
Mã đề 101 – Trang 1
SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN
Đề gồm có 04 trang
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Hàm số
4 1 2 x y = − + đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 1; + ∞. B. ( ) ; 1 −∞ . C. ( ) ; 0 −∞ . D. ( ) 3; 4 − .
Câu 2. Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh
A. 9. B. 8. C. 7 . D. 5. Câu 3. Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
3 2 3 2 1 y x x x = − + + −. B.
3 1 y x x = − + + .
C.
3 3 1 y x x = − + + . D.
3 2 2 3 2 y x x x = + − + .
Câu 4. Cho , , a b c dương và khác 1. Các hàm số log = a y x , log = b y x , log = c y x có đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a c b < < . B. c b a < < . C. a b c < < . D. b c a < < . Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức ( ) ( ) ln 7 ln 3 P a a = − bằng:
A. ( ) ln 4a . B. 7 ln 3 . C. ln 7 ln3 . D. ( ) ( )
ln 7 ln 3 a a .
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mã đề: 101
Mã đề 101 – Trang 2
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 5. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 7. Cho hình lập phương cạnh bằng 2 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng:
A. 6π . B. 12π . C. 8π . D. 4 3π .
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đạo hàm ( ) ( )( ) ( ) 2 3 2021 4 1 f x x x x x ′ = + − − . Hàm số
( ) y f x = có mấy cực tiểu?
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 9. Cho hai số thực dương ,a b với 1 ≠ a . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) 3 2 log 3 log = + a a a b b . B. ( ) 3 2 1 1 log log 3 2 = + a a a b b.
C. ( ) 3 2 log 3 2log = + a a a b b . D. ( ) 3 2 3 log log 2 = + a a a b b .
Câu 10. Biết rằng đồ thị hàm số 3 1 x y x + = − và đường thẳng 2 y x = − cắt nhau tại hai điểm phân biệt có
hoành độ 1x , 2x . Tổng 1 2 x x + bằng A. 3. B. 4 −. C. 4 . D. 2 .
Câu 11. Hàm số
2 2 2 x x y + = có đạo hàm là
A. ( )
2 2 4 1 2 ln2 x x y x + ′ = + . B. ( ) ( )
2 2 2 4 1 2 ln 2 x x y x x x + ′ = + + .
C.
2 2 2 ln2 x x y + ′ = . D. ( )
2 2 2 2 2 ln2 x x y x x + ′ = + .
Câu 12. Tìm giá trị nhỏ nhất của
3 2 7 11 2 y x x x = − + − trên [ ] 0;2 .
A. 3. B. 11. C. 2 −. D. 0 . Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 2 log log 2 2 x x x là
A. 1;. B. 1;2 2; . C. 1;2 . D. 1;2 .
Câu 14. Cho một hình chóp có diện tích đáy B 8 = và chiều cao h 6 = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 14. B. 16. C. 24 . D. 48 . Câu 15. Cho a là số thực dương và , m n là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) . n m n m a a a a = . B. . m n m n a a a + = . C. . m n m n a a a a = + . D. . m n mn a a a = .
Câu 16. Số nghiệm thực của phương trình ( ) ( ) 2 3 3 log 4 3 log 1 x x x + − = + là
A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 17. Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 2a , chiều cao bằng 3a là
A. 3 18 a π . B.
3 4 a π . C. 3 6 a π . D. 3 12 a π . Câu 18. Cho khối cầu có bán kính bằng 3a . Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
3 9 a π . B. 3 36 a π . C.
3 108 a π . D.
3 72 a π .
Câu 19. Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 6 1 3 3 x y x − = + lần lượt có phương trình là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.