Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Du, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 801 802 803 804 805 806 807 808. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Du – TP HCM : + Bạn Nam là sinh viên của một trường Đại học, muốn vay tiền ngân hàng với lãi suất ưu đãi trang trãi học phí học tập hàng năm. Đầu mỗi năm học, bạn ấy vay ngân hàng với số tiền 10 triệu đồng với lãi suất 4% một năm. Tính số tiền mà Nam nợ ngân hàng sau 4 năm học, biết rằng trong 4 năm đó, ngân hàng không thay đổi lãi suất (kết quả làm tròn đến nghìn đồng). + Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau. A Bất kì một hình chóp đều nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. B Bất kì một hình tứ diện nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. C Bất kì một hình hộp chữ nhật nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. D Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. + Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 4000 bản in khổ giấy A4 trong một giờ. Chi phí để bảo trì, vận hành một máy trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng. Chi phí in ấn của n máy chạy trong một giờ là 20 (3n + 5) nghìn đồng. Hỏi nếu in 50000 bản in khổ giấy A4 thì phải sử dụng bao nhiêu máy để thu được lãi nhiều nhất?

Xem trước nội dung

Trường THPT Nguyễn Du TổToán

MA TRẬN ĐỀCUỐI HKI MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 - 2023

A KHỐI 12

CHỦĐỀBÀI HỌC

CẤP ĐỘTƯ DUY

CỘNG Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1. Sựbiến thiên của hàm số Sốcâu

1 2 1 0 4

2. Cực trịcủa hàm số Sốcâu

1 2 0 1 4

3. Giá trịlớn nhất và giá trị nhỏnhất của hàm số

Sốcâu Sốcâu Sốcâu Sốcâu

1 1 1 0 3

4. Đường tiệm cận Sốcâu

1 1 0 0 2

5. Khảo sát sựbiến thiên và vẽ đồthịhàm số

Sốcâu Sốcâu Sốcâu Sốcâu

1 2 1 1 5

6. Luỹthừa Sốcâu

1 1 0 0 2

7. Hàm sốluỹthừa Sốcâu

1 1 0 0 2

8. Logarit Sốcâu

1 2 1 0 4

9. Hàm sốmũ-hàm sốlogarit Sốcâu

1 3 0 0 4

10. Phương trình mũ và logarit Sốcâu

1 1 1 0 3

11. Bất phương trình mũ và logarit

Sốcâu Sốcâu Sốcâu Sốcâu

1 1 0 0 2

12. Khái niệm vềkhối đa diện Sốcâu

1 0 0 0 1

13. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

Sốcâu Sốcâu Sốcâu Sốcâu

1 0 0 0 1

14. Khái niệm vềthểtích của khối đâ diện

Sốcâu Sốcâu Sốcâu Sốcâu

2 2 1 0 5

15. Hình nón và khối nón Sốcâu

1 1 0 0 2

16. Hình trụvà khối trụ Sốcâu

1

Trường THPT Nguyễn Du TổToán

1 1 1 0 3

17. Mặt cầu và khối cầu Sốcâu

1 1 1 0 3

TỔNG 18 22 8 2 50

B KHỐI 11

CHỦĐỀBÀI HỌC

CẤP ĐỘTƯ DUY

CỘNG Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1. Phương trình lượng giác Sốđiểm

0 2 0 0 2

2. Quy tắc cộng-quy tắc nhân- hoán vị- chỉnh hợp và tổhợp

Sốđiểm Sốđiểm Sốđiểm Sốđiểm

0 1 1 0 2

3. Nhịthức Newton Sốđiểm

0 1 0 0 1

4. Xác suất Sốđiểm

0 0 1 0 1

5. Đại cương vềđường thẳng và mặt phẳng

Sốđiểm Sốđiểm Sốđiểm Sốđiểm

0 2 0 0 2

6. Quan hệsong song Sốđiểm

0 1 1 0 2

TỔNG 0 7 3 0 10

2

Trường THPT Nguyễn Du TổToán

C KHỐI 10

CHỦĐỀBÀI HỌC

CẤP ĐỘTƯ DUY

CỘNG Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1. Hàm sốvà đồthị Sốđiểm

1 1 0 0 2

2. Hàm sốbậc hai Sốđiểm

0 0 1 0 1

3. Định lí côsin và định lí sin Sốđiểm

0 1 0 0 1

4. Véc-tơ Sốđiểm

0 1 1 0 2

5. Tích vô hướng Sốđiểm

0 0 1 0 1

6. Sốgần đúng và sai số Sốđiểm

0 1 0 0 1

7. Các sốđặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu sốliệu

Sốđiểm Sốđiểm Sốđiểm Sốđiểm

0 1 0 0 1

8. Các sốđặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu sốliệu

Sốđiểm Sốđiểm Sốđiểm Sốđiểm

0 1 0 0 1

TỔNG 1 6 3 0 10

3

ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 12

Mã đề 801 802 803 804 805 806 807 808 Câu 1 A D A C B D A B Câu 2 D C C A D B C A Câu 3 A B C C B A B C Câu 4 C D D D B D C A Câu 5 D D B A D A D A Câu 6 A B C B B C D A Câu 7 A A A D B C C B Câu 8 B D B B C A C B Câu 9 B C A D C C D B Câu 10 C C C A A A C B Câu 11 C B C A A B C B Câu 12 A D C D A C A C Câu 13 A B B D C C C B Câu 14 D B A A B B D D Câu 15 B C B C C A C D Câu 16 C C A D D A A C Câu 17 B A C D B C D A Câu 18 D D D B C A A B Câu 19 C D D B A C B A Câu 20 C D C D D A A D Câu 21 C B C C C C C B Câu 22 D A C B B C D C Câu 23 B B D C A A B B Câu 24 D B B B D B A C Câu 25 C A C A D A D A Câu 26 C C C C A D D C Câu 27 B C B C C D A B Câu 28 B B B C B C D B Câu 29 A C B B B C D C Câu 30 D C A D B C B A Câu 31 A B C A C A B D Câu 32 C A A D C D A A Câu 33 C C C A A B D B Câu 34 C A D B C A C D Câu 35 C D C A D A D C Câu 36 B B C C D A D A Câu 37 A B C A C C B A Câu 38 A A C B D C B C Câu 39 B A A B B B B C Câu 40 D D C B D C C D Câu 41 B D B B A A D A Câu 42 A B D C C B B D Câu 43 A C A A D A D C Câu 44 D D D B C A D C Câu 45 B B C C B D C A Câu 46 C A A A D B C D Câu 47 C A A D A B C D Câu 48 B B A B A C C A Câu 49 B D D B C A B A Câu 50 C B B D B D B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo