Quảng cáo
Đề cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị
QR

Đề cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121 123 125 127 122 124 126 128. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Một sợi dây có chiều dài 28 được cắt thành hai đoạn để làm thành một hình vuông và một hình tròn. Tính chiều dài của đoạn dây làm thành hình vuông được cắt ra sao cho tổng diện tích của hình vuông và hình tròn là nhỏ nhất. + Chu kì bán rã của chất phóng xạ Plutolium 239 Pu là khoảng 24360 năm (tức là một lượng chất 239 Pu sau 24360 năm phân hủy còn một nửa). Sự phân huỷ này được tính theo công thức e rt S A trong đó A là lượng chất phóng xạ ban đầu, r là hằng số phóng xạ, t là thời gian phân hủy, S là khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian phân hủy t. Hỏi 20 gam 239 Pu sau ít nhất bao nhiêu năm thì phân hủy còn lại 7 gam? A. 36896 năm. B. 36985 năm. C. 36895 năm. D. 15140 năm. + Tính tích của tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 y x mx 3 2 cắt đường tròn tâm I 1 1 bán kính bằng 1 tại 2 điểm A B mà diện tích tam giác IAB lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề121

SỞGD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀKIỂM TRA CUỐI KỲI, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian giao đề) ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềcó 6 trang)

Họtên: ...........................................…….Lớp:............ Sốbáo danh: ...........….. Mã đề121

Câu 1: Đường cong trong hình bên dưới là đồthịcủa hàm sốnào sau đây?

A. 4 2 2 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 4 2 2 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồthịhàm số 2 1 1 x y x     ?

A. 2 y . B. 2 x . C. 1 y . D. 1 x . Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trịcực tiểu của hàm sốđã cho bằng

A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 0 . Câu 4: Cho các hình sau:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình nào không phải là hình đa diện? A. Hình1. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 3. Câu 5: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Trang 2/6 - Mã đề121

Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;0  . B.   1;1  . C.   0;1 . D.   ; 1  . Câu 6: Cho , , 0 a b c  và 1 a . Khẳng định nào sau đây sai?

A. log log log a a a b b c c       

. B. log c a b c b a    .

C. log ( ) log log a a a bc b c   . D. log ( ) log log a a a b c b c    . Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. n axác định  \ 0 ; a n    . B. ;

m

n m n a a a  .

C. ; ; ,

m n m n a a a m n      . D. 0 1; a a  . Câu 8: Bảng biến thiên bên dưới là bảng biến thiên của hàm sốnào sau đây?

A. 2 1 x y x    . B. 2 1 x y x    . C. 2 1 x y x

  . D. 2 1 x y x

  .

Câu 9: Công thức tính thểtích của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h là

A. V Bh  . B. 2 3 V Bh  . C. 1 2 V Bh  . D. 1 3 V Bh  .

Câu 10: Cho phương trình mũ cơ bản có dạng      0 1 x a b a . Tìm điều kiện của b đểphương

trình vô nghiệm.

A. 0 1 b  . B. 0 b . C. 0 b . D. 0 b  . Câu 11: Cho khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r , chiều cao h và đường sinh l . Kết luận nào sau đây sai?

A. 2 1 3 V r h   . B. xq S rl   . C. 2 tp S rl r     . D. 2 2 2 r h l   .

Câu 12: Cho khối trụcó bán kính đáy 3 r  và chiều cao 5 h  . Thểtích của khối trụđã cho bằng

A. 45. B. 30. C. 75. D. 15. Câu 13: Cho hàm sốbậc ba  y f x  có đồthịnhư hình vẽbên dưới.

Trang 3/6 - Mã đề121

Tìm giá trịlớn nhất của hàm sốtrên đoạn   2;2  .

A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 5 . Câu 14: Cho mặt cầu   ; S O R và đường thẳng , gọi d là khoảng cách từO đến và d R  .

Khi đó, có bao nhiêu điểm chung giữa mặt cầu  S và đường thẳng ?

A. 2 . B. 0 . C. 1. D. Vô số. Câu 15: Cho a là sốthực dương khác 1. Tính giá trịcủa biểu thức 8 loga A a  .

A. 1. B. 1 8  . C. 8. D. 1

8 .

Câu 16: Tìm nghiệm của phương trình   2 log 1 4 x   .

A. 15 x  . B. 7 x  . C. 16 x  . D. 4 x  . Câu 17: Cho a là sốthực dương khác 1. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Hai hàm số x y a  và loga y x  có cùng tập giá trị. B. Đồthịhàm số x y a  luôn nằm phía trên trục hoành Ox . C. Đồthịhai hàm số x y a  và loga y x  đều có đường tiệm cận. D. Đồthịhai hàm số x y a  và loga y x  đối xứng nhau qua đường thẳng y x  .

Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số   2

e y x   .

A.   2;. B.   2;. C.   0;. D. \{2}  .

Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 4 x  . A.   ;2  . B.   2;. C.   2;. D.   ;2  . Câu 20: Cho khối cầu có bán kính 4 r . Thểtích của khối cầu đã cho bằng

A. 256

3

. B. 256. C. 64. D. 64

3

.

Câu 21: Tìm đạo hàm của hàm số 3 2 log ( 0) y x x   .

A. 3

1 ' ln 2 y x  . B. 3 ' ln 2 y x  . C. 3

3 ' ln 2 y x  . D. 1 ln 2 x .

Câu 22: Cho hàm số  f x có đạo hàm     2 1 2 3 f x x x x     . Tìm sốđiểm cực trịcủa hàm số

 f x đã cho.

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

Câu 23: Đồthịhàm số

2

2

3 4 16 x x y x

    có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 24: Xác định giá trịthực của các tham số , m n đểhàm số 2 1 mx y x n    có đồthịnhư hình vẽ

bên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo