Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 cơ bản năm 2020 - 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang
QR

Đề thi HK1 Toán 12 cơ bản năm 2020 - 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 05 tháng 01 năm 2021, trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán 12 cơ bản năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang dành cho học sinh khối 12 theo học chương trình Toán 12 cơ bản, đề thi gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 364, 992, 537, 999, 908, 239. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 cơ bản năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang : + Một mẹ Việt Nam anh hùng được hưởng số tiền 3 triệu đồng trên 1 tháng (chuyển vào tài khoản của mẹ ở ngân hàng vào ngày 1 mỗi tháng). Từ tháng 1 năm 2020 mẹ không đi rút tiền mà để lại ngân hàng với lãi suất 0,72% trên 1 tháng. Đến ngày 1 tháng 1 năm 2021 mẹ rút toàn bộ số tiền (gồm số tiền của tháng 1 năm 2021 và số tiền được hưởng từ tháng 1 năm 2020). Hỏi khi đó mẹ lĩnh về bao nhiêu tiền (làm tròn đến hàng nghìn đồng)? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SCD. Mặt phẳng (ABG) cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại H và K. Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp S.ABHK và khối đa diện lồi HKABCD. + Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 60cm x 250cm, người ta làm thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 60cm, theo cách gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng (hình vẽ tham khảo). Thể tích khối trụ tương ứng là?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 239

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 12 CƠ BẢN Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 8 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 5 x là A.   3 log 15;. B.   3 ;log 15  . C.   3 log 5;. D.   5 log 3;. Câu 2: Cho hàm số  f x có đạo hàm trên  \ 0 và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình  0 f x m   có 2 nghiệm thực phân biệt. A. 1 2 m   . B. 2 1 m  . C. 2 3 m  . D. 3 2 m  . Câu 3: Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng 4 là

A. 64

3

. B. 256

3

. C. 32

3

. D. 32.

Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, có đáy là tam giác vuông tại B, , 2 . AB a BC a   Góc giữa ' A B và mặt phẳng (ABC) bằng 45 . 

A'

C'

A B

B'

C Thể tích của khối lăng trụ là

A.

3 5

3 a . B.

3

2 a . C.

3

. 3 a D. 3 a .

Câu 5: Phương trình     2 1 4 2 log 5 log 3 2log 2 1 x x     có tích các nghiệm bằng

A. 2. B. 6. C. 5

2 . D. 1.

Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 4 y x  . B. 2 x y   . C. 3 4

x y      

D. 1 4

x y

      

.

Câu 7: Cho các số thực a, b   0 1 b a   . Mệnh đề nào đúng?

Mã đề 239

Trang 2/8 - Mã đề 239

A.

2020 2020 a b  . B. 2020 2020 b a    . C. 2019 2020 a a  . D. 2019 2020 b b  . Câu 8: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có 2 AB  và 1 AD . Quay hình chữ nhật đó xung quanh cạnh , AB ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A. 2. B. 4

3

. C. 4. D. 2

3

.

Câu 9: Cho đồ thị các hàm số x y a  , logb y x  (nét đứt), logc y x  như hình dưới đây

Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. 0 b a c   . B. 0 c a b    . C. 0 a c b    . D. 0 c b a    . Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Tam giác SAD cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.

S

C

B

D

A

Biết thể tích khối chóp .S ABCD bằng

3 4

3

a . Khoảng cách từ B đến mặt phẳng   SCD bằng

A. 3 a . B. 3 3 a . C. 2 2 a . D. 2 a .

Câu 11: Số điểm chung của đồ thị hàm số 4 2 6 y x x   và trục hoành là : A. 3. B. 0. C. 4. D. 2. Câu 12: Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

5 5 2 2 a a  . B.  

5 2 10 a a  . C.

3 3

2 2 a a a  . D.

1 5 5 3 3 . a a a  .

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SCD. Mặt phẳng (ABG) cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại H và K. Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp S.ABHK và khối đa diện lồi HKABCD.

Trang 3/8 - Mã đề 239

A. . 9. 5

S ABKH

HKABCD

V V  B. . 4. 5

S ABKH

HKABCD

V V  C. . 5. 4

S ABKH

HKABCD

V V  D. . 5. 9

S ABKH

HKABCD

V V 

Câu 14: Biết các hình dưới đây được tạo thành từ hữu hạn các đa giác.

Trong các hình đã cho, có bao nhiêu hình là hình đa diện? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 15: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như sau

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng A. -1 . B. 3. C. 1. D. 1. Câu 16: Cho hàm số  f x , hàm số  y f x   liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây:

Bất phương trình  0 f x x m    ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi   0;2 x khi và chỉ khi

A.  0 m f  . B.  2 2 m f  . C. 1 1 m f  . D.  2 2 m f  . Câu 17: Phương trình 2 1 2 5.2 2 0 x x    có tổng bình phương các nghiêm bằng

A. 5

2 . B. 17

4 . C. 2. D. 0.

Câu 18: Cho hai số thực dương ,x y thỏa

1 1 3 1 .3

xy y

x xy y

   . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức của

4 P x y   bằng

A. 4 . B. 1

2 . C. 3

2 . D. 2.

Câu 19: Thể tích khối cầu có bán kính R là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo