Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Trương Vĩnh Ký - Bến Tre
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Trương Vĩnh Ký - Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trương Vĩnh Ký – Bến Tre; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trương Vĩnh Ký – Bến Tre : + Ông An dự định xây một cặp bồn chứa nước hình trụ bằng bê-tông với kích thước mỗi bồn như sau: đường kính bồn (lọt lòng) là 2m; thành bồn dày 10cm; chiều cao của bồn là 2,4m. Hỏi ông An cần tối thiểu bao nhiêu m3 bê-tông để đổ được phần vách của hai bồn nêu trên trên (phần bề mặt xung quanh bồn)? + Một người thợ muốn xây bồn chứa nước hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là 2m x 3m. Hỏi để bồn chứa được 9 m3 nước thì người thợ đó phải xây chiều cao của bồn tối thiểu bằng bao nhiêu? + Khối nón (N) có chiều cao bằng 15a. Thiết diện song song mặt đáy và cách đỉnh hình nón một đoạn bằng 6a có diện tích bằng 4πa 2. Khi đó, thể tích của khối nón (N) bằng? + Cho y = f(x) là một hàm số bậc ba và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Đặt g(x) = f [ f(x) + 1]. Tìm số nghiệm của phương trình g0(x) = 0. + Cho y = f(x) là một hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình |f(x)| = m có 6 nghiệm phân biệt.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ

(Đềthi có 6 trang)

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN – LỚP 12. Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề).

Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đề: 132

Chữkí giám thị:

Câu 1. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (2; +∞). B. (−1; 2). C. (0; 4). D. (−∞; −1).

x y′

y

−∞ −1 2 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

4

0

+∞ +∞

Câu 2. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốđạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

A. x = −2. B. x = 3. C. x = −1. D. x = 1.

x y′

y

−∞ −1 1 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

3

−2 −2

+∞ +∞

Câu 3. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới.

x

y′

−∞ −3 −1 0 1 3 +∞

+ 0 − + 0 + 0 − 0 +

Hỏi hàm sốcó bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

Câu 4. Hàm sốnào trong các hàm sốdưới đây có đồthịnhư hình vẽ bên?

A. y = x4 −x2 + 2. B. y = x3 −3x −1. C. y = −x3 −x + 2. D. y = x3 + 2. x

y

O

Câu 5. Gọi M, m lần lượt là giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 −6x2 + 1 trên [2; 6]. Giá trịcủa M −m bằng

A. 32. B. −30. C. −32. D. 30.

Câu 6. Sốgiao điểm của đồthịhàm sốy = x3 −3x + 2 và trục Ox là

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.

Câu 7. Hàm sốy = −x3 + 3x −2 đạt cực trịtại các điểm x1, x2. Tính P = x2 1 + x2 2. A. 4. B. 0. C. 16. D. 2.

Trang 1/6 – Mã đề132

Câu 8. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x + 1

x trên khoảng (0; +∞) bằng A. 2. B. −2. C. 1. D. −1.

Câu 9. Hàm sốnào trong các hàm sốdưới đây có bảng biến thiên như hình bên dưới?

A. y = x4 −3x2 −3. B. y = x4 −2x2 −3. C. y = −x4 + 2x2 −3. D. y = −x4 + x2 −3.

x y′

y

−∞ −1 0 1 +∞ − 0 + 0 − 0 + +∞ +∞

−4 −4

−3 −3

−4 −4

+∞ +∞

Câu 10. Cho hàm sốy = x + 1

x −1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞). B. Hàm sốđồng biến trên R. C. Hàm sốnghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞). D. Hàm sốnghịch biến trên R\{1}.

Câu 11. Cho hàm sốy = f (x) xác định trên R\{2}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

x

y′

y

−∞ −2 2 +∞

+ 0 − +

−∞ −∞

4

−2 −∞

3

Tìm tập hợp tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểphương trình f (x) = m có đúng 3 nghiệm thực phân biệt.

A. (−2; 4). B. (−2; 4]. C. (−2; 3). D. (−∞; 3].

Câu 12. Cho hàm sốy = f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Sốđường tiệm cận của đồthịhàm sốlà

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

x

y′

y

−∞ −2 1 +∞

+ − +

−1 −1

+∞ 3

−2 −5

2

Câu 13. Đồthịhàm sốy = x −1

x + 2 có đường tiệm cận đứng là

A. x = 1. B. x = −2. C. x = 2. D. x = −1.

Câu 14. Rút gọn biểu thức P = p

a. 3√

a2 với a > 0, ta được

A. P = a 2 3. B. P = a 5 6. C. P = a 1 6. D. P = a 1 5.

Câu 15. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào nghịch biến trên R?

A. y = π

3

x . B. y = e

2

x . C. y = e

π

x . D. y = √

5 −1 x .

Câu 16. Tìm tập xác định D của hàm sốy = (x −2) √

3 . A. D = R. B. D = R\{2}. C. D = [2; +∞). D. D = (2; +∞).

Trang 2/6 – Mã đề132

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo