Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 01 năm 2021, trường THPT Phan Đình Phùng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học tập môn Toán đối với học sinh lớp 12 trong giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Quảng Bình được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 121. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Quảng Bình : + Một tên lửa bay vào không trung theo quy luật s(t) = e^(t2 + 3) + 2te^(3t + 1), với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc tên lửa bắt đầu bay và s (km) là quãng đường tên lửa bay được trong khoảng thời gian đó. Tính vận tốc của tên lửa đạt được tại thời điểm t = 1 giây. + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R, có đạo hàm f'(x) = x3(2x − 1)2(2x + 1)3. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại? A. Không có cực đại. B. Có 2 điểm cực đại. C. Có 3 điểm cực đại. D. Chỉ có 1 điểm cực đại. + Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 100π và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.

Xem trước nội dung

SỞGD-ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀCHÍNH THỨC Đềgồm có 50 câu trên 4 trang

ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Toán-Lớp 12 (CT CHUẨN) Mã đềthi 121 Thời gian làm bài: 90 phút, kểcảthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 01. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên khoảng (0;3) và f ′(x) > 0,∀x ∈(0;3). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm sốy = f(x) đồng biến trên (0;3). B. Hàm sốy = f(x) nghịch biến trên R. C. Hàm sốy = f(x) đồng biến trên R. D. Hàm sốy = f(x) nghịch biến trên (0;3).

Câu 02. Đường thẳng nào là tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 2x−1

2−x ?

A. y = 2. B. x = 2. C. y = −2. D. x = −2.

Câu 03. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên sau. Hàm sốcó giá trịcực đại là x f ′(x)

f(x)

−∞ 0 3 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

2

−1 −1

+∞ +∞ A. y = −1.

B. y = 2. C. Hàm sốkhông có cực đại. D. y = 0.

Câu 04. Cho hàm sốy=f(x) xác định trên R và có đồthịnhư hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

x

y

O 1

1 A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (0;+∞).

B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞;1). C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (0;1). D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞;1).

Câu 05. Giải phương trình log3 x = 2.

A. x = log2 3. B. x = 9. C. x = log3 2. D. x = 8.

Câu 06. Với các sốthực dương a,b và hai sốthực α,β bất kỳ. Mệnh đềnào dưới đây là sai?

A. aα aβ = aα−β. B. aα aβ = a α β . C. (aα)β = a(α.β). D. aαbα = (ab)α.

Câu 07. Cho các sốthực dương a,b với a ̸= 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. loga(ab) = 1+loga b. B. loga(ab) = 1−loga b. C. loga(ab) = b. D. loga(ab) = loga b.

Câu 08. Tìm mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau đây.

A. Hàm sốy = ax,a > 1 nghịch biến trên R.

B. Hàm sốy = ax,0 < a < 1 đồng biến trên R. C. Đồthịhàm sốy = ax,0 < a ̸= 1 có tiệm cận đứng là trục hoành. D. Đồthịhàm sốy = ax,0 < a ̸= 1 có tiệm cận ngang là trục hoành.

Câu 09. Cho hàm sốy = f(x),g(x) là các hàm liên tục trên khoảng K. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A.

R f(x).g(x)dx = R f(x)dx. R g(x)dx. B.

R [f(x)−g(x)]dx = R f(x)dx− R g(x)dx. C.

R [f(x)+g(x)]dx = R f(x)dx+ R g(x)dx. D.

R k f(x)dx = k R f(x)dx,k là hằng số.

Câu 10. Tìm nguyên hàm của hàm sốf(x) = x5.

A.

R f(x)dx = x5

5 +C. B.

R f(x)dx = 5x4 +C. C.

R f(x)dx = x4 +C. D.

R f(x)dx = x6

6 +C.

Câu 11. Tính thểtích V của khối chóp có diện tích đáy là B và đường cao là h.

A. V = Bh. B. V = Bh2. C. V = B2h. D. V = 1

3Bh.

Câu 12. Mỗi đỉnh của hình đa diện lồi là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

A. 5 mặt. B. 3 mặt. C. 2 mặt. D. 4 mặt.

Trang 1/4 - Mã đềthi 121

Câu 13. Cho khối hộp lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3. Thểtích khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ là

A. 64. B. 27. C. 9. D. 25.

Câu 14. Tính thểtích V của khối trụcó bán kính đáy là R và đường cao là h.

A. V = 1

3πR2h. B. V = πR2h. C. V = R2h. D. V = πRh2.

Câu 15. Một mặt cầu có bán kính bằng 2. Diện tích của mặt cầu là

A. S = 8π. B. S = 9π. C. S = 36π. D. S = 16π.

Câu 16. Sốgiao điểm của đồthịhàm sốy = x3 −4x2 và trục hoành là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 17. Tìm sốcực tiểu của hàm sốy = 2x4 −4x2 −8.

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 18. Cho đồthịnhư hình sau Đồthịđó là của hàm sốnào?

x

y

O 1 −1

2 A. y = −2x4 +4x2 −1. B. y = −x4 +4x2. C. y = −2x4 +4x2. D. y = −2x4 −4x2.

Câu 19. Gọi M,m lần lượt là giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 −3x2 trên đoạn [−1;1]. Khi đó, M +m bằng A. −2. B. −4. C. 4. D. 1.

Câu 20. Nghiệm của bất phương trình log2 x < 3 là

A. x > 0. B. x < 8. C. 0 < x < 8. D. x > 8.

Câu 21. Tính đạo hàm của hàm sốy = 1+xex tại x = 0.

A. −1. B. 2e. C. −2e. D. 1.

Câu 22. Cho biểu thức P = 3q

x2. 3p

x2. 3√

x2 với x > 0. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. P = x 26 45 . B. P = x 26 27 . C. P = x 50 27 . D. P = x 50 45 .

Câu 23. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo