
Mục lục
1 ĐỀÔN TẬP SỐ01 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1 2 ĐỀÔN TẬP SỐ02 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 3 ĐỀÔN TẬP SỐ03 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 4 ĐỀÔN TẬP SỐ04 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 5 ĐỀÔN TẬP SỐ05 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17 6 ĐỀÔN TẬP SỐ06 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 7 ĐỀÔN TẬP SỐ07 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 8 ĐỀÔN TẬP SỐ08 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 9 ĐỀÔN TẬP SỐ09 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33 10 ĐỀÔN TẬP SỐ10 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39 11 ĐÁP ÁN THAM KHẢO 16 ĐỀ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
1 ĐỀÔN TẬP SỐ01
Bộđềôn thi HKI, Năm học 2022 - 2023.
cccNỘI DUNG ĐỀccc
Câu 1. Đồthịcủa hàm sốnào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độâm?
A. y = 2x −3
3x −1. B. y = 4x + 1
x + 2 . C. y = −2x + 3
x + 1 . D. y = 3x + 4
x −1 .
Câu 2. Hình đa diện trong hình vẽbên có bao nhiêu mặt?
A. 12. B. 11. C. 10. D. 6.
Câu 3. Đạo hàm của hàm sốy = ln (x2 + x + 1) là hàm sốnào sau đây?
A. y′ = −1 x2 + x + 1. B. y′ = 1 x2 + x + 1. C. y′ = −(2x + 1)
x2 + x + 1. D. y′ = 2x + 1 x2 + x + 1.
Câu 4. Nghiệm của phương trình 27x−1 = 82x−1 là
A. x = 1. B. x = −3. C. x = 2. D. x = −2.
Câu 5. Tìm tất cảcác điểm cực đại của hàm sốy = x4 −2x2 + 2.
A. x = ±1. B. x = −1. C. x = 0. D. x = 1.
Câu 6. Cho khối nón có bán kính đáy bằng r, chiều cao h. Thểtích V của khối nón là
A. V = 1
3πr2h. B. V = 1
3r2h. C. V = πr2h. D. V = r2h.
Câu 7. Hàm sốy = x3 −2x2 + x + 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. −1
3; 1 . B. 1
3; 1 . C. (1; +∞). D. −∞; 1
3
.
Câu 8. Các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x −1
x + 1 lần lượt
là
A. y = −1, x = −1. B. y = −1, x = 1. C. y = 1, x = −1. D. y = 1, x = 1.
Câu 9. Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa hàm sốnào sau đây?
A. y = x3 −3x −1. B. y = −x3 −3x −1. C. y = −x3 + 3x + 1. D. y = x3 −3x + 1.
x
y
O −1
3
1
−1
1
Câu 10. Cho khối nón và khối trụcó cùng chiều cao và cùng bán kính đường tròn đáy. Gọi V1;
V2 lần lượt là thểtích của khối nón và khối trụ. Biểu thức V1
V2 có giá trịbằng
A. 1
3. B. 1. C. 1
2. D. 1
π.
1
Câu 11. Diện tích mặt cầu có bán kính a bằng
A. 4
3πa2. B. πa2. C. 4πa2. D. 2πa2.
Câu 12. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữnhật có chiều rộng 2a và chiều dài 3a. Chiều cao của khối chóp là 4a. Thểtích của khối chóp S.ABCD tính theo a là
A. V = 8a3. B. V = 40a3. C. V = 9a3. D. V = 24a3.
Câu 13. Cho hai sốthực dương a và b. Rút gọn biểu thức A = a 1 3√
b + b 1 3√a
6√a + 6√
b .
A. A = 3√
ab. B. A = 6√
ab. C. A = 1
6√
ab . D. A = 1
3√
ab .
Câu 14. Sốđường tiệm cận của đồthịhàm sốy =
√
x2 + 2x
x −1 là
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 15. Tập xác định của hàm sốy = (2x −x2) 2 3 là
A. R \ {0; 2}. B. (−∞; 0) ∪(2; +∞). C. R. D. (0; 2).
Câu 16. Cho hàm sốf(x) = ax + b
cx + d (a, b, c, d ∈R) có đồthịnhư
hình vẽbên đây. Xét các mệnh đềsau: (1). Hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞). (2). Hàm sốnghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (1; +∞). (3). Hàm sốđồng biến trên tập xác định. Sốcác mệnh đềđúng trong các mệnh đềtrên là
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
x
y
O 1 1
Câu 17. Cho bất phương trình 1
2
4x2−15x+13 < 1
2
4−3x . Tập nghiệm của bất phương trình
là
A. R. B. R \ 3
2
. C. 3
2; +∞ . D. ∅.
Câu 18. Tìm tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểhàm sốy = x4 + (2 + m)x2 + 4 + 2m nghịch biến trên (−1; 0).
A. m ≥−2. B. m < −4. C. m > −2. D. m ≤−4.
Câu 19. Tổng tất cảcác nghiệm của phương trình log5(6 −5x) = 1 −x bằng
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 20. Tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = −x + 1
3x −2 tại giao điểm của đồthịhàm sốvới trục
tung có hệsốgóc là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.