
NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN VIỆT NAM TỔ 5 - ĐỀ THI HK1 - NĂM 2021-2022
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1
NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN VIỆT NAM
KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12 TRƯỜNG THPT MARIE-CURIE-HÀ-NỘI
NĂM HỌC: 2020-2021 THỜI GIAN: 90 PHÚT
Câu 1. Cho hàm số ax b y x c + = − có đồ thị như hình vẽ
Khi đó tổng a b c + + bằng A. 3. B. 0 . C. 2 −. D. 2 .
Câu 2. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x − = + là điểm có tọa độ nào sau đây?
A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 3; 2 − . C. ( ) 2; 1 − . D. ( ) 1;2 − .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. 0 x x = là điểm cực tiểu của hàm số thì hàm số có giá trị cực tiểu là ( ) 0 f x .
B. Hàm số đạt cực trị tai điểm 0 x x = thì ( ) 0 0 f x ′ = .
C. Hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x x = thì ( ) f x ′ đổi dấu từ dương sang âm khi qua 0x .
D. Nếu hàm số đơn điệu trên thì hàm số không có cực trị. Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau :
Khẳng định nào sau đây là Đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;2 .
0 0
NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN VIỆT NAM TỔ 5 - ĐỀ THI HK1 - NĂM 2021-2022
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2
NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN VIỆT NAM
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;4 .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ .
Câu 5: Cho hàm số 4 y x x = + với ( ) 0; x∈ +∞. Khẳng định nào sau đây là Đúng ?
A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại 2 x = và không có giá trị lớn nhất trên khoảng ( ) 0;+∞.
B. Hàm số có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên khoảng ( ) 0;+∞.
C. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại 2 x = và không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng ( ) 0;+∞.
D. Hàm số không giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất trên khoảng ( ) 0;+∞.
Câu 6: Cho các số dương a , b thỏa mãn 1 a ≠; 1 1 log log 2 3 a a > và
2 2 3 5 b b > . Kết luận nào sau đây là
Đúng ? A. 1 a > , 1 b > . B. 0 1 a < < , 1 b > . C. 1 a > , 0 1 b < < . D. 0 1 a < < , 0 1 b < < .
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 5 2 y x = − trên đoạn[ ] 1;2 là:
A. 3 . B. 1. C. 2
D. 0.
Câu 8: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A. 2 5 y x = + . B. 3 2 2 1 y x x = + −. C. 2 5 1 x y x + = + . D. sin 4 y x x = − .
Câu 9: Biểu diễn biểu thức ( ) 2 3 : 0 = > A a a a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được kết quả:
A.
3 4 = A a . B.
4 3 − = A a . C.
2 3 = A a . D.
3 4 − = A a . Câu 10: Cho hình lập phương cạnh a . Khối cầu nội tiếp hình lập phương này có thể tích bằng
A.
3 3 π 2 a . B.
3 4 π 3 a . C. 3 4πa . D.
3 1 π 6 a
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = . Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình vẽ
Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là
A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 12: Khối đa diện nào sau đây có tất cả các mặt là ngũ giác đều
A. Khối mười hai mặt đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối hai mươi mặt đều. D. Khối tứ diện đều. Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm , O SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD
. Khối cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD có bán kính bằng:
NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN VIỆT NAM TỔ 5 - ĐỀ THI HK1 - NĂM 2021-2022
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 3
NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN VIỆT NAM
A. 1 2 SC . B. SA. C. 1 2 AB . D. OA.
Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đạo hàm 3 ( ) 2 ( 1)(3 ) y f x x x x ′ ′ = = + − . Hàm số đồng
biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) ; 1 I −∞− . B. ( ) ;0 I −∞ . C. ( ) 3; D = +∞. D. ( ) 1;3 I − .
Câu 15: Cho hình chóp đều . , S ABCD O là giao điểm của , AC BD . Thể tích khối chóp .S ABCD được
tính bằng công thức:
A.
2 . V SO AB = . B.
2 1 . 3 V SO AB = . C.
2 1 . 3 V SA AB = . D. 1 . . 6 V SO AB AD = .
Câu 16: Nếu tăng cạnh của một khối lập phương lên hai lần thì thể tích khối lập phương tăng lên. A. 4 lần. B. 2 lần. C. 8lần. D. 6 lần. Câu 17: Cho hình chóp .S ABC đáy là tam giác ABC vuông cân tại B , 2 AC a = . SA vuông góc với mặt phẳng ABC và 3 SA a = . Thể tích khối chóp SABC tính theo a bằng:
A.
3 1 3 a . B.
3 2a . C.
3 a . D. 3 2 3 a .
Câu 18: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.