Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh
QR

Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kì 1 Toán 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh mã đề 202 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 – 202 – 303 – 404. Trích dẫn đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh : + Cho hình nón có chiều cao bằng 4 thiết diện qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông có diện tích bằng 16. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng? + Cho khối trụ có thể tích 32π và diện tích toàn phần gấp ba lần diện tích xung quanh của hình trụ. Hỏi chiều cao của khối trụ là bao nhiêu? + Cho hàm số 3 2 y fx x x 3 có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Phương trình 2 2 2 2 1 f fx f x fx có bao nhiêu nghiệm? + Cho hàm số y fx. Đồ thị hàm số y fx như hình vẽ. Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 3 3 3 fx x x m đúng với mọi x 3 3 là? + Ông A gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất là 6,5% một năm và lãi suất không đổi trong suốt thời gian gửi. Sau 6 năm, số tiền lãi (làm tròn đến hàng triệu) của ông bằng bao nhiêu? A. 92 triệu đồng. B. 226 triệu đồng. C. 74 triệu đồng. D. 175 triệu đồng.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 202

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I, TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi có 5 trang)

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN; Lớp: 12 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh..................................................... Số báo danh.................................... Câu 1. Khối chóp có diện tích đáy bằng 2 3a , chiều cao bằng a có thể tích bằng

A. 3 2a . B. 3 a . C. 3 1 3 a . D. 3 2 3 a .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số trên đạt cực tiểu tại A. 2 x = −. B. 3 x = . C. 2 x = . D. 0 x = . Câu 3. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh AB a = , 2 BC a = , AA a ′ = . Thể tích khối lăng trụ đã cho là A. 3 a B. 3 3a . C. 3 2a . D. 3 6a . Câu 4. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 1;2;4 có thể tích bằng A. 2 . B. 4 . C. 8. D. 6 . Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 3 y x = − trên đoạn [ ] 0;1 bằng

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 4 .

Câu 6. Tập xác định D của hàm số ( )

3 3 y x = − là

A. ( ) 0; D = + ∞. B. ( ) 3; D = + ∞. C. D = . D. { } \ 3 D =  .

Câu 7. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

− = − là:

A. 2 y = −. B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 2 y = . Câu 8. Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy 1 r = , chiều cao 5 h = thì có diện tích xung quanh bằng A. 10π . B. 50π . C. 5π . D. 20π . Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số

4 2 2 1 y x x = − + + trên đoạn [ ] 2;5 − bằng A. 1 −. B. 7 −. C. 5. D. 2 . Câu 10. Mặt cầu có bán kính 6 r = thì có diện tích bằng A. 9π . B. 144π . C. 36π . D. 27π . Câu 11. Cho ,a b là các số thực dương; ,  là các số thực tùy ý. Khẳng đinh nào sau đây sai?

A. a a a

α α β β − = . B. ( ) a a

β β α α = . C. . a a a α β α β + = . D. ( ) ab a b α α α = .

Câu 12. Một hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2 r  , chiều cao 1 h  thì có độ dài đường sinh bằng

A. 1 2 + . B. 3 . C. 3. D. 1. Câu 13. Đồ thị hàm số 2 3 2 y x x   và trục tung có bao nhiêu điểm chung? A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Mã đề 202

Trang 2/5 - Mã đề 202

Câu 14. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên   ; ?

A. 2 1 y x = + . B. y x = . C. 2 y x = −+ . D. 5 y x = −−. Câu 15. Cho hình lập phương có cạnh bằng 3. Tổng diện tích các mặt của hình lập phương đã cho bằng

A. 54. B. 12. C. 36. D. 24 . Câu 16. Quay hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 xung quanh đường thẳng AB ta thu được khối trụ tròn xoay có chiều cao bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 1 2 . C. 2 2 . D. 2 .

Câu 17. Cho hàm số 2 1 3 x y x − = −+ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ( ) ;3 , 3; −∞ +∞.

B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1 1 ; , ; 2 2    −∞ +∞      

.

C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ( ) ; 3 , 3; −∞− − +∞.

D. Hàm số đồng biến trên . Câu 18. Hàm số ln y x = có đạo hàm là

A. 1 ln y x x ′ = . B. 1 y′ = . C. 1 y x ′ = . D. y x ′ = .

Câu 19. Cho hai số dương a và , 1, 1 b a b ≠ ≠. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai A. log 1 a a = . B. logb a a b = . C. log b a a b = . D. log 1 0 a = .

Câu 20. Cho hàm số y xα = với 0, x α > ∈ có đạo hàm được tính bởi công thức

A. 1 y xα α − ′ = . B. 1 y xα − ′ = . C. 1 ln y x x α α − ′ = . D. ( )1 y xα α ′ = − .

Câu 21. Phương trình ( ) ( ) 3 3 log 2 1 log 2 x x − = − có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 2 x < là

A. ( ) 9;+∞. B. ( ) ;9 −∞ . C. ( ) 0;9 . D. ( ) 0;6 .

Câu 23. Phương trình 1 2 16 x+ = có nghiệm là A. 3 x = . B. 4 x = . C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 24. Tập xác định D của hàm số 4 log y x = là

A. ( ) 0; D = +∞. B. ( ) ;0 D = −∞ . C. D = . D. { } \ 0 D =  .

Câu 25. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) 2 1, f x x x ′ = − ∀∈. Hỏi ( ) f x có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 26. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 5 3 x y x − + = + cắt đường thẳng 2021 y x = tại điểm có

tung độ bằng

A. 1 −. B. 2 −. C. 0 . D. 1 2021 − .

Câu 27. Bất phương trình 3 81 x > có tập nghiệm là A. ( ) ;4 −∞ . B. { } 4 . C. ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo