Quảng cáo
Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường Như Thanh - Thanh Hóa
QR

Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường Như Thanh - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THCS & THPT Như Thanh – Thanh Hóa. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường Như Thanh – Thanh Hóa : + Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng 3 4 a. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là? + Cho hình nón có chiều cao bằng 4 thiết diện qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông có diện tích bằng 16. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng? + Ông A gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép,với lãi suất là 6,5% một năm và lãi suất không đổi trong suốt thời gian gửi. Sau 6 năm, số tiền lãi (làm tròn đến hàng triệu) của ông bằng bao nhiêu? A. 92 triệu đồng. B. 226 triệu đồng. C. 74 triệu đồng. D. 175 triệu đồng.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 112

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THCS- THPT NHƯ THANH

(ĐỀ CHÍNH THỨC) (Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN ; LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 112

Họ và tên.............................................SBD......................Phòng thi ……………………

Câu 1: Cho mặt cầu có bán kính bằng a . Đường kính của mặt cầu đó bằng

A. a . B. 3 2 a . C. 2a. D. 2 a .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số trên đạt cực tiểu tại A. 2 x = −. B. 3 x = . C. 2 x = . D. 0 x = . Câu 3: Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6. A. 108 V =  B. 54 V =  C. 36 V =  D. 18 V =  Câu 4: Hình đa diện sau đây có bao nhiêu mặt?

A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số ( )

4 2 4 5 f x x x = − + trên đoạn   2;3 − bằng

A. 122. B. 5. C. 1. D. 50.

Câu 6: Tập xác định D của hàm số ( )

3 3 y x = − là

A. ( ) 0; D = + . B. ( ) 3; D = + . C. D = . D.  \ 3 D = .

Câu 7: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

− = − là đường thẳng có phương trình

A. 2 x = . B. 1 x = . C. 1 2 x = . D. 1 x = −.

Câu 8: Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy 1 r = , chiều cao 5 h = thì có diện tích xung quanh bằng A. 10. B. 50. C. 5. D. 20. Câu 9: Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Trang 2/6 - Mã đề thi 112

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;+. C. ( ) 3; 1 −− . D. ( ) ; 1 −− .

Câu 10: Mặt cầu có bán kính 6 r = thì có diện tích bằng

A. 9. B. 144. C. 36. D. 27. Câu 11: Cho ,a b là các số thực dương; , là các số thực tùy ý. Khẳng đinh nào sau đây sai?

A. a a a

 

− = . B. ( ) a a

    = . C. . a a a     + = . D. ( ) ab a b    = .

Câu 12: Một hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2 r , chiều cao 1 h thì có độ dài đường sinh bằng

A. 1 2 + . B. 3 . C. 3. D. 1.

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình

1 3 3 3 4 4

x x − −+             

A.( ) 2;+ B. ( ) ;2 − C.  ) 2;+ D. (  ;2 −

Câu 14: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ; ?

A. 2 1 y x = + . B. y x = . C. 2 y x = −+ . D. 5 y x = −− . Câu 15: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh AB a = , 2 BC a = , AA a = . Thể tích khối lăng trụ đã cho là A. 3 a B.

3 3a . C. 3 2a . D. 3 6a .

Câu 16: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và độ dài đường sinh bằng . Tính bán kính của đường tròn đáy của hình trụ đã cho. A. B. C. D.

Câu 17: Cho hàm số 2 1

3 x y x

− = −+ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ( ) ;3 , 3; − +.

B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1 1 ; , ; 2 2    − +      

.

C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ( ) ; 3 , 3; −− −+.

D. Hàm số đồng biến trên . Câu 18: Hàm số loga y x = có đạo hàm là

A. 1 ln y x x = . B. 1 ln y a = . C. 1 ln y x a = . D. y x = .

Câu 19: Cho hai số dương a và , 1, 1 b a b  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai A. log 1 a a = . B.

logb a a b = . C. log b a a b = . D. log 1 0 a = .

Câu 20: Hàm số

x y a = với 0, 1 a a   có đạo hàm được tính bởi công thức

A. ln x y a a = . B.

1 . x y x a − = . C. .a x y x = . D. .ln y x a = .

Câu 21: Phương trình ( ) 2 2 log log 1 1 x x + − = có tập nghiệm là:

A. 1 B.   1;3 − C.  2 D.   1;3

Câu 22: Hình chóp tam giác có số cạnh là:

A. 6 . B. 7 . C. 8 . D. 4 . Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 2 x  là

A. ( ) 9;+. B. ( ) ;9 − . C. ( ) 0;9 . D. ( ) 0;6 .

Câu 24: Phương trình

1 2 16 x+ = có nghiệm là A. 3 x = . B. 4 x = . C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 25: Tập xác định D của hàm số log y x = là

A. ( ) 0; D = +. B.  \ 0 D = . C. ( ) ;0 D = − . D. D = .

2 16 a  2a r

= 6 . r a = 8 . r a = 4 . r a =  4 . r

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo