Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Ba ngày 28 tháng 12 năm 2021, trường THPT Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2021 – 2022. Đề thi HK1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề thi 100% trắc nghiệm, đề gồm 07 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội : + Sách giáo khoa Hình học 12 cơ bản (Trang 15) nêu định nghĩa: “Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có tính chất sau đây: a. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh. b. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt. Khối đa diện đều như vậy được gọi chung là khối đa diện đều loại p q”. Hỏi khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào? A. Khối đa diện đều loại 3 3. B. Khối đa diện đều loại 4 3. C. Khối đa diện đều loại 3 4. D. Khối đa diện đều loại 3 5. + Cho hình chữ nhật ABCD có H và K lần lượt là trung điểm của cạnh AB DC. Khi quay đường gấp khúc HBCK quanh trục HK ta sẽ nhận được A. Một hình trụ tròn xoay chiều cao HK, bán kính BH. B. Một khối trụ tròn xoay chiều cao HK, bán kính BH. C. Một hình trụ tròn xoay chiều cao BH, bán kính HK. D. Một khối trụ tròn xoay chiều cao BH, bán kính HK. + Một đoạn thép dài 16m được uốn thành đường khép kín S bao gồm hai cạnh AB và CD của hình chữ nhật ABCD và hai nửa cung tròn đường kính BC, AD (hình vẽ). Tính độ dài cạnh AD khi diện tích hình phẳng S đạt giá trị lớn nhất. + Cho hình thoi ABCD tâm H, cạnh bằng a, góc BCD = 60. Quay đường gấp khúc ABD quanh trục AH ta được khối tròn xoay N1 chiều cao 1 h, quay đường gấp ACD quanh trục DH ta được khối tròn xoay N2 chiều cao 2 h. Tỉ số 1 2 h h là? + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Đồ thị hàm số 3 4 y x không có tiệm cận. B. Đồ thị hàm số 3 4 y x có tiệm cận. C. Hàm số 3 y x 3 2 4 đồng biến trên khoảng 3 2. D. Hàm số 3 y x 3 2 4 đồng biến trên khoảng 3 2.

Xem trước nội dung

Câu 1. Hàm số 2 1 x y x + = +

nghịch biến trên:

A. ( ) ; 1 −− và ( ) 1; − +. B. ( ) ( ) ;2 2; −  +.

C. ( ) ( ) ; 1 1; −− −+. D. ( ) ;2 − và ( ) 2;+.

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 1 f x x  = + x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 − .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; −+.

Câu 3. Hàm số y = 3 2021 x − + có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 4. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + , ( ) 0, , , , a a b c d   liên tục trên và có đồ thịnhư hình

vẽ. Hỏi hàm số đó có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn   1;3 − là

A. 1 −. B. 2 −. C. 3. D. 2 .

Câu 6. Đồ thị hàm số y = 2 1 1 x x − − có tiệm cận đứng là đường thẳng

A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 2 x = . D. 2 x = −.

Câu 7. Đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − − + đi qua điểm nào?

A. ( ) 1;2 M − . B. ( ) 2;0 N .

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

C. ( ) 0;2 P . D. ( ) 0; 1 Q − .

Câu 8. Trên đồ thị hàm số 1 2 1 x y x + = −

có bao nhiêu điểm mà tung độ bằng 1 2

.

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 9. Cho 0 , 1 a b   và các số thực m , n . Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. ( ) . m m m ab a b = . B. . . m n m n a a a = .

C.

m m n n a a a

− = . D. ( ) n m mn a a = .

Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số ( )

1 5 2 . y x = −

A.  \ 2 D = . B. ( ) 2; D = + .

C. D = . D. ( ) ;2 D = − .

Câu 11. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) log 5 5log a a = . B. 5 1 log log 5 a a = .

C. 5 log 5log a a = . D. ( ) 1 log 5 log 5 a a = .

Câu 12. Tìm tập xác định D của hàm số 1 3

x y   =    

.

A. 1; 3 D   = +    

. B. ( ) ; D = −+ . C. ( ) 0; D = + . D. ( ) 0;1 D = .

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số 5 1 log y x = −+ trên khoảng ( ) 0;+ .

A. 1 1 ln5 y x = −+ . B. 1 ln5 y x = . C. ln5 y x = . D. ln5 1 y x = −.

Câu 14. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 3 log 3 1 x x + + = là

A.   1;0 − . B.   0;1 . C.  0 . D.   1 − .

Câu 15. Điều kiện xác định của phương trình ( ) 16 log 2 3 2 x − = là

A. 3 \ ;2 2 x       

. B. 2 x  . C. 3 2 2 x   . D. 3 2 x  .

Câu 16. Nghiệm của phương trình: 2 1 3 27 x−= là A. 1 x = . B. 2 x = . C. 4 x = . D. 5 x = .

Câu 17. Hình tứ diện đều có số cạnh là

A. 6 . B. 10. C. 8 . D. 4 .

Câu 18. Sách giáo khoa HH12- Cơ bản-Trang 15 nêu định nghĩa:

“Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có tính chất sau đây:

a. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.

b. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.

Khối đa diện đều như vậy được gọi chung là khối đa diện đều loại   ,p q ”

Hỏi khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào A. Khối đa diện đều loại   3;3 . B. Khối đa diện đều loại   4;3 .

C. Khối đa diện đều loại   3;4 . D. Khối đa diện đều loại   3;5 .

Câu 19. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy 2 10cm và chiều cao 9cm là

A. 2 90cm . B. 2 30cm . C. 3 30cm . D. 3 90cm .

Câu 20. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao 5 h = và diện tích đáy 6 S = là A. 10. B. 60 . C. 90. D. 30.

Câu 21. Hình nón ( ) N có bán kính 2 r = , đường sinh 5 l = thì có độ dài chiều cao là

A. 21 . B. 29 . C. 5. D. 7 . Câu 22. Hình trụ có đường kính đáy bằng 4 , chiều cao bằng 3 thì có diện tích xung quanh là

A. 24. B. 12. C. 40. D. 20.

Câu 23. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

A. 1 2 x y x + = −

. B. 1 2 2 x y x − = +

.

C. 3 2 x y x + = +

. D. 2 1 2 x y x + = −

.

Câu 24. Gọi k là số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x = − − với trục hoành.Mệnh đề nào sau đây

đúng? A. 4 k = . B. 3 k = . C. 2 k = . D. 0 k = .

Câu 25. Cho hàm số 2 x a y ax + = − , ( a là tham số, a ). Giả sử đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang

0 y y = , đường tiệm cận đứng 0 x x = . Tìm tất cả …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo