Quảng cáo
Đề thi cuối HK1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Văn Can - TP HCM
QR

Đề thi cuối HK1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Văn Can - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Văn Can, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 60% trắc nghiệm + 40% tự luận, thời gian học sinh làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề thi cuối HK1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Văn Can – TP HCM : + Cho hàm số f x xác định và liên tục trên có bảng biến thiên như sau: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận. B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận. C. Đồ thị hàm số có hai TCN y 2 y 5 và một TCĐ x 1. D. Đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận. + Tính thể tích của khối nón biết chiều cao bằng 12cm, đường sinh bằng 13cm. + Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 10, thể tích của khối chóp là 100. Tính chiều cao của khối chóp.

Xem trước nội dung

Mã đề 201 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HCM TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CAN

Mã đề: 201

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:............................................... Số báo danh: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm) Câu 1. Cho hình nón có thết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 4. Diện tích toàn phần hình

nón bằng A. 12. B. 6. C. 4. D. 8.

Câu 2. Đồ thị hàm số 3 1 2 x y x

   có đường tiệm cận ngang là

A. 2 y  . B. 2 x  . C. 3 x  . D. 3 y  .

Câu 3. Đạo hàm của hàm số 3x y  là

A. 1 ' 3x y x   . B. ' 3x y  . C. ' 3 ln3 x y  . D. 3 ' ln 3

x y  .

Câu 4. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích mặt đáy là B, chiều cao h được tính bởi công thức:

A. V Bh  . B. 1 2 V Bh  . C. 2 V Bh  . D. 1 3 V Bh  .

Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số

3 2 (4 ) y x   . A. \{ 2} D R   . B. D R  . C. [ 2;2] D  . D. ( 2;2) D  . Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị là hình bên. Số nghiệm của phương trình ( ) 1 0 f x  là

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 7. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa bất phương trình

2 1 3 5 (0,6) (0,6) x x    là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 8. Tìm các nghiệm của phương trình 49 5.7 6 0 x x    .

A. 7 log 6 x  . B. 1

6

x

x

   

. C.

7

1 log 6 x x

   

. D.

7

1

log 3 x x

   

.

Câu 9. Hàm số 4 2 1 y x x    có bao nhiêu cực trị ? A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 10. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Mã đề 201 Trang 2/4

A. 4 2 4 2 y x x   . B. 4 2 2 3 y x x   . C. 4 2 2 2 y x x   . D. 4 2 2 2 y x x   . Câu 11. Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 10, thể tích của khối chóp là 100. Tính chiều cao

của khối chóp. A. 30. B. 10. C. 5. D. 20. Câu 12. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 y x x x    với trục Ox là A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 13. Cho a > 0, biểu thức 3 4 A a a  bằng

A.

5 4 a . B.

5 3 a . C.

7 3 a . D.

7 4 a . Câu 14. Cho x > 0, đạo hàm của hàm số 2 log y x  là

A. ln 2 'y x  . B. 1 'y x  . C. 1 ' ln 2 y x  . D. ' ln 2

x y  .

Câu 15. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên 3 1; 2       

và có đồ thị là đường cong như

hình vẽ bên.

Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số  f x trên 3 1; 2       

là:

A. 1, 3. m M   B. 0, 4. m M   C. 1, 4. m M   D. 1, 3. m M  

Câu 16. Số nghiệm của phương trình

2 4 2 2 4 x x   là A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 17. Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Mã đề 201 Trang 3/4

A.   1;0  . B.   1;. C.   ;0  . D.   0;1 .

Câu 18. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, có cạnh bên bằng 2a , cạnh đáy bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

A. 3 3a . B. 3 2 3a . C. 3 3 2 a . D.

3 3

4

a .

Câu 19. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 2 3 y x x    trên đoạn [0;2] . A. 11 ; 2 M m  . B. 11 ; 3 M m  . C. 2 ; 0 M m  . D. 3 ; 2 M m   . Câu 20. Cho hàm số  f x xác định và liên tục trên   \ 1 ,   có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận. B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận. C. Đồ thị hàm số có hai TCN 2, y  5 y  và một TCĐ 1. x  D. Đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận. Câu 21. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hỏi hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 22. Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, 3 SA a  . Tam giác ABC vuông cân tại B có AB a  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

A.

3

6 a . B. 3 2a . C.

3

2 a . D.

3

3 a .

Câu 23. Xác định m để phương trình 3 2 3 9 0 x x x m     có ba nghiệm phân biệt A. 1 3 m  . B. 27 5 m m    . C. 1 3 m v m   . D. 27 5 m    .

Câu 24. Cho hàm số

3 2 ( ) 3 1 f x x x   . Trong các mệnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo