Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Huệ - BR VT
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Huệ - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi HK1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có mã đề 193 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 251, 273, 193, 991. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ – BR VT : + Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’, gọi G là trọng tâm tam giác A’B’C’ và M là trung điểm AA’. Mặt phẳng (P) chứa MG và song song với B’C’ chia khối lăng trụ ABC.A’B’C’ thành hai khối có thể tích là V1 và V2 (V1 < V2). Khi đó tỉ số V2/V1 thuộc khoảng nào sau đây? + Ông Minh gửi 500 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau đúng 5 năm, ông Minh được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này ông Minh không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi? A. 650.000.000 đồng. B. 669.112.878 đồng. C. 669.112.788 đồng. D. 669.121.788 đồng. + Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và BC = a√5. Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh góc vuông AC thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Thể tích của khối nón được tạo thành bởi hình nón đó bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 193

SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 5 4 y x x = − + trên đoạn [ ] 1;3 − bằng

A. 7 . B. 4 . C. 14. D. 2 −. Câu 2. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

A. 9 B. 11. C. 10 D. 8 Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 . Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có cực trị?

A. 4 3 y x = + . B. 3 2 1 y x x = − − + C. 2 y x x = − . D.

3 1 y x = + .

Câu 5. Tất cả các giá trị thực của m sao cho ( )

1 3 3 m+ ≥ là

A. 1 m ≥−. B. 0 m ≥ . C. 0 m > . D. 1 m < −. Câu 6. Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên như sau?

A.

4 2 1 3 3 4 y x x = + −. B. 4 3 3 3 y x x x = − + − + .

C.

4 2 1 2 3 4 y x x = − + −. D.

3 2 3 4 y x x = − + .

Câu 7. Diện tích của mặt cầu có bán kính R là

A. 3 4 S R π = . B. 2 4 3 S R π = . C. 2 S R π = . D. 2 4 S R π = .

Mã đề 193

2/6 - Mã đề 193

Câu 8. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A. 1 3

x y   =    

. B. 3 log y x = . C. 3x y = . D. 1 3 log y x = .

Câu 9. Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 3;3 − . B. ( ) 2;0 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 0;3 .

Câu 10. Tổng các nghiệm của phương trình

2 2 15 9 9 x x − = là

A. 8. B. 3. C. 2 . D. 5.

Câu 11. Tính giá trị của biểu thức

( )

5 2020 5 5 2020 5

3 2 3 2 7 .7

7 A

+ −

+ − = .

A. 6 7 A = . B.

97 A = . C. 2020 7 A = . D. 11 7 A = .

Câu 12. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 2 x y x − + = −+ là

A. 2 x = . B. 3 x = −. C. 3 x = . D. 2 x = −.

Câu 13. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , = AB a và 5 BC a = . Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh góc vuông AC thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Thể tích của khối nón được tạo thành bởi hình nón đó bằng

A.

3 2 3 3 a π . B.

3 2 3 a π . C.

3

3 a π . D.

2 2 3 a π .

Câu 14. Tìm nghiệm của phương trình ( ) + = 64 1 log 2 1 3 x .

A. = 2 x B. = 4 x C. = 3 2 x D. = 3 4 x

Câu 15. Ông Minh gửi 500 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau đúng 5 năm, ông Minh được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này ông Minh không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi? A. 650.000.000 đồng. B. 669.112.878đồng. C. 669.112.788đồng. D. 669.121.788đồng.

3/6 - Mã đề 193

Câu 16. Tập xác định của hàm số ( ) 5 2 12 y x x − = − − là

A. ( ) 3;4 − . B. { } \ 3;4 −  . C. ( ) ( ) ; 3 4; −∞− ∪ +∞. D. { } \ 4;3 −  .

Câu 17. Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 4a và chiều cao là 3a .

A. 3 6 . V a = B. 3 16 . V a = C. 3 48 . V a = D. 3 12 . V a = Câu 18. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 2 5 y x x = − − + . B.

3 2 3 5 y x x = − + . C. 4 2 2 y x x = + . D. 3 2 3 5 y x x = − + .

Câu 19. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình bên

Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 5 0 f x − = là:

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 20. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) 3 2 1 3 1 y x m x mx = − − − + + nghịch biến

trên ? A. 3. B. 2 . C. 6 . D. 7 . Câu 21. Cho ,x y là các số thực dương tùy ý. Đặt 3 log a x = , 3 log b y = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 9 log 4 2 x a b y

 = +      

. B. 9 log 2 2 x a b y

 = +      

. C. 9 log 4 2 x a b y

 = −      

. D. 9 log 2 2 x a b y

 = −      

.

Câu 22. Đạo hàm của hàm số y 3x = là

A. 3 ln3

x

. B.

1 .3 x x −. C. 3x . D. 3 ln3 x .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo