Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Sáu ngày 30 tháng 12 năm 2022; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề Mã 101 Mã 102 Mã 103 Mã 104. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho tứ diện ABCD có AB AC AD đôi một vuông góc với nhau và bằng nhau. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BCD bằng 2 3 a. Gọi N khối nón có được bằng cách quay tứ diện ABCD xung quanh trục AD thể tích của N bằng? + Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng 6m. Góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp bằng a. Khi góc a thay đổi, giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S ABCD bằng? + Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC vuông tại B và AD vuông góc với mặt phẳng ABC AD a AB a BCA 30. Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu (S) có thể tích bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :................... Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số ( ) y f x có giá trị cực tiểu bằng A. 1. B. 1 . C. 0 . D. 3 . Câu 2. Nghiệm của phương trình     2 2 3 log 2 5 log 3.log 2 x x    nằm trong khoảng nào dưới đây?

A. 5 ; 2

          

. B.   3;. C.   2;3 . D.   1;4 .

Câu 3. Thể tích khối cầu có bán kính r là

A. 3 4 V r   . B. 3 4 3 V r   . C. 2 4 3 V r   . D. 3 3 4 V r   .

Câu 4. Cho = 2 3 .

m n x x x ( ) > 0 x với ∈* , , m n phân số m n tối giản. Tổng + m n bằng

A. 13 . B. 7 . C. 11. D. 4 . Câu 5. Hàm số loga y x    0 1 a   có đồ thị là hình bên. Giá trị của cơ số a bằng

A. 4 2 B. 4 . C. 2 . D. 2.

Câu 6. Nghiệm của phương trình 4 1 log 2 x  là

A. 8 x . B. 16 x  . C. 2 x  . D. 1 16 x  .

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 25 3.5 10 0 x x    là A.     ; 2 5;   . B.   1;.

C.   2;5  . D.   5;.

Câu 8. Với mọi a , b , x là các số thực dương thỏa mãn ln 2ln 3ln x a b   , mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 3 x a b   . B. 2 3 x a b   . C. 3 x a b   . D. 2 3 . x a b  . Câu 9. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2r , bán kính đáy bằng r . Diện tích toàn phần tp S của khối

nón bằng

A. 2 3 tp S r   . B.

2 3 tp S r   . C.

2 2 tp S r   . D.

2 4 tp S r   .

Câu 10. Giao điểm của đồ thị hàm số   log 10 y x   với trục tung có tung độ bằng

A. 0 . B. −9 . C. 1. D. 10 .

Câu 11. Hàm số nào dưới đây có tập xác định là ?

A. ln y x  . B. 2 y x  . C. x y e  . D. log y x  .

Câu 12. Đồ thị của hàm số nào sau đây có cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang? A. 5 log y x  . B. 1 y x   . C. 3x y  . D. 4 y x  .

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 13. Hàm số y x   có tập xác định là

A.  0; D     . B. D . C.   0; D  . D.  \ 0 D  .

Câu 14. Khối lập phương có thể tích là 8 cm3 thì cạnh của khối lập phương đó bằng A. 3 2 cm. B. 2 2 cm. C. 2 cm. D. 2cm. Câu 15. Đường thẳng = y m cắt đồ thị hàm số x y e  khi và chỉ khi A. < 1 m . B. > m e . C. ≥0 m . D. > 0 m . Câu 16. Cho hình lập phương . ABCD A B C D    cạnh a . Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó có bán kính bằng

A. 2 2 a . B. 1 2 a . C. 3 2 a . D. 3a .

Câu 17. Cho một hình trụ có đường cao ,h đường sinh l và bán kính đáy .r Khẳng định nào sau đây đúng?

A. h r  . B. 2 2 2 l h r   . C. l h  . D. l r  .

Câu 18. Cho hàm số 

2 1 10 . x x f x e   . Khẳng định nào dưới đây là sai?

A.    2 1 1 ln10 0 f x x x      . B.  2 1 log 1 0 f x x x e     

C.  2 1 log 0 f x x x e     . D.    2 2 2 1 1 log 10 log 0 f x x x e      .

Câu 19. Cho khối cầu có thể tích

3 972 cm V   . Diện tích mặt cầu tương ứng là

A.

2 324 cm S   . B.

2 162 cm S   . C.

2 972 cm S   . D.

2 108 cm S   .

Câu 20. Mỗi mặt bên của một khối lăng trụ là một A. hình lục giác. B. hình tam giác. C. hình ngũ giác. D. hình bình hành. Câu 21. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.     3,4 5 2,1 1,9 e    . B.     3,4 5 2,1 1,9 e   .

C.     5 3,4 1,9 2,1 e    . D.     3,4 5 2,1 1,9 e    .

Câu 22. Bất phương trình nào dưới đây vô nghiệm trên tập số thực? A. ln 0 x  . B. 2 3 x . C. 10 0 x  . D. 9 log 5 x .

Câu 23. Quay hình vuông có độ dài cạnh bằng a quanh đường thẳng chứa một cạnh của hình vuông ta thu được một khối trụ có chiều cao bằng

A. a . B. 2a . C. 2 2 a . D. 1 2 a .

Câu 24. Phương trình 1 2 1 16 9.2 2 0 x x      có hai nghiệm phân biệt là 1x và 2x . Tổng 1 2 x x  bằng

A. 0. B. 3 2  . C. 9. D. 9 4 .

Câu 25. Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a . Gọi H là trung điểm của BC . Thể tích của khối nón nhận được khi quay hình tam giác ABC xung …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo