Quảng cáo
Đề cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Tây Thạnh - TP HCM
QR

Đề cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Tây Thạnh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Tây Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm Đề 123 Đề 345 Đề 567 Đề 789. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Tây Thạnh – TP HCM : + Cho hàm số 3 2 y x x 3 có đồ thị như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2 x x m 3 3 1 0 có ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn 1. + Cho khối lăng trụ ABC A B C có M là trung điểm của AA. Mặt phẳng BCM chia khối lăng trụ ABC A B C thành hai khối. Tính tỉ số thể tích (thể tích lớn chia thể tích bé) của hai khối đó. + Ông An đặt hàng cho một cơ sở sản xuất chai lọ thủy tinh chất lượng cao X để làm loại chai nước có kích thước phần không gian bên trong của chai như hình vẽ, đáy dưới có bán kính R cm 5, bán kính cổ chai r cm 2 AB cm 3 BC cm 6 CD cm 26. Tính thể tích V phần không gian bên trong của chai nước.

Xem trước nội dung

Toán 12 – Kiểm tra đánh giá cuối kỳ 1 – Trang 1/7 – Mã đề 345

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN – KHỐI 12

TRẮC NGHIỆM Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

 Họ và tên học sinh: ……………………………………………………… Lớp: ………. Mã số: ………

Mã đề 345

Câu 1: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số trên đoạn 5 1; 2       

lần lượt là

A. 1  và 5

2 . B. 1  và 4 . C. 1 và 4 . D. 1  và 7

2 .

Câu 2: Bất phương trình 2 log 4 4 x  có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. Vô số. B. 1. C. 3 . D. 2 .

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 3

3 log 2 x y x

   .

A.     ; 2 3; D   . B.    ; 2 3; D   .

C.   2;3 D  . D.   \ 2 D   .

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình

2 1 9 7 7 x x x    là A. { 4;2}  . B. { 2;4}  . C. { 2}  . D. {4}

Câu 5: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác vuông cân tại C và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng   ABD , tam giác ABD là tam giác đều và có cạnh bằng a . Tính thể tích V của

khối của khối tứ diện ABCD .

A.

3 2 8 a . B.

3 3

8 a . C.

3 3 24 a . D.

3 3

3 a .

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M và N

theo thứ tự là trung điểm của SA và SB. Tỉ số thể tích .

.

S MNC

S ABCD

V V là:

A. 3

4 . B. 1

8 .

C. 1

4 . D. 3

8 .

Toán 12 – Kiểm tra đánh giá cuối kỳ 1 – Trang 2/7 – Mã đề 345

Câu 7: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 60. Thể tích khối nón đã cho bằng A. 96. B. 288. C. 120. D. 360.

Câu 8: Khẳng định nào sau đây sai?

A.   3

1 log ' ln3 x x  . B.   2 2 ' x x e e  . C.  3 ' 3 ln3 x x  . D.   2 2ln ' x x  .

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Đồ thị hàm số đã cho có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là ba. B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là 2 x  và 3 x  . C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là 5 y  .

D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là 5 y  và 4 y  .

Câu 10: Cho 2 log a m  và log 16 m A m  , với 0 1 m  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 4 a A a   . B. (4 ) A a a   . C. (4 ) A a a   . D. 4 a A a   .

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên là    2 3 3 4 f x x x x x     , hàm số đã cho có số

điểm cực trị là : A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 12: Với các số thực dương ,a b bất kì. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.  log logb a a b      

B. log( ) log log ab a b   .

C. log log( ) a a b b       

. D. log( ) log( ) ab a b   .

Câu 13: Cho hàm số 3 2 ( , , , ) y ax bx cx d a b c d      có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số đạt cực đại tại 1 x . B. Giá trị cực đại của hàm số là 1 . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . D. Giá trị cực tiểu của hàm số là 0 .

Câu 14: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có tập xác định D  ?

A. 2 1 2022 y x

        

. B.   2022 y x

   . C.   2 2022 y x

   . D.   2022 y x

   .

y

x

1 1 

4

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo