Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Lương Phú - Thái Nguyên
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Lương Phú - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lương Phú – Thái Nguyên gồm 04 trang với 40 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 08 điểm, phần tự luận chiếm 02 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải tự luận mã đề 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lương Phú – Thái Nguyên : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; AB = a; BC = a√3. Mặt bên SBC là tam giác vuông cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a? + Cho hình chóp S.ABCD; đáy ABCD là hình vuông tâm O và có cạnh bằng a; SAB là tam giác đều có trọng tâm G và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. + Một hình nón có chiều cao h = 20 cm, bán kính đáy r = 25 cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm. Tính diện tích thiết diện đó.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 151

SỞ GDĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (40 câu trắc nghiệm, 02 câu tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề: 151

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

I. Phần trắc nghiệm (8,0 điểm) Câu 1: Cho a, b là các số thực dương và 1 a ≠. Tính 4 3 a log b a − A. 3 4 a b−. B. 4 3 a b−. C. 4 3 a b . D. 4 3 a b − .

Câu 2: Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2 2 2 5 6 0 log x log x − + = A. 144. B. 80 x . = C. 97 x . = D. 169 x . = Câu 3: Nghiệm của phương trình 5 1 2 log ( x ) + = là A. 24 x . = B. 5 1 2 x log . = −+ C. 26 x . = D. 31 x . =

Câu 4: Cho phương trình ( )

2 2 1 1 4 2 .2 2 1 0 x x m m − − − + + + = . Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m thuộc đoạn [ ] 10;20 − để phương trình có nghiệm? A. 9. B. 11. C. 10. D. 12. Câu 5: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A. 4 2 2 3 y x x = − + .

B. 4 2 2 3 y x x = − + + .

C. 3 2 3 3 y x x = − + + .

D. 3 2 3 3 y x x = − + .

Câu 6: Một hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng 2 3a π và bán kính đáy bằng a; Khi đó độ dài đường sinh của hình nón đó là A. 3 a . B. 2 3a . C. 3 a π . D. 3 π . Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a; Gọi M là trung điểm của cạnh SA, các góc SAB và góc SCB đều bằng 0 90 , biết khoảng cách từ A đến mp(MBC) bằng 6

21 a . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

A.

3 10 3 9 a . B.

3 8 39 3 a . C.

3 4 13 3 a . D. 3 2 3a .

Câu 8: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau : Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. 1. x = − B. 3. x = C. 2. x = − D. 2. x = Câu 9: Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn 2 2 14 a b ab, + = biểu thức ( ) 2 log a b + bằng

A. ( ) 2 2 2 log a log b . + B. ( ) 2 2 1 4 2 log a log b . + +

Trang 2/4 - Mã đề thi 151

C. ( ) 2 2 1 4 2 log a log b . + + D. ( ) 2 2 4 log a log b . + +

Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số ( )

2 2 2 3 y x x = + − .

A. D . B. ( ) ( ) ; 3 1; D = −∞− ∪ +∞.

C. ( ) 0; D = +∞. D.   \ 3;1 D    . Câu 11: Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng a và thiết diện đi qua trục là một hình vuông. Khi đó thể tích của khối trụ tròn xoay đó là

A. 3 2 3 V a π = . B. 3 2 V a π = . C. 3 4 V a π = . D. 2 V a π = .

Câu 12: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 4 3 log a bằng

A. 3 4 3 log a . B. 3 4log a . C. 3 4 log a + . D. 3 1 4 log a .

Câu 13: Cho biểu thức

3 4 2 3 . . P x x x = , với 0 x > . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2 3 P x = . B.

1 2 P x = . C.

13 24 P x = . D.

1 4 P x = . Câu 14: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau.

Hỏi phương trình ( ) 2. 5 0 f x − = có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 1.

B. 2 .

C. 0 .

D. 3.

x −∞ 0 2 +∞ ( ) f x ′ − 0 + 0 −

( ) f x

+∞ 3

1 − −∞

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x + = + là

A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 2 y = . D. 3 y = . Câu 16: Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là

A. 2 1 3 r h π . B. 2 rl π . C. rl π . D. 2r h π .

Câu 17: Một hình nón có chiều cao 20 h cm = , bán kính đáy 25 r cm = . Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm. Tính diện tích thiết diện đó.

A. 2 125 34 cm . B. 2 500 2 cm . C. 2 500 cm . D. 2 450 2 cm . Câu 18: Cho hàm số ( ) = y f x là hàm đa thức bậc bốn có ( ) 3 0, < f đồ thị hàm số ( ) ′ = y f x như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số ( ) ( )

2020 1 g x f x = −     là

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 19: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 1 . 3 V B h = . B. . V B h = . C. 2 V r h π = . D. 2 1 3 V r h π = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo