Khi đó, tổng a b + bằng

A. 7 −. B. 8. C. 8 −. D. 7 . Câu 11. Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng đường cong như hình sau ?

A. 3 2 y x 3x 1 = − + −. B. 4 2 y x 2x 1 = − −. C. 4 2 y x 2x 1 = − + −. D. 3 2 y x 3x 1 = − − −. Câu 12. Thể tích V của khối nón có đường sinh bằng 5 và bán kính đáy bằng 4 là

A. V 36 = π. B. 80 V 3 π = . C. V 16 = π. D. 100 V 3 π = .

Câu 13. Hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 2 = .

B. Hàm số đồng biến trên { } R \ 1 − .

C. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm ( ) 1,2 − .

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1 = −. Câu 14. Thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 6 là A. V 288 = π. B. V 144 = π. C. V 36 = π. D. V 108 = π .

Câu 15. Nghiệm phương trình

1 3x 1 243 3

−   =    

là

A. x 2 = − . B. x 2 = . C. x 3 = . D. x 3 = −. Câu 16. Khối chóp có thể tích bằng 15, diện tích đáy bằng 3. Chiều cao h của khối chóp bằng A. h 15 = . B. h 3 = . C. h 5 = . D. h 10 = .

Mã đề 115

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( ) f x m 2 = −

có đúng hai nghiệm.

A. 4 m 3 −≤ ≤−. B. m 1 m 2 > −∨ = −. C. m 2 m 2 ≥ ∨ = −. D. 2 m 1 −< < −. Câu 18. Khối trụ có thể tích bằng 3 2 a π và chiều cao bằng 2a . Bán kính đáy R bằng A. R a = . B. R 2a = . C. R a 2 = . D. R a 3 = .

Câu 19. Cho hàm số x 1 y x 1 + = −. Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 3 có hệ số góc bằng

A. 2 −. B. 2 . C. 1 2 . D. 1 2 − .

Câu 20. Cho a , b 0 > và a log b 3 = . Giá trị của a b log a log b + bằng

A. 13 6 . B. 2 3 . C. 8 3 . D. 7 6 .

Câu 21. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2x 3 y x 1 − = − là các đường thẳng

A. 3 x , y 3 2 = = . B. x 1, y 2 = = . C. x 1, y 3 = = . D. 3 x , y 2 2 = = .

Câu 22. Cho lăng trụ có diện tích đáy bằng 5. Cạnh bên bằng 3 và tạo với đáy một góc o 45 . Thể tích V của khối lăng trụ bằng

A. 15 V 2 = . B. 5 V 2 = . C. 15 2 V 2 = . D. 5 2 V 2 = .

Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 y 3x x = + trên khoảng ( ) 0,+∞ là

A. 33 5 . B. 7 . C. 3 2 9 . D. 3 3 9 .

Câu 24. Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn có bán kính bằng 3 và chiều cao bằng 5. Diện tích của mặt cầu có tâm S và chứa đường tròn đáy của hình nón bằng A. 136π. B. 64π. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo