Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Duy Tân - Kon Tum
QR

Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Duy Tân - Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum, đề thi có đáp án mã đề 135 136 137 138. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum : + Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy trùng với trung điểm H của đoạn AB. Thể tích của khối chóp S ABCD bằng? + Cho hàm số y fx có đạo hàm cấp 2 trên và có đồ thị f x là đường cong trong hình vẽ bên. Đặt gx f f x 1. Gọi S là tập nghiệm của phương trình g x 0. Số phần tử của tập S là? + Hình nào sau đây không phải là hình đa diện? A. Hình lăng trụ. B. Hình chóp. C. Hình lập phương. D. Hình chữ nhật.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 135

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: TOÁN Lớp: 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 50 câu, 06 trang)

Họ, tên thí sinh:………………………………………….……………Số BD:…………………..

C©u 1 : Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 3 9 f x x x = − − trên đoạn [ ] 1;20 bằng bao nhiêu ?

A. 223. 20 − B. 9 2 3. + C. 9 2 3. − D. 5.

C©u 2 : Cho phương trình + − = 4 2 3 0. x x Khi đặt > = ( 0), 2x t t ta được phương trình nào sau đây?

A. + + = 2 3 0. t t B. − = 4 3 0. t C. − = 2 2 3 0. t t D. + − = 2 3 0. t t

C©u 3 : Hàm số 4 2 2 2 y x x = − + + nghịch biến trên các khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ( ) ; 1 ; 0;1 . −∞− B. .  C. ( 1;0),(1; ). − +∞ D. ( 1;1). −

C©u 4 : Diện tích toàn phần của hình trụ có đường sinh 2 = l và bán kính đáy 4 = r là

A. 80 . π B. 16 . π C. 48 . π D. 24 . π

C©u 5 : Tập xác định của hàm số = 3x y là

A. ( ) +∞ 0; . B. . C. )  +∞ 0; . D. { } \ 0 .

C©u 6 : Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên tập hợp ,  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

-1 1

- 0 + 0 -

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 1;1 . − B. ( ) 1; . +∞ C. .  D. ( ) ; 1 . −∞− C©u 7 : Thể tích khối cầu bán kính 3 cm bằng

A. ( ) 3 108 cm . π B. ( ) 3 9 cm . π C. ( ) 3 36 cm . π D. ( ) 3 54 cm . π

C©u 8 : Cho hình nón có bán kính đáy 2 r = và độ dài đường sinh 7 l = . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A. 28π . B. 14π . C. 14 3 π . D. 98 3 π .

C©u 9 :

Cho khối lăng trụ( ) H có diện tích đáy bằng 4, thể tích bằng 4 . 3 Chiều cao h của

khối lăng trụ là

x −∞ +∞

/y

MÃ ĐỀ: 135

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề 135

A. 1. h  B. 9. h  C. 3. h  D. 1 . 3 h 

C©u 10 : Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại , A 2 , . AB a AC a = = Quay tam giác ABC xung quanh cạnh AB được hình nón có độ dài đường sinh bằng bao nhiêu ?

A. .a B. 2 .a C. 3. a D. 5. a

C©u 11 : Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

C©u 12 : Cho a là số thực dương; , m n là các số thực tùy ý. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

A. . . + = m n m n a a a B. . − =

m m n n a a a C. . . + = m n m n a a a D. ( ) . . = n m m n a a

C©u 13 : Tập xác định của hàm số ( ) 7 log 3 = − y x là

A. .  B. [ ) 3; . +∞ C. { } \ 3 . D. (3; ). +∞

C©u 14 : Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào sau đây?

A. { } 3;3 . B. { } 4;3 . C. { } 3;4 . D. { } 5;3 .

C©u 15 : Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong

trong hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;1 − bằng bao nhiêu ?

A. -2. B. 2. C. 1. D. 0.

C©u 16 : Cho hàm số ( ) 3 2 y ax bx cx d a 0 = + + + ≠ có

đồ thị như hình vẽ bên. Số cực trị của hàm số đã cho là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

C©u 17 : Đạo hàm của hàm số ( ) 2 8 = + y x π bằng

A. ( ) 2 ' 8 . = + y x π π B. ( ) 1 ' 2 . − = y x π π

C. ( ) 1 2 ' 2 8 . − = + y x x π π D. ( ) 1 2 ' 8 . − = + y x π π

Trang 3/6 - Mã đề 135

C©u 18 : Số cực trị của hàm số 3 1 2 x y x − + = − là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

C©u 19 : Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 3 x y x + = − là

A. 3. x = B. 3. x = − C. 1. x = − D. 2. x =

C©u 20 : Điểm cực đại của hàm số 3 2 3 3 = − + + y x x là

A. 2. x = − B. 0. x = C. 2. = x D. 3. x =

C©u 21 : Số nghiệm của phương trình 2 2 log log ( 1) 2 x x + − = là

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

C©u 22 : Tập nghiệm của phương trình = 3 2 x là

A. ⋅  

2 3 B. { } 3 log 2 . C. ∅. D. { } 2 log 3 .

C©u 23 : Đạo hàm của hàm số 13x y  là

A. 1 ' .13 . x y x   B. 13 ' . ln13

x y  C. ' 13 .ln13. x y  D. ' 13 .ln . x y x 

C©u 24 : Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) 2 2 log 2x f x x = − là

A. ( ) ( ) 2 1 ' . 2x ln 2 f x x = −

B. ( ) ( )

2 2x 2 ln 2 ' . 2x f x x − = −

C. ( ) 2 ln 2 ' . 2x f x x = − D. ( ) ( ) 2 2x 2 ' . 2x ln 2 f x x − = −

C©u 25 : Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A. 1 . 2 = V Bh B. 1 . 3 = V Bh C. . = V Bh D. 4 . 3 = V Bh

C©u 26 : Nghiệm của phương trình 3 log 2 x = là

A. 8. = x B. 9. = x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo