
Trang 1/8 - Mã đề 239
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 12 CƠ BẢN Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 8 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 5 x là A. 3 log 15;. B. 3 ;log 15 . C. 3 log 5;. D. 5 log 3;. Câu 2: Cho hàm số f x có đạo hàm trên \ 0 và có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 0 f x m có 2 nghiệm thực phân biệt. A. 1 2 m . B. 2 1 m . C. 2 3 m . D. 3 2 m . Câu 3: Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng 4 là
A. 64
3
. B. 256
3
. C. 32
3
. D. 32.
Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, có đáy là tam giác vuông tại B, , 2 . AB a BC a Góc giữa ' A B và mặt phẳng (ABC) bằng 45 .
A'
C'
A B
B'
C Thể tích của khối lăng trụ là
A.
3 5
3 a . B.
3
2 a . C.
3
. 3 a D. 3 a .
Câu 5: Phương trình 2 1 4 2 log 5 log 3 2log 2 1 x x có tích các nghiệm bằng
A. 2. B. 6. C. 5
2 . D. 1.
Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên ?
A. 4 y x . B. 2 x y . C. 3 4
x y
D. 1 4
x y
.
Câu 7: Cho các số thực a, b 0 1 b a . Mệnh đề nào đúng?
Mã đề 239
Trang 2/8 - Mã đề 239
A.
2020 2020 a b . B. 2020 2020 b a . C. 2019 2020 a a . D. 2019 2020 b b . Câu 8: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có 2 AB và 1 AD . Quay hình chữ nhật đó xung quanh cạnh , AB ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
A. 2. B. 4
3
. C. 4. D. 2
3
.
Câu 9: Cho đồ thị các hàm số x y a , logb y x (nét đứt), logc y x như hình dưới đây
Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. 0 b a c . B. 0 c a b . C. 0 a c b . D. 0 c b a . Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Tam giác SAD cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.
S
C
B
D
A
Biết thể tích khối chóp .S ABCD bằng
3 4
3
a . Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng
A. 3 a . B. 3 3 a . C. 2 2 a . D. 2 a .
Câu 11: Số điểm chung của đồ thị hàm số 4 2 6 y x x và trục hoành là : A. 3. B. 0. C. 4. D. 2. Câu 12: Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
5 5 2 2 a a . B.
5 2 10 a a . C.
3 3
2 2 a a a . D.
1 5 5 3 3 . a a a .
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SCD. Mặt phẳng (ABG) cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại H và K. Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp S.ABHK và khối đa diện lồi HKABCD.
Trang 3/8 - Mã đề 239
A. . 9. 5
S ABKH
HKABCD
V V B. . 4. 5
S ABKH
HKABCD
V V C. . 5. 4
S ABKH
HKABCD
V V D. . 5. 9
S ABKH
HKABCD
V V
Câu 14: Biết các hình dưới đây được tạo thành từ hữu hạn các đa giác.
Trong các hình đã cho, có bao nhiêu hình là hình đa diện? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 15: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d có đồ thị như sau
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng A. -1 . B. 3. C. 1. D. 1. Câu 16: Cho hàm số f x , hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây:
Bất phương trình 0 f x x m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi 0;2 x khi và chỉ khi
A. 0 m f . B. 2 2 m f . C. 1 1 m f . D. 2 2 m f . Câu 17: Phương trình 2 1 2 5.2 2 0 x x có tổng bình phương các nghiêm bằng
A. 5
2 . B. 17
4 . C. 2. D. 0.
Câu 18: Cho hai số thực dương ,x y thỏa
1 1 3 1 .3
xy y
x xy y
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức của
4 P x y bằng
A. 4 . B. 1
2 . C. 3
2 . D. 2.
Câu 19: Thể tích khối cầu có bán kính R là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.