Quảng cáo
Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Bình Dương
QR

Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 29 tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học tập môn Toán đối với học sinh khối 12 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Dương gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Dương : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC). Biết diện tích của tam giác SAD bằng a^2.√3. + Các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai? A. Đa diện đều là một đa diện lồi. B. Hình lập phương là một đa diện đều. C. Các mặt của đa diện đều là những đa giác đều. D. Các mặt của đa diện đều là những tam giác đều. + Một mặt phẳng cách tâm của một mặt cầu một khoảng bằng 3 và cắt mặt cầu đó theo một đường tròn có diện tích bằng 16pi. Bán kính của mặt cầu bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 134

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

Mã đề: 134

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian chép đề);

(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số BD: .............................

Câu 1: Số nghiệm của phương trình 1 1 6 2 3 6 0 x x x + + − − + = là

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên bên . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 2;0 − . B. ( ) ;3 −∞ . C. ( ) 0;+ ∞. D. ( ) 2; − + ∞.

Câu 3: Viết biểu thức

3 3 2

7 4 . x x P x = , 0 x > dưới dạng

m n x với m n

là phân số tối giản. khi đó A. 21 m n + = . B. 86 m n + = . C. 85 m n + = D. 65 m n + = .

Câu 4: Thiết diện chứa trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh bằng 4a. Thể tích khối trụ tương ứng bằng.

A. 3 16 a π . B. 16π . C. 3 64 a π . D. 3 16a .

Câu 5: Đồ thị hàm số 3 1 2 x y x + = − có tâm đối xứng là điểm

A. ( ) 2;3 I − . B. ( ) 2;3 I . C. ( ) 3;2 I . D. ( ) 2;1 I .

Câu 6: Cho 7 log 12 x = ; 12 log 36 y = và 48 1 log 9072 axy bxy cx + = + , trong đó , , a b c là các số

nguyên. Giá trị của biểu thức 5 3 S a b c = + + bằng

A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.

Câu 7: Số điểm chung của đồ thị hai hàm số 4 2 2 3 y x x = − − và 3 y = là

A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 8: Đồ thị hàm số 2 7 5 4 x x y x + + − = − có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận

ngang? A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 9: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 4 5.2 4 0 x x − + = là

A. 9. B. 0. C. 4. D. 13. Câu 10: Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên bằng 2 a . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( ) ' ' ' A B C là trung điểm của đoạn ' ' B C . Tính thể tích của khối lăng trụ.

A.

3 39 4 a V = . B.

3 39 8 a V = . C.

3 13 8 a V = . D.

3 39 24 a V = .

Câu 11: Một hình nón có bán kính đáy bằng 3 , diện tích xung quanh bằng hai lần diện tích đáy. Thể tích khối nón tương ứng bằng A. 2π . B. 4π . C. π . D. 3π .

-1 3 +∞

-∞ +∞

-∞

- + + 0 0

0 -2 y' y

x

Trang 2/4 - Mã đề 134

Câu 12: Cho bất phương trình 9 5.6 6.4 0 x x x − + ≤ . Đặt 3 , 0 2

x t t   = >    

. Bất phương trình đã

cho trở thành bất phương trình nào dưới đâu?

A. 2 5 6 0 t t − + ≤ . B. 2 5 6 0 t t − + ≥ . C. 2 6 5 1 0 t t − + ≤ . D. 2 5 6 0 t t − − ≤.

Câu 13: Cho hàm số ( ) 4 2 2 7 3 y x m x = + − + . Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số có 3 điểm cực trị bằng A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.

Câu 14: Tính thể tích của khối lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D biết ' 2 3 AC a =

A. 3 8a . B. 3 a . C. 3 4a . D. 2 8a .

Câu 15: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 1 2 x m f x x + − = − trên đoạn [ ] 3;5

bằng 6. Giá trị của tham số m bằng A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 16: Cho 3 log 2 a = . Tính ( ) 2 log 1 a − được kết quả bằng

A. 3. B. 9. C. 8. D. 2.

Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình

2 3 2 16 x x + = bằng

A. 3. B. 2. C. -3. D. 5. Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là R ?

A.

1 2 y x = . B. ( ) 2 1 y x π = + . C. ( ) 3 2 1 y x − = − . D.

5 2 3 x y x   =   +  

.

Câu 19: Đồ thị hàm số 2 1 3 x y x + = − có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. 3; 2 x y = = −. B. 3; 2 x y = − = . C. 3; 2 x y = = . D. 3; 2 y x = = .

Câu 20: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình

2 1 3 1 1 3

x x + −   >    

là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 21: Cho phương trình ( ) ( ) 2 3 2 3 14 x x + + − = . Tổng bình phương các nghiệm của

phương trình bằng A. 0. B. 6. C. 4. D. 8.

Câu 22: Cho phương trình ( ) ( ) 2 2 log 1 log 3 1 5 x x + + − = . Có bao nhiêu số nguyên dương nhỏ hơn nghiệm của phương trình đã cho? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 23: Một hình trụ có bán kính 3 r = , độ dài trục 4 h = . Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích khối trụ tương ứng lần lượt là A. 12π và 24π . B. 24π và 12π . C. 12π và 36π . D. 24π và 36π .

Câu 24: Hàm số 3 2 2 1 y x x x = − + − đạt cực tiểu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo