Quảng cáo
Đề thi cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Long Thạnh - Kiên Giang
QR

Đề thi cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Long Thạnh - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Long Thạnh – Kiên Giang mã đề 107 được biên soạn theo hình thức đề thi 100% trắc nghiệm, đề gồm 07 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Long Thạnh – Kiên Giang : + Trong một khối đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Mỗi cạnh là cạnh chung của đúng 2 mặt. B. Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung. C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 2 mặt. D. Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung. + Gọi AB là hai giao điểm của đồ thị hàm số 3 y x x 18 25 và đường thẳng y x 5 (hoành độ của A và B đều âm). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng OM (với O là gốc tọa độ). + Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình bình hành và thể tích bằng 432. Gọi M N P lần lượt là trung điểm cạnh SA SB SC. Điểm Q thuộc cạnh SD sao cho 5 SQ QD 3. Tính thể tích của khối đa diện MNPQABCD. + Biết rằng tập hợp tất cả giá trị thực của số m để phương trình 2 ln 2 ln 8 6 3 0 x mx x m có nghiệm duy nhất là tập hợp T p q (pq là các số hữu tỉ). Tính 14 22 p q ta được kết quả bằng? + Một phòng học có dạng hình hộp chữ nhật với chiểu dài bằng 8m chiều rộng bằng 6 m và chiều cao bằng 3m. Thể tích phòng học đó bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 107

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT LONG THẠNH

KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm

A. ?(1; 1). B. ?(1; – 1). C. ?(– 1; – 1). D. ? (– 1; 1).

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức 2 loga A a = ( ) 0, 1 a a   bằng

A. 1

2 . B. 1 2 −. C. 2 −. D. 2.

Câu 3: Hàm số 4 2 5 4 y x x = − + có mấy cực trị ?

A. 1 . B. 2. C. 3. D. 0 .

Câu 4: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến ?

A. ln y x = . B. log y x = . C. 2 log

e y x = . D. 3 log y x = .

Câu 5: Trong một khối đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Mỗi cạnh là cạnh chung của đúng 2 mặt . B. Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung .

C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 2 mặt . D. Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung .

Câu 6: Tập nghiệm nghiệm của bất phương trình 3 log 5 x  là

A. ( ) 9 3;+. B. ( ) 5 5;+. C. ) 9 3;  +  . D. ) 5 5;  +  .

Câu 7: Phương trình 10 xe = có nghiệm là

A. x loge = . B. 10e x = . C. 10 x e = . D. 10 x ln = .

Câu 8: Hàm số nào đồng biến trên R ?

A. 2 ( )x y  = . B. 3x y = . C. 1 ( )x y e = . D. 4 ( ) 5

x y = .

Câu 9: Cho log5 a = . Tính 1 log 64 theo a bằng

A. 6 1 a −. B. 2 5a + . C. ( ) 6 1 a − . D. ( ) 6 1 a − .

Câu 10: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 4

x y x

− = + là đường thẳng

A. 2 y = −. B. 3 y = −. C. 4 x = −. D. 5 x = −.

Câu 11: Tìm điều kiện của tất cả tham số m để phương trình 2022 2023 x m + = có nghiệm

A. 2021 m  . B. 2022 m  . C. 2023 m  . D. 2024 m  .

1 1 x y x

− = +

Mã đề 107

Trang 2/8 - Mã đề 107

Câu 12: Một phòng học có dạng hình hộp chữ nhật với chiểu dài bằng 8m , chiều rộng bằng 6 m và

chiều cao bằng 3m . Thể tích phòng học đó bằng:

A. 3 84m . B. 3 144m . C. 3 48m . D. 3 17m .

Câu 13: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Đồ thị hàm số đã có bao nhiêu

khoảng đồng biến?

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 14: Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại ?

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 15: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. B. C. D.

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;+ . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 3;0 − . D. ( ) 0;4 .

Câu 17: Nếu 2 2 2 log 5log 4log x a b = + ( ) 0, 0 a b   thì x bằng:

A. 5 4 a b + . B. 5 4 4 5 a b + . C. 5 4 a b . D. 5 4 a b + .

( ) y f x =

4

2 ( ) 2 3 2 x f x x

( ) y f x =

( ) 0;+ ( ) 2;0 − ( ) 2; − + ( ) ;0 −

Trang 3/8 - Mã đề 107

Câu 18: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào

A. B. 4 2 2 6 5 y x x = − + − C. D. .

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều, loại   3;4 là khối đa diện nào?

A. Khối bát diện đều. B. Tứ diện đều .

C. Khối lập phương. D. Mười hai mặt đều .

Câu 21: Một mặt cầu có diện tích 180 S  = . Bán kính R của mặt cầu đó bằng

A. 2 3 R = . B. 5 3 R = . C. 3 5 R = . D. 3 2 R = .

Câu 22: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 23: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích

xung quanh xq S của hình trụ ( ) T là:

A. 2 xq S R h  = . B. xq S Rl  = . C. 2 xq S Rl  = . D. xq S Rh  = .

Câu 24: Tập xác định D của hàm số lũy thừa ( )

7 5 y x = + là

A. ( ) 2; − +. B. ( ) 5; − +. C. ( ) 3; −+. D. ( ) 7; − +.

Câu 25: Nghiệm của phương trình log x e  = là

A. x ln = . B. e x log  = . C. x e = . D. e x  = .

Câu 26: Khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh 2cm . Tính thể tích V khối cầu đó.

A. 3 108 3 V cm  = . B. 3 128 3 V cm  = . C. 3 32 3 V cm  = . D. 3 4 3 V cm  = .

Câu 27: Hàm số nào liệt kê dưới đây, đồ thị của nó có đúng một đường tiệm cận ?

A. 2

5

4 x y x

− = − . B. 2

5

4 x y x

− = + . C. 2

5

4 x y x

+ = − . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo