Quảng cáo
20 đề cơ bản và nâng cao ôn thi học kỳ 1 môn Toán 12
QR

20 đề cơ bản và nâng cao ôn thi học kỳ 1 môn Toán 12

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 97 trang, tuyển tập 20 đề cơ bản và nâng cao ôn thi học kỳ 1 môn Toán 12 có đáp án, trong đó bao gồm: 10 đề cơ bản (mức độ 😎 và 10 đề nâng cao (mức độ 8+). Trích dẫn 20 đề cơ bản và nâng cao ôn thi học kỳ 1 môn Toán 12: Phương trình ln 5 ln 1 x x có nghiệm là? Cho hàm số y f x có bảng biến thiên bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Viết biểu thức 3 3 2 7 4 0 x x P x x dưới dạng m n x với m n là phân số tối giản khi đó. Thiết diện chứa trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh bằng 4a. Thể tích khối trụ tương ứng bằng? Đồ thị hàm số 3 1 2 x y x có tâm đối xứng là điểm. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 2 log 3 2 log 4. Số điểm chung của đồ thị hai hàm số 4 2 y x x 2 3 và y 3 là? Cho hàm số y f x liền tục trên ℝ 2 và có bảng biến thiên như sau: Số các đường tiệm cần của đồ thị hàm số y f x là? Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4 5 2 4 0 x x là? Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a cạnh bên bằng 2a. Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng A B C là trung điểm của đoạn B C. Tính thể tích của khối lăng trụ.

Xem trước nội dung

TOÁN 12

Năm học 2021-2022

1/96 20 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I-TOÁN 12: 8- VÀ 8+

20 ĐỀ ÔN HỌC KỲ I: 10 ĐỀ 8- VÀ 10 ĐỀ 8+

ĐỀ 1-12

Câu 1: Phương trình ln(5 ) ln( 1) x x − = + có nghiệm là. A. 2 x = −. B. 3 x = . C. 2 x = . D. 1 x = .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 2;0) − . B. ( ;3) −∞ . C. (0; ) +∞. D. ( 2; ) − +∞.

Câu 3: Viết biểu thức

3 3 2

7 4 , 0 x x P x x

⋅ = > dưới dạng

m n x với

m n là phân số tối giản. khi đó

A. 21 m n + = . B. 86 m n + = . C. 85 m n + = . D. 65 m n + = .

Câu 4: Thiết diện chứa trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh bằng 4a . Thể tích khối trụ tương ứng bằng. A. 3 16 a π . B. 16π . C. 3 64 a π . D. 3 16a .

Câu 5: Đồ thị hàm số 3 1 2 x y x + = − có tâm đối xứng là điểm

A. ( 2;3) I − . B. (2;3) I . C. (3;2) I . D. (2;1) I .

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 2 log (3 2) log (4 ) x x − > −

A. 2 ;3 3 S   =     . B. 3 ; 2 S   = −∞     . C. 2 3 ; 3 2 S   =     . D. 3 ;4 2 S   =     .

Câu 7: Số điểm chung của đồ thị hai hàm số 4 2 2 3 y x x = − − và 3 y = là A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = liền tục trên \{ 2} − ℝ và có bảng biến thiền như sau: Số các đường tiệm cần của đồ thị hàm số ( ) y f x = là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 9: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4 5.2 4 0 x x − + = là A. 9. B. 0. C. 4. D. 13.

Câu 10: Cho lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ ⋅ có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên bằng 2a . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( ) A B C ′ ′ ′ là trung điểm của đoạn B C ′ ′. Tính thể tích của khối lăng

trụ.

A.

3 39 4 a V = . B.

3 39 8 a V = . C.

3 13 8 a V = . D.

3 39 24 a V = .

Câu 11: Một hình nón có bán kính đáy bằng 3 , diện tích xung quanh bằng hai lần diện tích đáy. Thể tích khối nón tương ứng bằng

TOÁN 12

Năm học 2021-2022

2/96 20 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I-TOÁN 12: 8- VÀ 8+

A. 2π . B. 4π . C. π . D. 3π .

Câu 12: Cho bất phương trình 9 5.6 6.4 0 x x x − + ≤ . Đặt 3 , 0 2

x t t   = >     . Bất phương trình đã cho trở thành

bất phương trình nào dưới đâu? A. 2 5 6 0 t t − + ≤ . B. 2 5 6 0 t t − + ≥ . C. 2 6 5 1 0 t t − + ≤ . D. 2 5 6 0 t t − − ≤ .

Câu 13: Cho hàm số 4 2 (2 7) 3 y x m x = + − + . Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số có 3 điểm cực trị bằng A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.

Câu 14: Tính thể tích của khối lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ ⋅ biết 2 3 AC a ′ =

A. 3 8a . B. 3 a . C. 3 4a . D. 2 8a .

Câu 15: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 ( ) 2 x m f x x + − = − trên đoạn [3;5] bằng 6. Giá

trị của tham số m bằng A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 16: Cho 3 log 2 a = . Tính 2 log ( 1) a − được kết quả bằng A. 3. B. 9. C. 8. D. 2.

Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình

2 3 2 16 x x + = bằng A. 3. B. 2. C. 3 −. D. 5.

Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ℝ?

A.

1 2 y x = . B. ( ) 2 1 y x π = + . C. 3 (2 1) y x − = − . D.

5 2 3 x y x   =   +   .

Câu 19: Đồ thị hàm số 2 1 3 x y x + = − có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. 3; 2 x y = = −. B. 3; 2 x y = − = . C. 3; 2 x y = = . D. 3; 2 y x = = .

Câu 20: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình

2 1 3 1 1 3

x x + −   >     là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 21: Cho phương trình (2 3) (2 3) 14 x x + + − = . Tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng A. 0. B. 6. C. 4. D. 8.

Câu 22: Cho phương trình 2 2 log ( 1) log (3 1) 5 x x + + − = . Có bao nhiêu số nguyên dương nhỏ hơn nghiệm

của phương trình đã cho? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 23: Một hình trụ có bán kính 3 r = , độ dài trục 4 h = . Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích khối trụ tương ứng lần lượt là A. 12π và 24π . B. 24π và 12π . C. 12π và 36π . D. 24π và 36π .

Câu 24: Hàm số 3 2 2 1 y x x x = − + − đạt cực tiểu tại điểm

A. 1 3 x = . B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 2 x = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo