Quảng cáo
Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Hai ngày 28 tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 12 giai đoạn cuối học kì 1 (HKI / HK1) năm học 2020 – 2021. Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề 136 gồm có 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 136, 289, 368, 636. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho mặt cầu (S) tâm I và bán kính r = 10. Cho mặt phẳng (P), biết rằng khoảng cách từ điểm I đến mặ phẳng (P) bằng 8. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 6. B. Mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại một điểm. C. Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) không có điểm chung. D. Mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 12. + Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3 và cạnh bên bằng x, với x > 1. Gọi V là thể tích khối cầu xác định bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Giá trị nhỏ nhất của V thuộc khoảng nào sau đây? + Cho khối nón tròn xoay, biết rằng thiết diện của khối nón đó cắt bởi mặt phẳng đi qua trục là một tam giác đều có cạnh bằng a. Thể tích của khối nón tròn xoay đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 136

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ (Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :................... Câu 1. Khối chóp có diện tích đáy bằng 2 a , chiều cao bằng a có thể tích bằng

A. 3 2a . B. 3 a . C. 3 1 3 a . D. 3 2 3 a .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số trên đạt cực đại tại A. 2 x . B. 3 x  . C. 2 x  . D. 0 x  . Câu 3. Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh AB a  , 2 BC a  , ' 3 AA a  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 a . B. 3 3a . C. 3 2a . D. 3 6a . Câu 4. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 1;2;3 có thể tích bằng A. 2. B. 4 . C. 8 . D. 6.

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 3 y x   trên đoạn 0;1       bằng

A. 2. B. 1. C. 0 . D. 4 .

Câu 6. Tập xác định D của hàm số  

2 3 y x

   là

A.   0; D  . B.   3; D  . C. D . D.  \ 3 D  .

Câu 7. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   là

A. 2 y . B. 2 x  . C. 2 x . D. 2 y  . Câu 8. Một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy 2 r  , chiều cao 5 h  thì có diện tích xung quanh bằng A. 10. B. 50. C. 4. D. 20. Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 1 y x x    trên đoạn 2;5        bằng

A. 1 . B. 7 . C. 5. D. 2. Câu 10. Mặt cầu có bán kính 3 r  thì có diện tích bằng A. 9. B. 108. C. 36. D. 27. Câu 11. Cho ,a b là các số thực dương; ,  là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?

A. a a a

 

  . B.   a a

     . C. a a a       . D.   ab a b     .

Câu 12. Một hình nón tròn xoay có bán kính đáy 3 r  , chiều cao 1 h  thì có độ dài đường sinh bằng

A. 1 3  . B. 2 . C. 2. D. 4 .

 3



0 0   

 2 2   x

' y

y

0

Mã đề 136

Trang 2/4 - Mã đề 136

Câu 13. Đồ thị hàm số 2 3 2 y x x    và trục hoành có bao nhiêu điểm chung? A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2.

Câu 14. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng   ; ?

A. 2 1 y x  . B. y x  . C. 2 y x  . D. 5 y x   . Câu 15. Cho hình lập phương có cạnh bằng 2 . Tổng diện tích các mặt của hình lập phương đã cho bằng A. 16 . B. 12 . C. 4 . D. 24. Câu 16. Quay hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 xung quanh đường thẳng AB ta thu được một khối trụ tròn xoay có chiều cao bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 1

2 . C. 2 2 . D. 2 .

Câu 17. Cho hàm số 2 1. 3 x y x

   Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng    ;3 , 3;  .

B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1 1 ; , ; 2 2

                       

.

C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng    ; 3 , 3;   .

D. Hàm số đồng biến trên . Câu 18. Hàm số ln y x  có đạo hàm là

A. 1 ' ln y x x  . B. ' 1 y . C. 1 ' y x  . D. ' y x  .

Câu 19. Cho hai số dương a và , 1, 1 b a b   . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. log 1 a a  . B.

logb a a b  . C. log b a a b  . D. log 1 0 a  .

Câu 20. Hàm số y x   với 0, , x    có đạo hàm được tính bởi công thức

A. 1 ' y x     . B. 1 ' y x   . C. 1 ' .ln y x x     . D.   ' 1 y x     .

Câu 21. Phương trình     5 5 log 2 1 log 2 x x    có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2. C. 3 . D. 0 . Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x  là

A.   8;. B.   ;8  . C.   0;8 . D.   0;6 .

Câu 23. Phương trình 1 2 8 x có nghiệm là A. 3 x  . B. 4 x  . C. 1 x  . D. 2 x  . Câu 24. Tập xác định D của hàm số 2 3 log y x  là

A.   0; D  . B.   ;0 D  . C. D . D.  \ 0 D  .

Câu 25. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm '( ) 2 1, . f x x x     Hỏi ( ) f x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2.

Câu 26. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 x y x    cắt đường thẳng 2021 y x  tại điểm có tung

độ bằng

A. 1 . B. 3 . C. 0 . D. 1 2021  .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo