
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
------------------------
Mã đề [161]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 B D B C D A C A D D C C B A D C B A D D D A A D C 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
D C A A D B D B A B C C B B C C C B C B C B A C B Mã đề [250]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 C B C A A A C B A A D B A A A C B C A A D C B B B 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
B B B D D A B C C B A A D B C B D A B B A C A B A Mã đề [319]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 C A B B D B A B D C D A A B A C B A D D A A D B D 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A A B C D D C A A D A D C D A B B A C D A D B D C Mã đề [427]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 B A D A C D D D C B C C B B B A C C C A A D A C A 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
D B D A A D D D C C B C A B A C A A B C B A A C A
MA TRẬN ĐẶC TẢ MÔN TOÁN KHỐI 12 – HKI NĂM HỌC 2022 – 2023
STT Mức Độ Nội Dung
1 NB Xác định công thức đúng về lũy thừa.
2 NB Tính giá trị biểu thức lũy thừa (số mũ lớn không sử dụng casio).
3 TH Thu gọn biểu thức lũy thừa (chứa căn) về dạng
m
n x . Tìm mệnh đề đúng về m và n .
4 NB Xác định công thức đúng về Logarit.
5 NB Tính giá trị biểu thức loga sử dụng công thức log log n a a b n b = hoặc 1 log log n a a b b n = .
6 TH Cho loga b x = , loga c y = . Tính ( ) log . m n a b c hoặc log
m
a n b
c
theo x và y .
7 VDT Phân tích log log log m a a n x b y c = + . Tìm mệnh đề đúng về x và y .
8 NB Tập xác định của hàm số Lũy thừa (1 hàm).
9 NB Tập xác định của hàm số Logarit (1 hàm).
10 TH Tập xác định hàm số (2 loại hàm số).
11 NB Đạo hàm của hàm số mũ.
12 NB Đạo hàm của hàm số Logarit.
13 TH Đạo hàm có sử dụng quy tắc ( ) .u v hoặc u
v
.
14 NB Nhận xét về sự biến thiên của hàm số mũ x y a = hoặc hàm số loga y x = .
15 TH Xác định tính đơn điệu hàm số (mũ – loga).
16 NB Cho đồ thị của hàm số mũ
x y a = hoặc hàm số loga y x = . Xác định công thức hàm số.
17 VDT Cho 3 đồ thị hàm số (mũ hoặc loga). So sánh cơ số của các đồ thị đã cho.
18 NB Bài toán thực tế (đã cung cấp sẵn công thức).
19 TH Bài toán lãi suất.
20 NB Giải phương trình dạng ( ) f x a b = .
21 NB Giải phương trình dạng ( ) ( ) f x g x a a = .
22 TH Giải phương trình dạng x m x n a a b + + + = .
23 TH Giải phương trình dạng . x m x n a a b + + = .
24 NB Giải phương trình dạng 2 . . 0 x x Aa B a C + + = .
25 TH Cho phương trình x x a b c + = với . 1 a b = . Xác định phương trình theo ẩn phụ t .
26 VDT Giải phương trình dạng ( ) 2 2 . . . . 0 x x x Aa B ab C b + + = .
27 NB Giải phương trình dạng ( ) loga f x b = .
28 NB Giải phương trình dạng ( ) ( ) log log a a f x g x = .
29 TH Giải phương trình dạng ( ) ( ) .log .log a b A f x B g x C + = . (Biến đổi về cùng cơ số)
30 NB Giải phương trình dạng 2 .log .log 0 a a A x B x C + + = .
31 VDC Xác định giá trị của tham số m để phương trình logarit có nghiệm thỏa YC.
32 NB Giải BPT ( ) f x a b , ( ) f x a b , ( ) f x a b , ( ) f x a b .
33 VDC Bất phương trình mũ.
34 NB Giải BPT ( ) loga f x b , ( ) loga f x b , ( ) loga f x b , ( ) loga f x b .
35 NB Cho phương trình loga. Xác định bất phương trình theo ẩn phụ t .
36 NB Xác định công thức khối nón.
37 NB Cho hình nón có bán kính r , đường sinh l . Xác định tp S .
38 NB Cho hình nón có bán kính r , đường cao h . Xác định N V .
39 TH Cho hình nón có bán kính r , đường cao h . Xác định xq S .
40 TH Cho thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác vuông cân có độ dài cạnh góc vuông. Xác định xq S .
41 VDT Cho diện tích đáy và góc giữa đường sinh và mặt đáy. Xác định N V .
42 NB Xác định công thức khối trụ.
43 NB Cho hình trụ có bán kính r , đường cao h . Xác định tp S .
44 NB Cho hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.