
Mã đề thi 101-Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 12 - NĂM HỌC 2022-2023 Môn : Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: …………………………………………Số báo danh: ……………….....
Câu 1: Hàm số 3 2 1 2 5 1 3 y x x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; 1 B. ;5 C. 5; D. ( 1;5)
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2) và 1;
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;0) - và 2;
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0) - và 2;
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2) và 1;
Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số
2 2 3 ( 3 2) y x x .
A. D 1;2 B. D 1;2 C. D R\ 1;2 D. D R
Câu 4: Cho biểu thức
3 3 2 5 5 2 . . P x x x x với 0 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
4 P x B.
31 6 P x C.
13 3 P x D.
6 P x
Câu 5: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào ?
x
y
O 1 2
-1
-2
MÃ ĐỀ THI :101
Mã đề thi 101-Trang 2/6
A. 2 1 x y x B. 2 1 x y x
C. 2 1 x y x
D. 1
x y x
Câu 6: Cho hàm số 3 2 3 6 y x x x . Hàm số đạt cực trị tại 2 điểm 1x , 2x . Khi đó giá trị của
biểu thức 2 2 1 2 A x x bằng:
A. 12 A B. 9 A C. 10 A D. 8 A
Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2 3 1 x y x
trên đoạn 2;4
A. [2;4] max 7 y B. [2;4] max 6 y C. [2;4]
11 max 3 y D. [2;4]
19 max 3 y
Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2 2 (4 3) 1 y x m x m x đạt cực đại tại 1 x .
A. 1 m và 3 m B. 1 m C. 1 m D. 3 m Câu 9: Cho hình trụ có bán kính đáy r a , chiều cao 2 h a . Khi đó diện tích toàn phần của hình trụ bằng:
A. 2 tp S a B. 2 6 tp S a C. 2 3 tp S a D. 2 4 tp S a
Câu 10: Cho khối nón có bán kính đáy bằng 10, độ dài đường sinh bằng 15. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A. 500 5 V B. 500 7 V C.
500 5
3 V D. 500 7
3 V
Câu 11: Tính thể tích V của khối cầu biết rằng diện tích của mặt cầu đó bằng 24
A. 24 6 V B. 8 6 V C. 24 2 V D. 2 2 V Câu 12: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 2 5a và chiều cao 3a . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng:
A. 3 45 V a . B. 3 10 V a . C. 3 5 V a . D. 3 15 V a .
Câu 13: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3 2 9 a b . Giá trị của biểu thức
3 3 3log 2log A a b bằng:
A. 9 A B. 2 A C. 3 A D. 6 A
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số
2 5 1 4x x y
A.
2 5 1 ' (4 10).4 .ln 2 x x y x B.
2 5 1 ' (2 5).4 .ln 2 x x y x
C.
2 2 5 2 ' ( 5x 1).4x x y x D. 2
2 5 ' 5 1 x y x x
Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số 2 6 ( 2) y x x .
A. D ( ; 2) (1; ) B. D \{ 2;1} R C. D 2;1 D. D R
Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số
2
3
3 4 log 2
x x y x
A.
( ; 4) (1;2) D B.
( ; 4] [1;2) D
C.
( ; 4) (1; ) D D.
( 4;1) (2; ) D
Câu 17: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 3 log ( 2) 1 x
là:
A. 2; S B. 5; S C. 2;5 S D. ;5 S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.