
Trang 1/5 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
TỔ TOÁN - TIN
KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
101
Câu 1. Cho đường thẳng , xét đường thẳng l cắt đường thẳng tại O tạo thành góc ( ) 0 0 0 90 . Khi
l quay quanh ta được A. một mặt nón tròn xoay. B. một hình nón tròn xoay. C. một hình trụ tròn xoay. D. một mặt trụ tròn xoay. Câu 2. Khối cầu có bán kính có thể tích bằng
A. 2 4 3 R B. 3 2 R . C. 3 4 R . D. 3 4 3 R .
Câu 3. Số nghiệm của phương trình −= x7 1 0 là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 4. Điểm cực đại 0x của hàm số
4 2 2 7 y x x = − − là
A. 0 1. x = − B. 0 1. x = C. 0 0. x = D. 0 3. x =
Câu 5. Giá trị x để biểu thức ( )
5 2 1 x
− − có nghĩa là
A. \ 1 x . B. ( ) ( ) ; 1 1; x −− +.
C. ( ) 1;1 x − . D. ( ) ;1 1; x − +.
Câu 6. Số nghiệm của phương trình ( )
2 2020 2020 log 2 log x x + = là
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 7. Khối cầu ( ) 1S có thể tích bằng 108 m3 và có bán kính gấp 3 lần bán kính khối cầu ( ) 2 . S Thể tích V của
khối cầu ( ) 2S bằng
A. 12m3. B. 4m3. C. 36m3. D. 8m3. Câu 8. Một khối trụ có chiều cao bằng 2, thể tích bằng 18. Bán kính đáy của khối trụ bằng
A. 3 3 . B. 6 . C. 9. D. 3. Câu 9. Cho , , 0 a b c và , 1 a b . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. loga b a b = . B. log 1 0 a = .
C. log 1 b b = . D. ( ) log log log a a a b c b c + = + .
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?
A. 3 3 . y x x = − + B.
3 3 2. y x x = − + + C.
3 3 2. y x x = − + D. 3 3 1. y x x = − +
Câu 11. Đạo hàm của hàm số 7x y = là
A. ' 7 ln 7 x y = . B.
1 ' 7x y − = . C. 7 ' ln 7
x y = . D.
1 ' .7x y x − = .
R
x
y
4
-1
2
O 1
Trang 2/5 - Mã đề 101
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình sau
Khẳng định nào dưới đây sai? A. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1;0 . − B. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1; . +
C. Hàm số đồng biến trên ( ) 2;3 . D. Hàm số đồng biến trên ( ) ; 1 . −−
Câu 13. Số nghiệm của phương trình
2 4 4 3 3 x x - - - = là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0.
Câu 14. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng 3 a . Thể tích của khối nón bằng
A. 3 2 3 a . B. 3 4 3 a . C. 3 a . D. 3 3 a .
Câu 15. Cho 0, 1 a a . Khi đó 3 loga a có giá trị bằng
A. 3. B. 3 −. C.
1 3 . D. 1 3 − .
Câu 16. Biết rằng hàm số ( )
3 2 3 9 f x x x x = - - đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 0;5 tại 0 x . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 3 x = . B. 0 5 x = . C. 0 1 x = - . D. 0 0 x = . Câu 17. Cho hình chóp tam giác đều SABC có chiều cao bằng a , cạnh đáy AB a = . Thể tích của khối chóp SABC bằng
A.
3
12
a . B.
3
4 a . C.
3 3
4 a . D.
3 3 12 a .
Câu 18. Tập xác định của hàm số 2
1 log y x =
là
A. D = . B. \{0}. D = C. ( ) 0; . D = + D. ) 0; . D = +
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số 4
1 y x = + trên đoạn 1;2 bằng
A. 8
3 B. 2
3 . C. 4
3 . D. 2 .
Câu 20. Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x
− = + bằng
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
Câu 21. Tập xác định của hàm số ( )
5 2 1 y x = + là
A. D = . B. \ 1 D = − . C. ( ) 1; D = −+. D. ( ) 0; D = +.
Câu 22. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. ; , :
m n m n a m n a a = . B. \ 0 ; , :
m
n m n a m n a a = .
C.
0 : 1 a a = . D. 1 \ 0 , : . n
n a n a a
− =
Câu 23. Cho 0, 1, a a giá trị của 7 5 1 log
a
a bằng
A. 5 7 − . B. 5
7 . C. 7 5 − . D. 7
5 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.