Quảng cáo
Đề thi cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Lương Đắc Bằng - Thanh Hóa
QR

Đề thi cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Lương Đắc Bằng - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 12 đề thi cuối kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lương Đắc Bằng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có mã đề 176 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 176, 267, 343, 485. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Lương Đắc Bằng – Thanh Hóa : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA, N là điểm trên đoạn SB sao cho SN = 2NB. Mặt phẳng (R) chứa MN cắt đoạn SD tại Q và cắt đoạn SC tại P. Tỉ số V_S.MNPQ/V_S.ABCD lớn nhất bằng? + Cho hình nón (N) có đường cao SO = h và bán kính đáy bằng R, gọi M là điểm trên đoạn SO, đặt OM = x (0 < x < h). (C) là thiết diện của mặt phẳng (P) vuông góc với trục SO tại M, với hình nón (N). Tìm x để thể tích khối nón đỉnh O đáy là (C) lớn nhất? + Cho hình chữ nhật quay xung quanh một cạnh ta được: A. Khối trụ. B. Khối cầu. C. Khối chóp. D. Khối nón.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 176

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi này có 6 trang, 50 câu)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

176 Họ và tên:………………………………………………….Số báo danh:……………...... Câu 1. Cho hình chữ nhật quay xung quanh một cạnh ta được:

A. Khối trụ. B. Khối cầu. C. Khối chóp. D. Khối nón. Câu 2. Nghiệm của phương trình 3 log ( 4) 1 x − = .

A. 4. x = B. 6. x = C. 5. x = D. 7. x = Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD , 3 SA a = . Thể tích khối chóp .S ABCD bằng

A.

3

3 a . B.

3

9 a . C. 3 a . D. 3 3a .

Câu 4. Một hình trụ có bán kính đáy 5cm r = , chiều cao 6cm h = . Tính diện tích xung quanh của hình trụ

A. ( ) 2 30π cm S = . B. ( ) 2 20π cm S = . C. ( ) 2 60π cm S = . D. ( ) 2 10π cm S = .

Câu 5. Cho hàm số 4 2 2 1. y x mx m = + + − Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

A. m = 2. B. m = -3. C. m =3. D. m = 4.

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 2 3 x − > là A. ( ) 10; . + ∞ B. ( ) 4; . + ∞ C. ( ) 11; . + ∞ D. ( ) 9; . + ∞

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số ( ) y f x = là

A. 8 3 . B. 2 . C. 0 . D. 4 .

Câu 8. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và , 2 , 3 OA a OB a OC a = = = . Diện

tích của mặt cầu ( ) S ngoại tiếp hình chóp O.ABC bằng

A. 2 10 . S a π = B. 2 8 . S a π = C. 2 12 . S a π = D. 2 14 . S a π = Câu 9. Cho mặt cầu có bán kính 2. R = Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A. 32 . 3 π B. 8 . π C. 16 . π D. 4 . π

Câu 10. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng A. 6 . B. 3. C. 9. D. 4 . Câu 11. Số nghiệm thực của phương trình 2 4 2 3 0 x x+ − + = là: A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Trang 2/6 - Mã đề 176

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên . Đồ thị của hàm số ( ) y f x ′ = được cho như hình vẽ bên.

Số điểm cực trị của hàm số ( ) 2 6 y f x = − là

A. 4 . B. 3. C. 1. D. 7 .

Câu 13. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2 2 x x y x + − = − là

A. 2 y = −. B. 2 x = . C. 2 y = . D. 2 x = −.

Câu 14. Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình 3 3 2 2 0 x x m − + − = có ba nghiệm thực phân biệt

A. 0 4 m < < . B. 0 2 m ≤ ≤ . C. 0 4 m ≤ ≤ . D. 0 2 m < < .

Câu 15. Cho hình nón ( ) N có đường cao SO h = và bán kính đáy bằng R , gọi M là điểm trên đoạn SO ,

đặt OM x = , 0 x h < < . ( ) C là thiết diện của mặt phẳng ( ) P vuông góc với trục SO tại M , với hình nón

( ) N . Tìm x để thể tích khối nón đỉnh O đáy là ( ) C lớn nhất

A. 3 h . B. 2 2 h . C. 3 2 h . D. 2 h .

Câu 16. Cho log 2 a b = với , 0 a b > , a khác 1. Khẳng định nào sau đây sai

A. ( ) log 3 a ab = B. ( ) 2 log 3 a ab = C. 2 log 4 a b = D. ( ) 2 log 4 a a b =

Câu 17. Cho 0 a > ; 0 b > và 1 a ≠ , x∈. Đẳng thức nào sau đây sai

A. log 1 a a = . B. loga b a b = .

C. log x a b x a b = ⇔ = . D. log 1 0 a = .

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 9 2.3 3 0 x x + − > là

A. [ ) 0;+∞ B. ( ) 1; + ∞ C. ( ) ( ) ; 3 1; −∞− ∪ +∞ D. ( ) 0;+∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo