Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - TP HCM
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm Mã đề 101 Mã đề 102 Mã đề 103 Mã đề 104. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân AB AC a SC ABC và SC a. Mặt phẳng qua C vuông góc với SB cắt SA, SB theo thứ tự tại E và F. Tính thể tích khối chóp S CEF. + Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất 8,5%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau 5 năm người đó rút tiền ra thì tiền lãi người đó nhận được là bao nhiêu? + Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2, thiết diện thu được có diện tích bằng 30. Thể tích của hình trụ đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề thi 101-Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 12 - NĂM HỌC 2022-2023 Môn : Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: …………………………………………Số báo danh: ……………….....

Câu 1: Hàm số 3 2 1 2 5 1 3 y x x x     đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1  B.   ;5  C.   5; D. ( 1;5) 

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x  xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2) và   1;

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;0) - và   2;

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0) - và   2;

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2) và   1;

Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số

2 2 3 ( 3 2) y x x    .

A.   D 1;2  B.   D 1;2  C.   D R\ 1;2  D. D R 

Câu 4: Cho biểu thức

3 3 2 5 5 2 . . P x x x x  với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

4 P x  B.

31 6 P x  C.

13 3 P x  D.

6 P x 

Câu 5: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào ?

x

y

O 1 2

-1

-2

MÃ ĐỀ THI :101

Mã đề thi 101-Trang 2/6

A. 2 1 x y x    B. 2 1 x y x

   C. 2 1 x y x

   D. 1

x y x 

Câu 6: Cho hàm số 3 2 3 6 y x x x    . Hàm số đạt cực trị tại 2 điểm 1x , 2x . Khi đó giá trị của

biểu thức 2 2 1 2 A x x   bằng:

A. 12 A B. 9 A  C. 10 A  D. 8 A 

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

2 3 1 x y x

   trên đoạn   2;4

A. [2;4] max 7 y  B. [2;4] max 6 y  C. [2;4]

11 max 3 y  D. [2;4]

19 max 3 y 

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2 2 (4 3) 1 y x m x m x      đạt cực đại tại 1 x .

A. 1 m  và 3 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 3 m  Câu 9: Cho hình trụ có bán kính đáy r a  , chiều cao 2 h a  . Khi đó diện tích toàn phần của hình trụ bằng:

A. 2 tp S a   B. 2 6 tp S a   C. 2 3 tp S a   D. 2 4 tp S a  

Câu 10: Cho khối nón có bán kính đáy bằng 10, độ dài đường sinh bằng 15. Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A. 500 5 V   B. 500 7 V   C.

500 5

3 V   D. 500 7

3 V  

Câu 11: Tính thể tích V của khối cầu biết rằng diện tích của mặt cầu đó bằng 24

A. 24 6 V   B. 8 6 V   C. 24 2 V   D. 2 2 V   Câu 12: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 2 5a và chiều cao 3a . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng:

A. 3 45 V a  . B. 3 10 V a  . C. 3 5 V a  . D. 3 15 V a  .

Câu 13: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3 2 9 a b  . Giá trị của biểu thức

3 3 3log 2log A a b   bằng:

A. 9 A  B. 2  A C. 3 A  D. 6 A 

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số

2 5 1 4x x y   

A.

2 5 1 ' (4 10).4 .ln 2 x x y x     B.

2 5 1 ' (2 5).4 .ln 2 x x y x    

C.

2 2 5 2 ' ( 5x 1).4x x y x      D. 2

2 5 ' 5 1 x y x x    

Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số 2 6 ( 2) y x x     .

A. D ( ; 2) (1; )    B. D \{ 2;1} R   C.   D 2;1  D. D R 

Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số

2

3

3 4 log 2          

x x y x

A.

( ; 4) (1;2)   D B.

( ; 4] [1;2)   D

C.

( ; 4) (1; )    D D.

( 4;1) (2; )    D

Câu 17: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 3 log ( 2) 1 x  

là:

A.   2; S   B.   5; S   C.   2;5 S  D.   ;5 S 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo