Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Nguyễn Trân - Bình Định
QR

Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Nguyễn Trân - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Trân – Bình Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Trân – Bình Định : + Mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông có cạnh bằng 2R. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng? + Một cái xúc xích dạng hình trụ có đường kính đáy 2cm và chiều cao 6cm, giả sử giá bán mỗi 3 cm xúc xích là 500 đồng. Bạn An cần trả tiền để mua một gói 4 cái xúc xích. Số tiền gần đúng nhất cho 4 cái xúc xích là? A. 38000 đồng. B. 30000 đồng. C. 19000 đồng. D. 76000 đồng. + Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều có cạnh là 2a diện tích xung quanh là 1 S và mặt cầu có đường kính bằng chiều cao của hình nón có diện tích 2 S. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 – Trang 1

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN

Đề gồm có 04 trang

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Hàm số

4 1 2 x y = − + đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 1; + ∞. B. ( ) ; 1 −∞ . C. ( ) ; 0 −∞ . D. ( ) 3; 4 − .

Câu 2. Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh

A. 9. B. 8. C. 7 . D. 5. Câu 3. Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A.

3 2 3 2 1 y x x x = − + + −. B.

3 1 y x x = − + + .

C.

3 3 1 y x x = − + + . D.

3 2 2 3 2 y x x x = + − + .

Câu 4. Cho , , a b c dương và khác 1. Các hàm số log = a y x , log = b y x , log = c y x có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. a c b < < . B. c b a < < . C. a b c < < . D. b c a < < . Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức ( ) ( ) ln 7 ln 3 P a a = − bằng:

A. ( ) ln 4a . B. 7 ln 3 . C. ln 7 ln3 . D. ( ) ( )

ln 7 ln 3 a a .

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Mã đề: 101

Mã đề 101 – Trang 2

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 5. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 7. Cho hình lập phương cạnh bằng 2 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng:

A. 6π . B. 12π . C. 8π . D. 4 3π .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đạo hàm ( ) ( )( ) ( ) 2 3 2021 4 1 f x x x x x ′ = + − − . Hàm số

( ) y f x = có mấy cực tiểu?

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 9. Cho hai số thực dương ,a b với 1 ≠ a . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 3 2 log 3 log = + a a a b b . B. ( ) 3 2 1 1 log log 3 2 = + a a a b b.

C. ( ) 3 2 log 3 2log = + a a a b b . D. ( ) 3 2 3 log log 2 = + a a a b b .

Câu 10. Biết rằng đồ thị hàm số 3 1 x y x + = − và đường thẳng 2 y x = − cắt nhau tại hai điểm phân biệt có

hoành độ 1x , 2x . Tổng 1 2 x x + bằng A. 3. B. 4 −. C. 4 . D. 2 .

Câu 11. Hàm số

2 2 2 x x y + = có đạo hàm là

A. ( )

2 2 4 1 2 ln2 x x y x + ′ = + . B. ( ) ( )

2 2 2 4 1 2 ln 2 x x y x x x + ′ = + + .

C.

2 2 2 ln2 x x y + ′ = . D. ( )

2 2 2 2 2 ln2 x x y x x + ′ = + .

Câu 12. Tìm giá trị nhỏ nhất của

3 2 7 11 2 y x x x = − + − trên [ ] 0;2 .

A. 3. B. 11. C. 2 −. D. 0 . Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình     2 1 1 2 2 log log 2 2 x x x    là

A.   1;. B.    1;2 2;  . C.   1;2 . D.   1;2 .

Câu 14. Cho một hình chóp có diện tích đáy B 8 = và chiều cao h 6 = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 14. B. 16. C. 24 . D. 48 . Câu 15. Cho a là số thực dương và , m n là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) . n m n m a a a a = . B. . m n m n a a a + = . C. . m n m n a a a a = + . D. . m n mn a a a = .

Câu 16. Số nghiệm thực của phương trình ( ) ( ) 2 3 3 log 4 3 log 1 x x x + − = + là

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 17. Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 2a , chiều cao bằng 3a là

A. 3 18 a π . B.

3 4 a π . C. 3 6 a π . D. 3 12 a π . Câu 18. Cho khối cầu có bán kính bằng 3a . Thể tích của khối cầu đã cho bằng

A.

3 9 a π . B. 3 36 a π . C.

3 108 a π . D.

3 72 a π .

Câu 19. Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 6 1 3 3 x y x − = + lần lượt có phương trình là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo