Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 22 tháng 12 năm 2020, trường THPT Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2020 – 2021. Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội mã đề 101 gồm có 05 trang, đề gồm 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội : + Cho khối chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AC = 2; AB = 1. Tam giác SAC nhọn. Gọi I là trung điểm AC, biết SI ⊥ (ABC) và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng 25pi/4. Gọi S1; S2 lần lượt là diện tích các mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI và SBCI. Khi đó tổng S1 + S2 bằng? + Cho đường thẳng d, xét đường thẳng l cắt đường thẳng d tại O tạo thành góc a (0 < a < 90). Khi l quay quanh d ta được: A. một mặt nón tròn xoay. B. một hình nón tròn xoay. C. một hình trụ tròn xoay. D. một mặt trụ tròn xoay. + Cắt mặt cầu (S) bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4cm ta được một thiết diện là đường tròn có bán kính bằng 3cm. Bán kính của mặt cầu (S) bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

TỔ TOÁN - TIN

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101

Câu 1. Cho đường thẳng , xét đường thẳng l cắt đường thẳng  tại O tạo thành góc ( ) 0 0 0 90     . Khi

l quay quanh  ta được A. một mặt nón tròn xoay. B. một hình nón tròn xoay. C. một hình trụ tròn xoay. D. một mặt trụ tròn xoay. Câu 2. Khối cầu có bán kính có thể tích bằng

A. 2 4 3 R  B. 3 2 R  . C. 3 4 R  . D. 3 4 3 R  .

Câu 3. Số nghiệm của phương trình −= x7 1 0 là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 4. Điểm cực đại 0x của hàm số

4 2 2 7 y x x = − − là

A. 0 1. x = − B. 0 1. x = C. 0 0. x = D. 0 3. x =

Câu 5. Giá trị x để biểu thức ( )

5 2 1 x

− − có nghĩa là

A.  \ 1 x   . B. ( ) ( ) ; 1 1; x −−  +.

C. ( ) 1;1 x − . D. (  ) ;1 1; x −  +.

Câu 6. Số nghiệm của phương trình ( )

2 2020 2020 log 2 log x x + = là

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 7. Khối cầu ( ) 1S có thể tích bằng 108 m3 và có bán kính gấp 3 lần bán kính khối cầu ( ) 2 . S Thể tích V của

khối cầu ( ) 2S bằng

A. 12m3. B. 4m3. C. 36m3. D. 8m3. Câu 8. Một khối trụ có chiều cao bằng 2, thể tích bằng 18. Bán kính đáy của khối trụ bằng

A. 3 3 . B. 6 . C. 9. D. 3. Câu 9. Cho , , 0 a b c  và , 1 a b . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. loga b a b = . B. log 1 0 a = .

C. log 1 b b = . D. ( ) log log log a a a b c b c + = + .

Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?

A. 3 3 . y x x = − + B.

3 3 2. y x x = − + + C.

3 3 2. y x x = − + D. 3 3 1. y x x = − +

Câu 11. Đạo hàm của hàm số 7x y = là

A. ' 7 ln 7 x y = . B.

1 ' 7x y − = . C. 7 ' ln 7

x y = . D.

1 ' .7x y x − = .

R

x

y

4

-1

2

O 1

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình sau

Khẳng định nào dưới đây sai? A. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1;0 . − B. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1; . +

C. Hàm số đồng biến trên ( ) 2;3 . D. Hàm số đồng biến trên ( ) ; 1 . −−

Câu 13. Số nghiệm của phương trình

2 4 4 3 3 x x - - - = là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0.

Câu 14. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng 3 a . Thể tích của khối nón bằng

A. 3 2 3 a  . B. 3 4 3 a  . C. 3 a  . D. 3 3 a  .

Câu 15. Cho 0, 1 a a  . Khi đó 3 loga a có giá trị bằng

A. 3. B. 3 −. C.

1 3 . D. 1 3 − .

Câu 16. Biết rằng hàm số ( )

3 2 3 9 f x x x x = - - đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 0;5 tại 0 x . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 3 x = . B. 0 5 x = . C. 0 1 x = - . D. 0 0 x = . Câu 17. Cho hình chóp tam giác đều SABC có chiều cao bằng a , cạnh đáy AB a = . Thể tích của khối chóp SABC bằng

A.

3

12

a . B.

3

4 a . C.

3 3

4 a . D.

3 3 12 a .

Câu 18. Tập xác định của hàm số 2

1 log y x   =    

là

A. D = . B. \{0}. D = C. ( ) 0; . D = + D.  ) 0; . D = +

Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số 4

1 y x = + trên đoạn   1;2 bằng

A. 8

3 B. 2

3 . C. 4

3 . D. 2 .

Câu 20. Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x

− = + bằng

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 21. Tập xác định của hàm số ( )

5 2 1 y x = + là

A. D = . B.  \ 1 D = − . C. ( ) 1; D = −+. D. ( ) 0; D = +.

Câu 22. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. ; , :

m n m n a m n a a    = . B.  \ 0 ; , :

m

n m n a m n a a   = .

C.

0 : 1 a a  = . D.  1 \ 0 , : . n

n a n a a

−   =

Câu 23. Cho 0, 1, a a   giá trị của 7 5 1 log

a

a bằng

A. 5 7 − . B. 5

7 . C. 7 5 − . D. 7

5 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo