
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG (Đềkiểm tra có 5 trang)
ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 12 THPT Thời gian làm bài 90 phút (gồm 50 câu trắc nghiệm)
Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề101
Câu 1. Đa diện đều loại {5, 3} có tên gọi nào dưới đây? A. Hai mươi mặt đều. B. Lập phương. C. Tứdiện đều. D. Mười hai mặt đều.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữnhật AD = 2a, AB = a (a > 0), có (SAB) và (SAD) vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng 30◦. Thểtích khối chóp là
A. 2a3
3 . B. 2a3√
15 9 . C. a3√
3 3 . D. a3√
3 6 .
Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốnghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; −2). B. (0; +∞). C. (1; −3). D. (−2; 0).
x
y′
y
−∞ −2 0 +∞
+ 0 − 0 +
−∞ −∞
1
−3 −3
+∞ +∞
Câu 4. Tập xác định D của hàm sốy = (x + 1) 1 3 là A. D = R \ {−1}. B. D = (−1; +∞). C. D = R. D. D = (−∞; −1).
Câu 5. Tính P = 1
16
−0,75 + (0,25)−5
2 .
A. P = 80. B. P = 40. C. P = 10. D. P = 20.
Câu 6. Cho α là một sốthực dương. Viết α 2 3 · √α dưới dạng lũy thừa với sốmũ hữu tỷ.
A. α 7 6 . B. α 5 3 . C. α 1 3 . D. α 7 3 .
Câu 7. Phương trình 3x = 2 có nghiệm là
A. x = log2 3. B. x = log3 2. C. x = 2
3. D. x = 23.
Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽdưới đây.
x
y
O −1 1
−1
−2
Giá trịcực đại của hàm sốbằng A. 1. B. −2. C. −1. D. 0.
Câu 9. Cho x, y là hai sốthực dương và m, n là hai sốthực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai? A. (xm)n = (x)mn. B. xm · xn = xm+n. C. (xy)n = xnyn. D. xmyn = (xy)m+n.
Câu 10. Nếu hàm sốy = f(x) thỏa mãn lim x→1−f(x) = −∞thì đồthịhàm sốy = f(x) có đường tiệm
cận đứng là đường thẳng có phương trình A. x = −1. B. x = 1. C. y = 1. D. y = −1.
Câu 11. Hàm sốnào sau đây không có điểm cực trị?
A. y = −x4 + 2x2 −5. B. y = x4 + 2x2 −5. C. y = −1
4x4 + 6. D. y = x3 + 6x −2019.
Câu 12. Với a, b là hai sốthực dương tùy ý, log a2b3 bằng
A. 2 log a · 3 log b. B. 1
2 log a + 1
3 log b. C. 2 log a + 3 log b. D. 2 log a + log b.
Trang 1/5 −Mã đề101
Câu 13. Đường cong trong hình vẽlà đồthịcủa hàm sốnào dưới đây? A. y = x3 −3x + 3. B. y = x3 −3x. C. y = x3 −3x + 1. D. y = −x3 + 3x + 1.
x
y
O
−1 1
−1
1
3
Câu 14. Một khối hộp chữnhật có bao nhiêu đỉnh? A. 6. B. 10. C. 8. D. 12.
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt đáy. Tính thểtích khối chóp S.ABCD.
A. 2a3
3 . B. 2a3. C. 4a3
3 . D. a3
3 .
Câu 16. Hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [−1; 3] và có bảng biến thiên như sau. Gọi M là giá trịlớn nhất của hàm sốy = f(x) trên đoạn [−1; 3]. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. M = f(0). B. M = f(3). C. M = f(2). D. M = f(−1).
x
y′
y
−1 0 2 3
+ 0 − 0 +
0
5
1
4
Câu 17. Biết rằng đường thẳng y = 4x + 5 cắt đồthịhàm sốy = x3 + 2x + 1 tại điểm duy nhất, kí hiệu (x0; y0) là tọa độcủa điểm đó. Tìm y0. A. y0 = 11. B. y0 = 10. C. y0 = 13. D. y0 = 12.
Câu 18. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm trên khoảng K. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. Nếu f′(x) ≥0 với mọi x thuộc K thì hàm sốf(x) đồng biến trên K. B. Nếu f′(x) ≤0 với mọi x thuộc K thì hàm sốf(x) đồng biến trên K. C. Nếu f′(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm sốf(x) đồng biến trên K. D. Nếu f′(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm sốf(x) đồng biến trên K.
Câu 19. Hãy chọn mệnh đềđúng. A. Sốđỉnh và sốmặt trong một hình đa diện luôn bằng nhau. B. Tồn tại hình đa diện có sốđỉnh bằng sốcạnh. C. Tồn tại hình đa diện có sốđỉnh và sốmặt bằng nhau. D. Tồn tại hình đa diện có sốcạnh bằng sốmặt.
Câu 20. Lăng trụtam giác ABC.A′B′C′ có thểtích bằng V . Khi đó thểtích khối chóp A.BCC′B′
bằng
A. V
3 . B. 2V
3 . C. 3V
4 . D. V
2 .
Câu 21. Đồthịsau đây là của hàm sốy = x3 −3x + 1. Với giá trịnào của m thì phương trình x3 −3x −m = 0 có 3 nghiệm phân biệt? A. −2 < m < 2. B. −2 < m < 3. C. −1 < m < 3. D. −2 ≤m < 2.
x
y
O −1
3
−1
1
Trang 2/5 −Mã đề101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.